Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn nâng cao

Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn nằm trong chuyên mục ngữ pháp Tiếng Anh do VnDoc.com biên soạn và đăng tải. Tài liệu thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn tiếp diễn gồm lý thuyết và nhiều dạng bài tập nâng cao có đáp án, bám sát chương trình và đề thi giúp học sinh nắm chắc kiến thức phần lý thuyết trước đó hiệu quả.

Mời các bạn tham gia vào nhóm Tài Liệu Học Tập VnDoc.com để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay: Tài Liệu Học Tập VnDoc.com

Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Phân biệt thì quá khứ đơn (Past Simple) và quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ tiếp diễn

- Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời điểm cố định trong quá khứ

- Diễn tả hành động đã xảy ra ngay sau hành động khác trong quá khứ

- Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ

- Diễn tả hai hành động hoặc nhiều hơn đang diễn ra tại thời điểm nới trong quá khứ

- Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.

Dấu hiệu: ago, yesterday, last month/ year/ week, in 2019, then,…

Dấu hiệu: while, when, all day/ night/ morning, ….

II. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Complete the sentences with the past simple or the past continuous form the verbs.

1. Peter ___________ (play) a video game when his brother, Jack, ___________ (enter) the room.

2. I ___________ (study) for my English test when my mother ___________ (come) home from work.

3. Emma ___________ (wash) the dishes when the telephone ___________ (ring).

4. I ___________ (ate) a sandwich while my parents ___________ (drink) coffee.

5. I ___________ (watch) a DVD when my cat ___________ (jump) on me.

Exercise 2: Choose the correct answer

1. The Smiths aren’t painting/ weren’t painting their house last weekend

2. Tom cleaned/ was cleaning the living room when Jane arrived

3. Did/ Were the students writing an essay in class this morning?

4. Frank was fixing/ fixed his car when his mobile rang

5. Mark didn’t wear/ wasn’t wearing a coat when it started to rain.

6. He is/ was driving to work this morning when Anna called.

7. While my parents were working/ was working, I was studying at home

8. I walked/ was walking home when I tripped/ was tripping and fell

9. At 8 o’clock last night, we were having/ had dinner at a Chinese restaurant

Exercise 3: Read the letter and write the missing words. Write one word on each line

Dear Georgia,

I’m writing to you from my hotel room (1) ______ New York. You can’t imagine what happened to me yesterday! I was walking in Mitte at around noon (2) _______ it started raining. (3) ______ I was running back to the hotel, I saw a famous actor who was eating in a restaurant. I went in and (4) ______ hello and he gave me two tickets to see his new film. Isn’t that great?

That’s all for now. See you (5) ______ I get back!

Love,

Rachel

Exercise 4: Put the verbs in brackets into the past simple or the past continuous

1. A: How (1) _______________ (Anne/ break) her leg?

B: She (2) ______________ (ride) her horse when she (3) _______________ (fall) and (4) __________ (land) on her leg.

A: (5) ________________ (she/go) to hospital?

2. A: When (1) ___________ (you/see) Peter?

B: While I (2) ___________ (do) my shopping at the supermarket

3. A: I (1) __________ (call) you last night but you (2) _____________ (not/ answer). Where were you?

B: I (3) __________________ (jog) in the park

Đáp án bài tập luyện tập

Exercise 1: Complete the sentences with the past simple or the past continuous form the verbs.

1.Peter ____was playing_______ (play) a video game when his brother, Jack, ____entered_______ (enter) the room.

2.I _______was studying____ (study) for my English test when my mother _____came______ (come) home from work.

3.Emma ____was washing_______ (wash) the dishes when the telephone ___rang________ (ring).

4.I ___was eating________ (eat) a sandwich while my parents __were drinking____ (drink) coffee.

5.I ___was watching________ (watch) a DVD when my cat _____jumped______ (jump) on me.

Exercise 2: Choose the correct answer

1. The Smiths weren’t painting their house last weekend

2. Tom was cleaning the living room when Jane arrived

3. Were the students writing an essay in class this morning?

4. Frank was fixing his car when his mobile rang

5. Mark didn’t wear a coat when it started to rain.

6. He was driving to work this morning when Anna called.

7. While my parents were working, I was studying at home

8. I was walking home when I tripped and fell

9. At 8 o’clock last night, we were having at a Chinese restaurant

Exercise 3: Read the letter and write the missing words. Write one word on each line

1. in

2. when

3. as

4. said

5. when

Exercise 4: Put the verbs in brackets into the past simple or the past continuous

1.A: How (1) _______did Anne break________ (Anne/ break) her leg?

B: She (2) ______was riding________ (ride) her horse when she (3) _____fell__________ (fall) and (4) __landed________ (land) on her leg.

A: (5) ____Did she go____________ (she/go) to hospital?

2.A: When (1) ___did you see________ (you/see) Peter?

B: While I (2) ___was doing________ (do) my shopping at the supermarket

3.A: I (1) ____called______ (call) you last night but you (2) ___didn’t answer_______ (not/ answer). Where were you?

B: I (3) ____was jogging______________ (jog) in the park

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh hay như Lý thuyết và bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, Lý thuyết và bài tập nâng cao câu điều kiện loại 1... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 155
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 12 Xem thêm