Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Toán lớp 3 - Dạng toán tìm X (Có đáp án)

Lớp: Lớp 3
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập toán lớp 3 - Dạng toán tìm X bao gồm các bài tập dạng tìm X kèm với đáp án chi tiết được VnDoc.com sưu tầm và giới thiệu tới thầy cô và các em học sinh tham khảo. Với các bài tập toán lớp 3 dạng bài này, các em học sinh sẽ được luyện tập với các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh tự củng cố kiến thức, luyện tập giải bài tập Toán lớp 3, cũng như giúp các thầy cô có thêm tư liệu ra đề luyện tập cho học sinh.

Tham khảo thêm:

Bài toán tìm x lớp 3

• X x 8 = 2 864

………………………….
………………………….

• X : 5 = 4 242

………………………….
………………………….

• X + 3 438 = 25 434

………………………….
………………………….

• X – 5 875 = 57 667

………………………….
………………………….

• X : 8 = 4 142

………………………….
………………………….

• X : 5 = 8760

………………………….
………………………….

• X – 6 658 = 99 764

………………………….
………………………….

• X + 6 755 = 78 992

………………………….
………………………….

• X : 7 = 7 554

………………………….
………………………….

• X : 4 = 3 747

………………………….
………………………….

• X : 3 = 1 124

………………………….
………………………….

• X – 4 564 = 4 676

………………………….
………………………….

• 9 454 – X = 3 564

………………………….
………………………….

• 5 743 + X = 9 242

………………………….
………………………….

• 2 x X = 4 440

………………………….
………………………….

• X : 5 = 550

………………………….
………………………….

• X x 2 = 2 864

………………………….
………………………….

• X : 4 = 4 212

………………………….
………………………….

• X + 5 548 = 25 434

………………………….
………………………….

• X – 5 115 = 5 761

………………………….
………………………….

• X : 3 = 4 142

………………………….
………………………….

• X : 5 = 8 100

………………………….
………………………….

• X – 948 = 91 111

………………………….
………………………….

• X + 615 = 7 634

………………………….
………………………….

• X : 7 = 1 112

………………………….
………………………….

• X : 4 = 4 247

………………………….
………………………….

• X x 3 = 9 663

………………………….
………………………….

• X – 4 454 = 1 426

………………………….
………………………….

• 2 x X = 4 440

………………………….
………………………….

• X : 5 = 550

………………………….
………………………….

• X x 2 = 2864

………………………….
………………………….

• X : 4 = 4212

………………………….
………………………….

• X + 5 548 = 25 434

………………………….
………………………….

• X – 5 115 = 5 761

………………………….
………………………….

• X : 3 = 4 142

………………………….
………………………….

• X : 5 = 8 100

………………………….
………………………….

• X x 3 = 9 663

………………………….
………………………….

• X – 4 454 = 1 426

………………………….
………………………….

• 5 x X = 1 530

………………………….
………………………….

• X : 8 = 5 420

………………………….
………………………….

• 2 x X = 8 994

………………………….
………………………….

• X – 4 654 = 1 078

………………………….
………………………….

• 6 464 + X = 9 449

………………………….
………………………….

• 9 454 – X = 2 242

………………………….
………………………….

• X : 6 = 1 447

………………………….
………………………….

• X : 8 = 6 756

………………………….
………………………….

• X – 6 781 = 9 550

………………………….
………………………….

• X + 4 455 = 9 877

………………………….
………………………….

• X : 5 = 1 142

………………………….
………………………….

• X : 4 = 9 637

………………………….
………………………….

• 5 x X = 6 450

………………………….
………………………….

• 6 572 – X = 1 122

………………………….
………………………….

• 3 x X = 6 330

………………………….
………………………….

• X : 4 = 55 434

………………………….
………………………….

• X x 2 = 8 882

………………………….
………………………….

• X : 5 = 1 434

………………………….
………………………….

• X + 6 541 = 8 129

………………………….
………………………….

• X – 227 = 4 545

………………………….
………………………….

• X : 3 = 3 654

………………………….
………………………….

• X : 4 = 6 400

………………………….
………………………….

• X – 3 244 = 95 001

………………………….
………………………….

• X + 4 005 = 5 400

………………………….
………………………….

• X + 4 005 = 5 400

………………………….
………………………….

• X : 8 = 5 420

………………………….
………………………….

• 3 x X = 6 966

………………………….
………………………….

• 35 : x = 21 : 3

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

• x : 7 + 345 = 381

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

• 6 504 – X = 1 542

………………………….
………………………….

• x + 21 – 4 = 56

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

• 72 : x + 203 = 53 x 4

…………………………

…………………………

…………………………

………………………....

…………………………

Lời giải chi tiết Bài toán tìm x lớp 3

• X x 8 = 2 864

X = 2 864 : 8

X = 358

• X : 5 = 4 242

X = 4 242 x 5

X = 21 210

• X + 3 438 = 25 434

X = 25 434 – 3 438

X = 21 996

• X – 5 875 = 57 667

X = 57 667 + 5 875

X = 63 542

· X : 8 = 4 142

X = 4 142 x 8

X = 33 136

• X : 5 = 8 760

X = 8 760 x 5

X = 43 800

(Để xem trọn bộ lời giải của tài liệu Bài tập Toán lớp 3 - Dạng Toán tìm X, mời tải tài liệu về)

Xem thêm: Chuyên đề giải Toán tìm X lớp 3

--------------------------

FAQ – Dạng toán tìm X lớp 3

1. Dạng toán tìm X lớp 3 là gì?

Dạng toán tìm X là dạng bài yêu cầu học sinh tìm giá trị chưa biết trong một phép tính. Học sinh cần dựa vào mối quan hệ giữa các thành phần của phép cộng, trừ, nhân, chia để tìm X.

2. Học sinh lớp 3 cần ghi nhớ những quy tắc tìm X nào?

Các quy tắc cơ bản gồm:

  • Số hạng chưa biết = Tổng − Số hạng đã biết.
  • Số bị trừ = Hiệu + Số trừ.
  • Số trừ = Số bị trừ − Hiệu.
  • Thừa số chưa biết = Tích ÷ Thừa số đã biết.
  • Số bị chia = Thương × Số chia.
  • Số chia = Số bị chia ÷ Thương.

3. Học sinh thường mắc lỗi gì khi làm bài tìm X?

Các lỗi phổ biến là xác định sai thành phần chưa biết, áp dụng nhầm quy tắc, tính toán sai hoặc quên kiểm tra lại kết quả sau khi tìm được X.

4. Có cần thử lại kết quả sau khi tìm X không?

Cần thử lại kết quả sau khi tìm X. Sau khi tìm được X, học sinh nên thay X vào phép tính ban đầu để kiểm tra xem hai vế có bằng nhau hay không. Đây là cách đơn giản giúp phát hiện và sửa lỗi.

5. Làm thế nào để học tốt dạng toán tìm X lớp 3?

Học sinh nên ghi nhớ tên gọi và mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính, luyện tập từ dạng cơ bản đến nâng cao và luôn thực hiện theo trình tự: xác định X → chọn quy tắc → tính → thử lại.

6. Dạng toán tìm X lớp 3 có khó không?

Dạng toán này không quá khó nếu học sinh nắm chắc các quy tắc tìm thành phần chưa biết và thực hành thường xuyên. Khi đã thành thạo, các em có thể nhanh chóng nhận dạng và giải nhiều bài tìm X khác nhau.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo