Bài tập Toán lớp 4: Ôn tập các số đến 100000

5 1.607

Ôn tập các số đến 100000

Bài tập Toán lớp 4: Ôn tập các số đến 100000 bao gồm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh luyện tập cách giải toán các dạng bài tập ôn các số đến 100000, củng cố kỹ năng giải Toán chương 1 Toán 4. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Bài tập Toán lớp 4: Ôn tập các số đến 100000

Câu 1.

Viết theo mẫu:

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

 

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

5

7

2

5

45725

Bốn mươi năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm

6

0

4

0

5

   
         

25006

 
           

Hai mươi nghìn không trăm linh hai

b) Viết mỗi số trên thành tổng (theo mẫu):

45725 = 40000 + 5000 + 700 + 20 + 5

Câu 2.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Số “Hai trăm mười hai” viết là:

A. 20012 ………

B. 212 ………

b) Số 10 021 đọc là:

A. Một trăm hai mươi mốt ……….

B. Mười nghìn không trăm hai mươi mốt……….

Câu 3.

Đặt tính rồi tính:

a) 54637 + 28245    b) 50607 + 9408

54637 – 28245       12000 – 9408

4517 x 4             2163 x 6

34875 : 3            49275 : 5

Câu 4.

a) Khoanh vào số lớn nhất:

57 642; 56724; 57 462; 56 427; 57624.

b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

56 724; 57462; 57 642; 57 624; 56 427.

Câu 5.

Tính giá trị biểu thức:

a) 7500 – 1500 x 5

b) (7500 – 1500) x 5

c) 2005 + 2005 : 5

d) 2005 x 2 : 5

Câu 6.

Tìm x:

a) X – 417 = 6384

b) X + 725 = 1209

c) X x 5 = 4045

d) X : 6 =1427

Câu 7.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.

a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

b) Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.

Đáp án Bài tập Toán lớp 4: Ôn tập các số đến 100000

Câu 1.

a)

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

 

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

5

7

2

5

45725

Bốn mươi năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm

6

0

4

0

5

60405

Sáu mươi nghìn bốn trăm linh năm

2

5

0

0

6

25006

Hai mươi năm nghìn không trăm linh sáu

2

0

0

0

2

20002

Hai mươi nghìn không trăm linh hai

b)

60405 = 60000 + 400 + 5

25006 = 20000 + 5000 + 6

20002 = 20000 + 2

Câu 2.

a) A. 20012 (S)

B. 212 (Đ)

b) A. Một trăm hai mươi mốt (S)

B. Mười nghìn không trăm hai mươi mốt (Đ)

Câu 3.

Đáp số lần lượt như sau

a) 82 882; 26 392; 18 068; 11 652.

b) 60 015; 2592; 12 978 ; 9855.

Câu 4.

a) 57 642

b) 56 427; 56 724; 57 462; 57624; 57 642.

Câu 5.

a)

7500 – 1500 x 5 = 7500 – 7500

= 0

(7500 – 1500) x 5 = 6000 x 5

= 30000

2005 + 2005 : 5 = 2005 + 401

= 2406

2005 x 2 : 5 = 4010 : 5

= 802

Câu 6.

a) x – 417 = 6384

x = 6384 + 417

x = 6801

b) X + 725 = 1209

X = 1209 - 725

X = 484

c) X x 5 = 4045

X = 4045 : 5

X = 809

d) X : 6 =1427

X = 1427 x 6

X = 8562

Câu 7.

Bài giải

a) Chiều dài hình chữ nhật là:

6 × 2 = 12 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(12 + 6) x 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 6 = 72 (cm2)

b) Độ dài cạnh hình vuông là:

36 : 4 = 9 (cm)

Diện tích hình vuông là:

9 x 9 = 81 (cm2)

Đáp số:

a) 36cm và 72cm2;

b) 81cm2.

Đánh giá bài viết
5 1.607
Toán lớp 4 Xem thêm