Friends Global 11 Workbook Unit 8 8C Listening
Workbook Tiếng Anh 11 Unit 8 8C Listening trang 66
Giải bài tập SBT tiếng Anh 11 Friends Global Unit 8 8C Listening trang 66 hướng dẫn giải chi tiết các phần bài tập trong Sách bài tập tiếng Anh lớp 11 Friends Global giúp các em học sinh chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.
Travel solutions
I can identify the context of a conversation and its register.
Revision: Student Book page 99
1. Complete the collocation with the verbs below.
(Hoàn thành việc sắp xếp thứ tự với các động từ dưới đây.)

Gợi ý đáp án
|
1. check in |
2. book |
3. reach |
4. check into |
|
5. hail |
6. board |
7. hire |
8. miss |
2. Read Listening Strategy 1. Then listen to three short dialogues and answer the questions.
(Đọc Chiến lược nghe 1. Sau đó nghe ba đoạn hội thoại ngắn và trả lời các câu hỏi.)
Bài nghe

Gợi ý đáp án
|
1. taxi |
2. hotel |
3. luggage/ bag |
Nội dung bài nghe
1 - Woman: There’s one! On the other side of the road! Quick!
Man: Sorry! I tried to hail it, but it didn’t stop. And I can’t see any others. Shall we walk back to the hotel?
Woman: No, it’s too far.
Man: Well, let’s start walking in the right direction. I’m sure another one will come along soon.
Woman: Good idea.
2 - Man: Our ship sails at seven in the morning. That’s early!
Woman: We’ll have to get up at about four o’clock. It’s quite a long drive.
Man: I know. Let’s drive down the night before. We can check into the Aurora for the night. We’ve stayed there before – it’s fine.
Woman: And then we don’t have to get up so early. Good idea!
3 - Woman: We should go to the departure gate now. What’s the matter?
Man: I think I’ve lost … hang on. Where is it?
Woman: What? What are you looking for? Your boarding pass is in your hand.
Man: No it’s not that. Oh! Silly me. I checked it in, didn’t I?
Woman: Come on.
Hướng dẫn dịch
1- Người phụ nữ: Có một cái! Bên kia đường! Nhanh!
Người đàn ông: Xin lỗi! Tôi cố gọi nó nhưng nó không dừng lại. Và tôi không thể nhìn thấy bất kỳ cái nào khác. Chúng ta đi bộ về khách sạn nhé?
Người phụ nữ: Không, nó quá xa.
Người đàn ông: Chà, hãy bắt đầu đi đúng hướng nhé. Tôi chắc chắn một cái khác sẽ sớm xuất hiện.
Người phụ nữ: Ý kiến hay đấy.
2- Người đàn ông: Tàu của chúng tôi khởi hành lúc bảy giờ sáng. Sớm vậy!
Người phụ nữ: Chúng ta sẽ phải dậy vào khoảng bốn giờ. Đó là một chặng đường khá dài.
Người đàn ông: Tôi biết. Hãy lái xe xuống vào đêm hôm trước. Chúng ta có thể kiểm tra Aurora trong đêm. Chúng tôi đã từng ở đó trước đây - không sao cả.
Người phụ nữ: Và sau đó chúng ta không cần phải dậy sớm như vậy. Ý tưởng tốt!
3 - Người phụ nữ: Bây giờ chúng ta nên đến cổng khởi hành. Có chuyện gì vậy?
Người đàn ông: Tôi nghĩ tôi thua rồi…đợi đã. Nó đâu rồi?
Người phụ nữ: Cái gì? Bạn đang tìm kiếm cái gì? Thẻ lên máy bay của bạn đang ở trong tay bạn.
Người đàn ông: Không, không phải vậy. Ồ! Tôi ngớ ngẩn quá. Tôi đã kiểm tra rồi phải không?
Người phụ nữ: Thôi nào.
3. Listen again. Which verbs from exercise 1 helped you answer the questions in exercise 2?
(Lắng nghe một lần nữa. Động từ nào trong bài tập 1 đã giúp bạn trả lời các câu hỏi ở bài tập 2?)
Bài nghe
Gợi ý đáp án
|
1. hail |
2. check into |
3. check in |
4. Read Listening Strategy 2. Then complete the sentences with formal words from the Strategy that mean the same as the words in brackets.
(Đọc Chiến lược Nghe 2. Sau đó hoàn thành các câu với các từ trang trọng trong Chiến lược có nghĩa giống với các từ trong ngoặc.)

Gợi ý đáp án
1. proceed to, adjacent to
2. refreshments, purchase
3. depart, due to
4. terminates, beverages
5. Listen to three extracts. Which two are formal? Which formal terms from Listening Strategy 2 do they include?
(Nghe ba đoạn trích. Hai cái nào là trang trọng? Chúng bao gồm những thuật ngữ chính thức nào từ Chiến lược Nghe 2?)
Bài nghe

Gợi ý đáp án
Extract 2 is formal.
It includes these formal terms: refreshments, to purchase, beverages
Extract 3 is formal.
It includes these formal terms: due to, prior to
6. Listen again and circle the correct answers
(Nghe lại và khoanh tròn vào câu trả lời đúng)
Bài nghe

Gợi ý đáp án
|
1. b |
2. a |
3. a |
Trên đây là Unit 8 tiếng Anh lớp 11 Friends Global Workbook trang 66 đầy đủ nhất.