Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 11

88 164.335

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 11

Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 11 học tốt môn sinh, VnDoc.com xin giới thiệu "Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 11". Đây là tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm phân theo từng chương, giúp các bạn dễ dàng theo dõi và ôn tập. Mời các bạn cùng tham khảo.

522 câu trắc nghiệm Sinh học lớp 11 theo từng chương

Câu hỏi ôn tập chuyên đề quang hợp

Bài tập trắc nghiệm về cảm ứng Sinh học lớp 11

Câu hỏi ôn tập thường gặp môn Sinh học lớp 11

NGÂN HÀNG CÂU HỎI
(Câu hỏi trắc nghiệm khách quan – Lớp 11 chương trình chuẩn)

CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A - CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

BÀI 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỂ

1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A. Hoạt động trao đổi chất          B. Chênh lệch nồng độ ion

C. Cung cấp năng lượng          D. Hoạt động thẩm thấu

2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

A. Građien nồng độ chất tan        B. Hiệu điện thế màng

C. Trao đổi chất của tế bào         D. Cung cấp năng lượng

3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

A. Đỉnh sinh trưởng               B. Miền lông hút

C. Miền sinh trưởng              D. Rễ chính

4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A. Khí khổng.                    B. Tế bào nội bì.

C. Tế bào lông hút                 D. Tế bào biểu bì.

5. Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:

A. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B.Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C.Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

D.Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

6, Cây rau riếp chứa bao nhiêu phần trăm sinh khối tươi của cơ thể?

A. 94%           B. 90%         C. 85%.         D. 80%

7, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

A. Gian bào và tế bào chất            B. Gian bào và tế bào biểu bì

C. Gian bào và màng tế bào           D. Gian bào và tế bào nội bì

8, Cây xương rồng khổng lồ ở Mĩ:

A.Cao tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước / ngày

B.Cao tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước / ngày

C. Cao tới 20 m và hấp thụ 1,5 tấn nước / ngày

D. Cao tới 15 m và hấp thụ 1 tấn nước / ng

9, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

A. Hoạt động trao đổi chất             B. Chênh lệch nồng độ ion

C. Cung cấp năng lượng              D. Hoạt động thẩm thấu

* 10, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:

A. Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường     B. Lông hút bị chết

C. Cân bàng nước trong cây bị phá hủy                 D. Tất cả đều đúng

* 11, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào?

A. Phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi.         B. Ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất.

C. Làm giảm ô nhiễm môi trường.           D. Tất cả đều sai.

* 12, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách:

A. Cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể.

B. Một số thực vật cạn ( Thông, sồi…) hấp thụ các chất nhờ nấm rễ.

C. Nhờ rễ chính.

D. Cả A và B.

BÀI 2: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY

13. Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A. Quản bào và tế bào nội bì.          B. Quản bào và tế bào lông hút.

C. Quản bào và mạch ống.            D. Quản bào và tế bào biểu bì.

14. Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

A. Lá và rễ         B. Giữa cành và lá         C. Giữa rễ và thân       D. Giữa thân và lá

15. Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

A. Lực đẩy (áp suất rễ)

B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C. Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

D. Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.

16, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

A. Nước và các ion khoáng        B. Amit và hooc môn

C. Axitamin và vitamin            D. Xitôkinin và ancaloit

BÀI 3: THOÁT HƠI NƯỚC

17. Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:

A.Động lực đầu trên của dòng mạch rây.       B. Động lực đầu dưới của dòng mạch rây.

C. Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.      D. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.

18. Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:

A. Đưa cây vào trong tối B. Đưa cây ra ngoài ánh sáng

C. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây

19. Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

A. Cành         B. Lá          C. Thân           D. Rễ

20. Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:

A, Tăng lượng nước cho cây

B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C. Cân bằng khoáng cho cây

D. Làm giảm lượng khoáng trong cây

*21. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

A. Các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

B. Sự thoát hơi nước yếu

C. Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

D. Cả A và C

*22, Cây bạch đàn có chiều cao hàng trăm mét thuộc họ

A. Sim           B. Đay         C. Nghiến          D. Sa mộc

BÀI 4: VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG

23. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.           B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.

C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.       D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

24. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?

A. Mg 2+        B. Ca 2+         C. Fe 3+           D. Na +

25. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật?

A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục.         B. Cần cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E.

C. Thành phần của Xitôcrôm.                D. A và C

26. Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?

A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP

B. Hoạt hóa En zim.

C. Là thành phần của màng tế bào.

D. Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm

27. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?

A. Cần cho sự trao đổi Ni tơ                   B. Quang phân li nước, cân bằng ion

C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh    D. Mở khí khổng

28. Cây hấp thụ Can xi ở dạng:

A. CaSO4         B. Ca(OH)2          C. Ca2+             D. CaCO3

29. Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng:

A. H2SO4          B. SO2             C. SO3             D. SO42-
30. Cây hấp thụ Ka li ở dạng:

A. K2SO4         B. KOH             C. K+              D. K2CO3

Đánh giá bài viết
88 164.335
Lớp 11 Xem thêm