Friends Global 11 Workbook Unit 5 5G Speaking
Workbook Tiếng Anh 11 Unit 5 5G Speaking trang 46
Giải bài tập SBT tiếng Anh 11 Friends Global Unit 5 5G Speaking trang 46 hướng dẫn giải chi tiết các phần bài tập trong Sách bài tập tiếng Anh lớp 11 Friends Global giúp các em học sinh chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.
Friends Global 11 Workbook Unit 5 5G Speaking
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại
Photo comparison
(So sánh ảnh)
I can compare photos and answer questions.
1. Label the icons with the school subjects below.
(Dán nhãn các biểu tượng với các môn học ở dưới đây.)
Gợi ý đáp án
1. drama | 2. music | 3. science | 4. I.C.T. |
5. P.E. | 6. art | 7. geography | 8. maths |
2. Look at the photo and the questions below. Complete the answers with your own ideas.
(Hãy nhìn vào bức tranh và các câu hỏi dưới đây, hoàn thành câu trả lời bằng ý tưởng của riêng bạn.)
Gợi ý đáp án
1 - Where are the students?
They might be in a gaming lounge or a recreational area at school, engaging in a gaming session during their free time.
2 - What is the boy with the headset doing?
He could be coordinating strategy or communicating with his teammates during a multiplayer game, fully immersed in the virtual world projected through the game console.
Speaking Strategy
When you have to compare and contrast photos, try to find at least two things the photos have in common and at least two differences. Learn some key phrases for expressing these similarities and differences.
Khi bạn phải so sánh và đối chiếu các bức ảnh, hãy cố gắng tìm ra ít nhất hai điểm chung và ít nhất hai điểm khác biệt giữa các bức ảnh. Tìm hiểu một số cụm từ chính để diễn đạt những điểm tương đồng và khác biệt này.
3. Read the Speaking Strategy. Then complete the phrases with the words below.
(Đọc Chiến lược nói. Sau đó hoàn thành các cụm từ với các từ dưới đây.)
Gợi ý đáp án
1. theme | 2. kind | 3. whereas | 4. Unlike | 5. rather |
4. Listen to a student comparing photos A and B. Tick the phrases in exercise 3 which he uses.
(Nghe một học sinh so sánh ảnh A và B. Đánh dấu vào các cụm từ trong bài tập 3 mà học sinh đó sử dụng.)
Bài nghe
Gợi ý đáp án
The phrases in exercise 3 which he uses are:
(Các cụm từ trong bài tập 3 mà anh ấy sử dụng là:)
1 - The common theme in the photos is…
(Chủ đề chung trong các bức ảnh là…)
3 - In the first photo,... , whereas in the second photo
(Trong bức ảnh đầu tiên,..., trong khi ở bức ảnh thứ hai)
4 - Unlike the second photo, the first photo shows / does not show...
(Không giống như ảnh thứ hai, ảnh đầu tiên cho thấy / không cho thấy...)
Nội dung bài nghe
The common theme in the photos is education. In particular, they show the use of technology in education. In the first photo, the students are using virtual reality headsets, whereas in the second photo, they’re using tablets. Unlike the second photo, the first photo does not show the teacher, but he or she is probably in the room somewhere. In the second photo, the teacher is on a screen. He could be in another city or country. It looks as if the students are able to interact with the teacher, because one of the boys has his hand up.
5. Look at photos C and D above and read the task. Prepare your answer then do the speaking task. Use the questions to help you.
(Nhìn vào hình C và D ở trên và đọc bài tập. Hãy chuẩn bị câu trả lời của bạn sau đó làm bài nói. Sử dụng các câu hỏi để giúp bạn.)
Gợi ý đáp án
1 - Which photo shows secondary students? Are they working alone or with a teacher?
(Bức ảnh nào chụp học sinh cấp hai? Họ đang làm việc một mình hay với một giáo viên?)
Photo D shows the secondary students. They are working alone.
(Ảnh D chụp các học sinh trung học. Họ đang làm việc một mình.)
2 - How are the students in each class using technology? How do you use it at your school?
(Học sinh trong mỗi lớp sử dụng công nghệ như thế nào? Bạn sử dụng nó ở trường như thế nào?)
- Photo C: the students use a tablet together to watch or discuss something, they can be a team.
- Photo C: the students are working alone on their own computer, maybe they are in the class or taking an examination on computers.
- Sometimes, I use technology to look up a new word I don’t know the meaning, or I search for information for my essays.
Trên đây là Unit 5 tiếng Anh lớp 11 Friends Global Workbook trang 46 đầy đủ nhất.