Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

125 Bài Toán tìm X lớp 3

Lớp: Lớp 3
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

125 Bài Toán tìm X lớp 3 có lời giải là tài liệu do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn, gửi tới các em học sinh. Qua đó giúp các em ôn tập và rèn luyện thêm kỹ năng để giải các dạng toán tìm X lớp 3. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô giáo cùng tham khảo!

Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

1. Dạng Tìm X số 1

Các bài toán tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với một chữ, còn vế phải là một số

X + 6 276 = 9 278 X – 387 = 7 486 8 273 – X = 1 372 X + 3 814 = 6 482
4 722 + X = 7 483 X – 6 874 = 2 849 X + 417 = 4 826 762 + X = 5 728
X – 1 833 = 6 382 9 782 – X = 625 X : 5 = 6 283 X : 2 = 1 371
X : 6 = 6 248 X : 1 424 = 7 X : 4 672 = 3 2 486 : X = 2
X x 4 = 6 272 X x 3 = 7 071 8 568 : X = 2 X x 4 = 8 988

2. Dạng Tìm X số 2

Các bài toán tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với một chữ, vế phải là tổng, hiệu, tích thương của hai số

X + 3 782 = 9 124 – 4 782 X + 2 637 = 1 837 + 4 782 X + 4 728 = 1 562 x 7
X – 2 394 = 7 668 : 6 X + 1 378 = 9 278 – 4 789 X – 3 819 = 9 378 – 8 167
X – 5 176 = 4 791 + 8 292 X – 7 462 = 1 636 + 131 X – 1 537 = 124 x 7
X – 1 398 = 7 365 : 3 X : 3 = 1 837 + 1 389 X : 7 = 9 267 – 8 736
X : 4 = 7 287 – 4 134 X : 3 = 124 x 4 X : 6 = 420 : 5
X x 5 = 2 794 + 5 846 X x 4 = 7 826 – 4 454 X x 2 = 2 846 – 1 832
X x 6 = 1 090 x 3 X x 8 = 2 336 : 2 X : 3 = 384 x 6

3. Dạng Tìm X số 3

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính, không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số

8 163 – X + 2 783 = 4 782 3 891 + X + 3 718 = 9 278 X – 2 739 + 7 183 = 9 282
7 183 – X : 2 = 3 791 X x 3 – 1 929 = 6 666 X + 1 683 – 8 193 = 1 281
X – 3 819 – 1 838 = 1 783 X : 4 : 2 = 193 X : 4 x 5 = 720
7 272 – X – 1 903 = 3 921 4 928 + 1 829 + X = 8 367 X : 3 + 1 893 = 5 173
X x 5 –198 = 1 892 781 – X : 4 = 130 X : 6 x 7 = 2 338
X : 6 : 8 = 117 X x 3 x 4 = 5 796 X + 1 782 x 3 = 8 648
X x 5 x 8 = 5 840 6 827 – X + 282 = 2 894 X – 2 783 x 2 = 2 421

4. Dạng Tìm X số 4

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có hai phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số

(X + 3 183) + 1 622 = 6 813 9 273 – (X – 2 883) = 1 638 (X – 2 678) – 3 713 = 1 738
720 : (X + 41) = 5 (X + 2 783) + 1 638 = 7 163 (X + 4 781) : 5 = 1 232
(X + 1 683) : 3 = 1 738 (X + 1 849) x 3 = 7374 (X : 4) + 1 783 = 2 172
(X + 1 737) + 1 773 = 5 271 (X + 1 783) – 6 282 = 1 672 8 623 – (X + 1 783) = 2 842
(X – 928) x 3 = 3 582 (X + 2 793) + 1 132 = 6 162 (X – 3 781) : 6 = 123
(X : 3) x 4 = 2 848 (X – 3 639) : 4 = 2 392 (X – 5 162) + 1 673 = 8 257
(X – 1 783) + 2 839 = 3 571 (X – 1 738) x 5 = 2 245 (X + 179) : 3 = 1 524

5. Dạng Tìm X số 5

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa hai phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai

X + 291 + 167 = 371 + 167 X : 6 + 267 = 767 – 254 X – 718 – 320 = 149 + 682
X x 3 + 672 = 153 + 1 245 X – 583 + 283 = 827 – 129 X x 5 – 178 = 783 + 289
X – 203 – 178 = 949 – 273 X x 3 + 136 = 927 – 182 X : 3 + 627 = 836 – 178
X : 9 + 168 = 351 – 137 X + 157 + 262 = 782 + 371 X – 557 + 469 = 1 745 x 4
X – 827 + 384 = 927 – 183 X x 6 – 728 = 200 + 500 X – 293 + 378 = 928 + 378
X – 683 – 782 = 825 : 5 X : 5 + 153 = 163 + 273 X + 167 + 626 = 398 + 1 728
X + 521 + 172 = 922 + 278 X x 4 – 178 = 825 + 245 X : 7 – 562 = 8 721 – 7 356

6. Dạng Tìm X số 6

Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

(X + 517) + 163 = 267 + 727 (X + 68) + 672 = 937 – 129 (X + 138) – 156 = 827 + 177
(X + 267) x 3 = 260 + 592 (2 667 – X) : 6 = 162 + 63 (X + 153) + 274 = 847 + 163
(X – 672) – 137 = 173 + 372 (X – 381) x 2 = 782 + 486 (X + 178) – 172 = 728 + 382
(4 883 – X) : 3 = 278 + 479 (X + 391) + 481 = 163 + 936 (X + 178) : 6 = 17 + 48
(X – 849) + 283 = 2 472 : 3 (X + 472) – 263 = 916 – 125 (X + 183) + 284 = 836 – 137
(X + 382) + 249 = 725 + 163 (X – 738) : 5 = 42 + 67 (X – 168) – 781 = 728 x 4
(X – 178) x 5 = 178 + 382 (X – 261) – 368 = 183 + 732 (224 + X : 4) – 486 = 162 x 3

(Để xem trọn bộ lời giải của 125 câu hỏi Tìm X lớp 3, mời tải tài liệu về)

-----------

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo