Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 cấu trúc mới
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 8 năm 2025 có đáp án
Bộ Đề thi giữa học kỳ 2 môn Tin học 8, được tổng hợp toàn diện cho cả ba chương trình sách mới: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức và Cánh diều. Tài liệu gồm các bộ đề bám sát cấu trúc định dạng mới cùng các đề thi truyền thống, giúp học sinh bao quát mọi dạng câu hỏi từ lý thuyết đến thực hành. Với hệ thống đáp án chi tiết đi kèm, đây là nguồn tư liệu quý báu để thầy cô tham khảo xây dựng ma trận đề thi, đồng thời giúp các em học sinh tự tin ôn luyện, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng xử lý tình huống số. Kính mời quý thầy cô và các em học sinh tải về trọn bộ tài liệu để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới và đạt kết quả cao như mong đợi.
Lưu ý: Toàn bộ các đề thi và đáp án đều có trong file tải về, mời các bạn tham khảo chi tiết
Link tải chi tiết từng đề
- Bộ Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Tin học Kết nối tri thức
- Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Tin học Chân trời sáng tạo
- Bộ Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Tin học Cánh diều
1. Đề thi Tin học 8 giữa học kì 2 CTST
1.1 Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 cấu trúc mới
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Để thêm văn bản vào hình vẽ, ta nháy chuột phải vào hình vẽ rồi chọn
A. Wrap Text
B. Insert Caption
C. Edit Points
D. Add Text
Câu 2: Để thay đổi tỉ lệ co dãn của hình vẽ, ta thực hiện
A. Format và Size à Height
B. Format và Size à Rotation
C. Format và Size à Scale
D. Format và Size à Width
Câu 3: Để đưa lớp đối tượng lên trên, sau khi nháy đúp chuột vào đối tượng, thực hiện nháy chuột vào
A. Bring Forward
B. Bring to Front
C. Bring in Front of Text
D. Send Backward
...........
Câu 12: Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank
B. Footer
C. Bottom of Page/ Plain Number 2
D. Header
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
a) Trang chiếu càng nhiều màu sắc, phông chữ thì càng chuyên nghiệp.
b) Văn bản trên trang chiếu cần chi tiết, cụ thể, càng nhiều thông tin càng tốt.
c) Màu sắc, cỡ chữ, phông chữ,.... đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu.
d) Phần mềm trình chiếu cho phép tạo đầu trang, chân trang và số trang tương tự phần mềm soạn thảo văn bản.
........
PHẦN III: Tự luận.
...........
Câu 3: (1.0 điểm) Trình bày cách thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.
1.2 Đề thi Tin học 8 giữa học kì 2 CTST cấu trúc cũ
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?
A. Space
B. Enter
C. Tabs
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 2: Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
A. Một số
B. Một chữ cái
C. Dấu phân tách
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?
A. Close Header and Footer
B. Footer
C. Bottom of Page/ Plain Number 2
D. Header
Câu 4: Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:
A. Enter
B. F5
C. Insert
D. Ctrl+F4.
Câu 5: Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:
A. Bring Forward.
B. Send to Back.
C. Bring to Front.
D. Send Backward.
Câu 6: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A. Templates
B. Themes.
C. Apply to selected slides.
D. Design.
Câu 7: Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và
A. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill
B. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line
C. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng
D. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai
Câu 8: Mẫu định dạng là gì?
A. Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
B. Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề.
C. Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?
A. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.
B. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.
C. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.
D. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv).
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.
B. Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.
C. Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.
D. Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.
Câu 11: Cho dãy các thao tác sau đây:
Max <- a
Nếu Max < b thì Max <- b
Nhập a, b
Thông báo Max và kết thúc
Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:
A. c – a – b – d
B. a – b – c – d
C. c – d – a – b
D. c – b – d – a
Câu 12: Thuật toán có thể được mô tả bằng:
A. ngôn ngữ viết
B. ngôn ngữ kí hiệu
C. ngôn ngữ logic toán học
D. ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối
Câu 13: Viết chương trình là:
A. hướng dẫn máy tính
B. thực hiện các công việc
C. hay giải một bài toán cụ thể
D. Cả A, B và C
Câu 14: Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán
B. Người lập trình
C. Máy tính điện tử
D. Thuật toán
Câu 15: Chương trình máy tính được theo các bước nào?
A. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình
B. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy
C. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy
D. Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính
Câu 16: “Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:
A. hai số a, b
B. số lớn hơn
C. số bé hơn
D. số bằng nhau
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17: (1 điểm) Nêu ý nghĩa của việc tạo danh sách dạng liệt kê.
Câu 18: (2 điểm) Em hãy giải thích tại sao việc sử dụng cỡ chữ trên trang chiếu Hình 1a là chưa hợp lí.

Hình 1a
Câu 19: (2 điểm) Em hãy tìm hiểu cách in nội dung bài trình chiếu ra giấy.
Câu 20: (1 điểm) Sắp xếp các lệnh, khối lệnh dưới đây theo thứ tự đúng để thực hiện thuật toán chu vi mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b được nhập từ bàn phím.

2. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 8 KNTT
2.1 Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 cấu trúc mới
Ma trận đề thi
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng
|
Tỉ lệ % điểm
|
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng-Sai |
|
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||
|
1 |
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học |
E.2. Chủ đề con (lựa chọn) (6 tiết) |
2 (1,2) |
2 (7,8) |
2 (11,12) |
6 (1a,1b, 2a,3a, 3b,4a) |
4 (1c, 2b, 3c, 4b) |
6 (1d,2c, 2d,3d, 4c,4d) |
4 (1) |
4 (2) |
4 (3) |
16 |
12 |
12 |
85% (8,5 điểm) |
|
2 |
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
F. Khái niệm thuật toán và biểu diễn thuật toán (1 tiết ) |
4 (3,4,5,6) |
2 (9,10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15% (1,5 điểm) |
|
Tổng số câu, ý |
6 |
4 |
2 |
6 |
4 |
6 |
4 |
4 |
4 |
16 |
12 |
12 |
|
||
|
Tổng số điểm |
1.5 |
1 |
0.5 |
1.5 |
1.0 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
|||||||||
ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: (B,E.2) Header là phần nào của văn bản?
A. Phần dưới cùng.
B. Phần thân văn bản.
C. Phần trên cùng.
D. Phần bên trái văn bản.
Câu 2: (B,E.2) Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?
A. Chú thích.
B. Số trang.
C. Tên tác giả.
D. Số trang, tên tác giả, chú thích.
Câu 3: (B,E.2) Với trường hợp nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông thì góc quay của nhân vật khi đi hết một cạnh là?
A. 3600
B. 900
C. 1800
D. 00
............
Câu 12: (V,E.2) Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
A. Một số.   B. Một chữ cái.
B. Dấu phân tác.  D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
..........
Câu 4: (E.1;B,H,V,V) Bạn An đang soạn thảo một văn bản gồm nhiều trang, bạn ấy thực hiện đánh số trang cho văn bản này. Sau khi đánh số trang cho văn bản, bạn đưa ra một số nhận định sau:
a) Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
b) Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
c) Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
d) Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
PHẦN III: Tự luận.
..............
Câu 3: (1.0 điểm) Trình bày cách thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.
2.2 Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 cấu trúc cũ
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?
A. Máy tính cơ giới hóa
B. Máy tính cơ học Pascal
C. Máy tính điều khiển tuần tự tự động
D. Đáp án khác
Câu 2: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
A. Nhỏ (Như máy tính để bàn)
B. Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)
C. Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)
D. Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
Câu 3: Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?
A. Biểu hiện thiếu văn hóa
B. Biểu hiện vi phạm pháp luật
C. Biểu hiện vi phạm đạo đức
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 4: Hành động nào dưới đây là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình
B. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc
C. Quay và lan truyền video về bạo lực học đường
D. Đáp án khác
Câu 5: Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?
A. Vì chương trình thực hiện các phép tính khó
B. Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô
C. Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6: Chọn phương án ghép đúng. Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là
A. nhấn phím $
B. nhấn phím F4
C. nhấn phím F2
D. nhấn phím F6
Câu 7: Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
A. $J2
B. J$2
C. J 2
D. Đáp án khác
Câu 8: Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào?

A. Đơn giá + Số lượt mua
B. Đơn giá - Số lượt mua
C. Đơn giá : Số lượt mua
D. Đơn giá x Số lượt mua
Biết công thức tại ô D3 là =A3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là
A. =A3*C3
B. =A2*D2
C. =A2*C2
D. =A3*D2
Câu 10: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Công thức tại ô E4 khi sao chép đến ô E5 thì?
A. Các địa chỉ ô trong công thức sẽ không thay đổi
B. Các địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi giống ô E4
C. Các địa chỉ ô trong công thức sẽ tự thay đổi
D. Đáp án khác
Câu 11: công thức tại ô F5 là =E5*F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:
A. =E6*F3
B. =E6*F2
C. =E6*F3
D. =E6*FS2
Câu 12: Trong chương trình bảng tính, sau khi thực hiện sắp xếp dữ liệu theo chiều tằng dần, thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. A010 – A100 – A011
B. A010 – A011 - A100
C. A100 – A010 – A011
D. A011 – A010 – A100
Câu 13: Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?
A. My data has headers
B. Delete Level
C. Copy Level
D. Options
Câu 14: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level
D. Options
Câu 15: Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?
A. Hiển thị dữ liệu
B. So sánh các dữ liệu
C. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biểu đồ là cách minh hoạ dữ liệu trực quan. Nhờ biểu đồ, em dễ dàng so sánh, nhận định xu hướng thay đổi của dữ liệu.
B. Biều đồ cột thường được sử dụng để so sánh dữ liệu.
C. Biểu đồ đoạn thẳng thường được sử dụng để quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu.
D. Biểu đồ hình quạt tròn rất hữu ích để quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. Nhân dịp khai giảng năm học mới. tại một số cửa hàng, nhà sách.... các mặt hạng đồ dùng học tập được giảm giá. Danh sách một só mật hàng được giảm giá và tỉ lệ giảm giá được lưu ở ô D2 như hình sau:

a) (1.5đ) Nhập công thức cho các ô từ D5 đến ô D10 để tính đơn giá mỗi mặt hàng sau khi đã được giảm. biết rằng:
Đơn giá đã giảm = Đơn giá * tỉ lệ giảm giá
b) (1.5đ) Bổ sung thêm cột Số lượng vào sau cột Đơn giá đã giảm (cột E). Nhập dữ liệu số lượng mỗi loại đỏ đùng học tập mà em cân mua đề dừng cho năm học lớp 8 vào cột này. Bổ sung thêm cột Tổng tiền vào sau cột Số lượng (Cột F). Tính Tổng tiền
c) (0.5) Tại ô F11, hãy nhập công thức tính Tổng tiền phải trả cho tất cả các mặt hàng.
Câu 18. (2.5đ) Đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng.
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a) Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp các công cụ cho phép: chèn thêm, xoá bỏ hình ảnh; thay đổi kích thước, vị trí hình ảnh;...dạng liệt kê trong phần mềm soạn thảo văn bản. |
|
|
|
b) Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp một thư viện đa dạng các mẫu hình đồ hoạ, các công cụ để vẽ hình đồ hoạ trong văn bản. |
|
|
|
c) Có thể thay đổi vị trí, kích thước, màu sắc của các hình đồ hoạ sau khi chèn vào văn bản. |
|
|
|
d) Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì luôn nằm ở lớp dưới cùng. |
|
|
|
e) Có thể thay đổi lớp cho hình ảnh để hình ảnh nằm ở lớp trên văn bản hoặc nằm ở lớp dưới văn bản. |
|
|
…………………Hết……………….
3. Đề thi Tin học 8 giữa học kì 2 Cánh diều
3.1 Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng
|
Tỉ lệ % điểm
|
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng-Sai |
|
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||
|
1 |
Chủ đề E. Ứng dụng tin học |
E.1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử (4 tiết) |
2 (1,2) |
1 (7) |
1 (11) |
3 (1a,1b,2a) |
3 (2b,1c,1d)
|
2 (2c,2d) |
4 (1) |
4 (2) |
|
9 |
8 |
3 |
50% (5 điểm) |
|
E.2. Chủ đề con (lựa chọn) (4 tiết) |
4 (3,4,5,6) |
3 (8,9,10) |
1 (12) |
3 (3a,3b,4a) |
3 (4b,3c, 4c)
|
2 (4c,3d,4d) |
|
|
4 (3) |
7 |
6 |
7 |
50% (5 điểm) |
||
|
Tổng số câu, ý |
6 |
4 |
2 |
6 |
6 |
4 |
4 |
4 |
4 |
16 |
12 |
12 |
|
||
|
Tổng số điểm |
1.5 |
1 |
0.5 |
1.5 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
|||||||||
III. ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: (B,E.1) Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
B. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
C. Chọn các dòng đã được sắp xếp
D. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
Câu 2: (B,E.1) Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
C. Các ô trong cột đó bị ẩn đi
D. Các ô trong cột đó được sắp theo thứ tự tăng dần
Câu 3: (B,E.2) Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?

A. Danh sách có thứ tự
B. Danh sách đầu dòng
C. Danh sách có thứ tự kết hợp với danh sách đầu dòng
D. Danh sách số tự nhiên
............
Câu 12: (V,E.2) Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
A. Một số
B. Một chữ cái
C. Dấu phân tác
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: (E.1;B,H,H,V) Sau khi học xong phần sắp xếp dữ liệu, bạn An đưa ra nhận định về cách sắp xếp dữ liệu như sau:
a) Chọn một ô tính trong cột cần sắp xếp dữ liệu, nháy chuột chọn lệnh hoặc trong bảng chọn Data để sắp xếp theo thứ tự dữ liệu tăng dần hoặc giảm dần.
b) Chọn một ô tính trong vùng dữ liệu cần sắp xếp, chọn lệnh Sort trong nhóm lệnh Sort & Filter, cửa sổ Sort được mở ra.
c) Trong cửa sổ Sort, thực hiện thêm mức sắp xếp, chọn cột, tiêu chí, cách sắp xếp, sau đó chọn OK.
d) Chọn thẻ Data, nháy chuột vào nút lệnh Sort trong nhóm lệnh Sort & Filter.
........
Câu 4: (E.1;B,H,H,V) Bạn An đang soạn thảo một văn bản gồm nhiều trang, bạn ấy thực hiện đánh số trang cho văn bản này. Sau khi đánh số trang cho văn bản, bạn đưa ra một số nhận định sau:
a) Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
b) Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
c) Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
d) Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
PHẦN III: Tự luận.
.......
Câu 2: (1.0 điểm) Hãy sắp xếp các bước sau đây để tạo biểu đồ thể hiện chỉ số BMI của các bạn trong nhóm như hình bên dưới:

- B1: Trong nhóm biểu đồ 2-D Column, chọn kiểu biểu đồ Clustered Column.
- B2: Bổ sung thông tin cho biểu đồ (chú thích trục dọc, ngang)
- B3: Trong thẻ Insert, tại nhóm Charts, chọn lệnh Insert Column or Bar Chart
- B4: Chọn vùng dữ liệu là cột Họ tên và cột BMI
Câu 3: Trình bày cách thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.
Xem đáp án và bảng ma trận trong file tải
3.2 Đề thi Tin học 8 giữa học kì 2 cấu trúc cũ
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Chọn hình vẽ đã tạo và thực hiện hiệu chỉnh bằng các lệnh trên dải lệnh?
A. Insert
B. Home
C. Drawing Tools/ Format
D. View
Câu 2: Để chiệu chỉnh kích thước của khung vẽ thì ta sử dụng lệnh?
A. Shapes
B. New Drawing Canvas
C. Fit
D. Layout Options
Câu 3: Để cắt xén ảnh ta có thể dùng lệnh?
A. Crop
B. Paste
C. Copy
D. Cut
Câu 4: Khi trình bày nội dung dưới dạng liệt kê bằng các đoạn văn bản liên tiếp thì đầu mỗi đoạn văn ta có thể dùng?
A. Chữ số
B. Chữ cái
C. Kí tự
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Chúng ta có thể tạo các danh sách liệt kê khi?
A. Ngay trong lúc đang soạn thảo nội dung
B. Sau khi các nội dung đã được soạn thảo đầy đủ
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 6: Ở thế hệ máy tính thứ nhất thì công nghệ nào được sử dụng?
A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
B. Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả được in ra giấy.
C. Mạch tích hợp (IC)
D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
Câu 7: Màu sắc trong trang chiếu cần?
A. Đảm bảo tính tương phản giữa màu nền và màu chữ
B. Phối màu theo quy tắc cơ bản
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 8: Mẫu định dạng được coi như là một tập hợp có?
A. Màu sắc
B. Phông chữ
C. Hiệu ứng thống nhất
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 9: Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?
A. Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng
B. Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ
C. Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu
D. Cảm giác ấm nóng.
Câu 10: Sử dụng lệnh Hyperlink nhằm?
A. Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu
B. Dẫn đến địa chỉ một trang web
C. Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: Lệnh Hyperlink không có tác dụng nào dưới đây?
A. Dẫn đếm một bài viết trên Facebook
B. Dẫn đến địa chỉ một trang web
C. Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác
D. Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu
Câu 12: Ở trường trung học phổ thông thì môn tin học có vai trò chủ đại trong việc?
A. Hình thành năng lực tin học cho học sinh
B. Phát triển năng lực tin học cho học sinh
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 13: Trong suốt chiều dài lịch sử, công nghệ đã liên tục thay đổi cách mọi ngành nghề thực hiện công việc của họ để?
A. Tăng việc làm
B. Tăng năng suất
C. Tăng khối lượng công việc
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Sự phát triển của máy tính khi so sánh máy tính điện tử ENIAC với máy tính bảng mỏng nhẹ hiện nay là?
A. Nhỏ gọn, dễ mang theo bên người
B. Dễ sử dụng, xử lý nhanh và phục vụ nhiều công việc
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 15: Các ngành nghề đào tạo nào hướng đến việc làm trong lĩnh vực tin học?
A. Máy tính và công nghệ thông tin
B. Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông
C. Kĩ thuật điện tử - viễn thông
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 16: Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?
A. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.
B. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.
C. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.
D. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17: (1 điểm) Em hãy nêu các bước chèn một ảnh trong máy tính vào một văn bản và tạo khung viền cho ảnh theo một kiểu tự chọn.
Câu 18: (2 điểm) Để thay đổi kí hiệu đầu dòng, các mức phân cấp sau khi tạo danh sách liệt kê, em làm như thế nào?
Câu 19: (1 điểm) PowerPoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật. Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?
Câu 20: (2 điểm) Em hãy nêu các bước chèn hyperlink trong Powerpoint 2016 .
*************
Mời tải về để xem trọn tài liệu.