Bài tập Thì hiện tại tiếp diễn môn tiếng Anh lớp 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Exercise 1: Add the –ing.
1. camp ______________
2. swim ______________
3. travel______________
4. walk ______________
5. have ______________
6. write ______________
7. cook ______________
8. shop ______________
Exercise 2: Complete the sentences.
1. His dad and brother ________(cycle) to the shops.
2. We __________ (not travel) in Japan.
3. I __________ (sunbathe) on the beach.
4. She __________ (not watch) TV.
5. They __________ (not swim) in the sea.
6. Sue __________ (stay) at home today.
Exercise 5: Present continuous.
1. I ___________ (watch) a reality show on TV.
2. My favourite team ___________ (win)!
3. Someone ___________ (swim) in the sea.
4. Two people ___________ (cook) dinner on the beach.
5. We ___________ (not watch) a soap opera.
6. I ___________ (not do) my homework.
7. Mum ___________ (read) a magazine.
8. My brother ___________ (not listen) to the radio.
9. Dad ___________ (not cook) dinner.
10. Tara ___________ (talk) by phone.
11. Joe ___________ (play) on the computer.
12. Who ___________(watch) TV?
13. Tina ___________ (do) grammar exercises.
14. I ___________ (eat) a pizza.
15. We ___________ (sit) in the classroom.
16. I ___________ (not write) an email.
17. Amy ___________ (not go) to school today.
18. We ___________ (not have) fun today.
19. My team ___________ (not win) the match.
20. My parents ___________ (drive) to work now.
21. ___________ they ___________ (read) magazines? Yes, they are.
22. ___________ you ___________ (learn) English? Yes I am.
23. ___________ Helen ___________ (write) a letter? No, she isn´t.
24. ___________ Sarah ___________ (play) the guitar? Yes, she is.
25. We ___________ (not play) basketball.
Exercise 6: Present continuous.
1. Trina ___________ (walk) past the supermarket.
2. Where are you? We ___________ (wait) for you!
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3. I´m on a bus and it ___________ (not move).
4. When ___________ you ___________ (come) to see me?
5. I ___________ (sit) on a bus.
6. Pete´s mother ___________ (not have) a burger.
7. John´s friends ___________ (play) football at the Sports Centre.
8. My best friend ___________ (sit) next to me.
9. I ___________ (not wear) something blue.
10. My teacher ___________ (not stand) behind me.
11. I ___________ (not write) with a pencil.
12. Irama ___________ (have) a shower.
13. Montse ___________ (leave) the room.
14. Marcelo ___________ (make) a phone call.
15. Rosa ___________ (open) the door.
16. Olga ___________ (brush) her teeth.
17. Eva ___________ (sing).
18. Mati ___________ (listen) to the radio.
19. Jose ___________ (walk) to school.
20. Javi ___________ (write) a letter.
21. What ___________ the boys ___________ (do) now?
22. Angela ___________ (eat) spaghetti.
23. What ___________ your teacher ___________ (say)?
24. Juanma ___________ (play) with the dog.
25. Where ___________ Eva and Mar ___________ (sit)?
Exercise 7: Present continuous.
1. I ____________ (learn) how to swim.
2. I ____________ (eat) my lunch.
3. I ____________ (watch) television.
4. She ____________ (read) a book.
5. Dad ____________ (bake) a cake.
6. My sister ____________ (listen) to music.
7. Peter ____________ (clean) his car.
8. The dog ____________ (bark) in the garden.
9. We ____________ (sing) our favourite song.
10. My brother and I ____________ (play) a computer game.
11. The teachers ____________ (show) us a film.
12. They ____________ (bring) a TV in the classroom.
13. She´s bored. Her friend ____________ (watch) TV again.
14. Martin´s excited. Chelsea ____________ (win) the match.
15. I´m scared. A big dog ____________ (stand) in front of me.
16. She´s happy. She ____________ (not work) today.
17. I´m worried. It ____________ (rain) and I haven´t got an umbrella.
18. The teacher is annoyed. We ____________ (not listen).
19. What ____________ you ____________ (wait) for? I´m ____________ (wait) for John.
20. ____________ it ____________ (snow)? No, it ____________ (rain).
21. What ____________ you ____________ (do) today? We ____________ (go) to the park.
22. ____________ you ____________ (listen) to me? No, I ____________ (listen) to the radio.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
23. ____________ you ____________ (watch) TV? No, we ____________ (study).
24. What ____________ you ____________ (do)? I ____________ (do) my homework.
25. ____________ they ____________ (sleep)? Yes, they are.
Mời các bạn tham khảo các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-6

Bài tập tiếng Anh lớp 6

Thì hiện tại tiếp diễn dùng diễn tả hành động đang diễn ra trong hiện tại. Ngoài ra nó còn được dùng để diễn tả những hành động mang tính tạm thời. Thì này là thì một trong những Thì quan trọng trong tiếng Anh. Dưới đây là Bài tập Thì hiện tại tiếp diễn môn tiếng Anh lớp 6 dành cho các em học sinh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải.

Để có một kì thi cuối kì 2 thành công nhất, ngoài việc luyện đề các bạn cũng cần nắm chắc toàn bộ cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đã được thầy cô trau dồi vừa qua. Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm đăng tải bao quát đầy đủ ngữ pháp trọng điểm và các dạng bài luyện tập cần cho kì thi học kì 2 sắp tới của các bạn. Chúc các bạn thi tốt!

Đánh giá bài viết
30 5.257
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm