Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 3 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh Global Success
Bộ đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án tổng hợp rất nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 khác nhau giúp các em ôn tập những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.
Lưu ý: Bạn đọc nhấp vào từng đường link dưới đây để tham khảo, download tài liệu.
⚡ Trả lời nhanh
- Bộ đề gồm: đề thi + đáp án chi tiết
- Nội dung bám sát chương trình Global Success lớp 3
- Phù hợp ôn tập trước kỳ thi học kì 2
- Bao gồm: từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, nghe – viết cơ bản
- Dành cho học sinh lớp 3 trên toàn quốc
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success số 1
Listen and circle. There is one example
Bài nghe
|
1. Ⓐ |
B. |
|
2. A. |
B. |
|
3. A. |
B. |
|
4. A. |
B. |
|
5. A. |
B. |
|
6. A. |
B. |
|
7. A. |
B. |
Choose the odd one out
|
1. A. brother |
B. book |
B. pen |
C. desk |
|
2. A. old |
B. ten |
C. twelve |
D. fifteen |
|
3. A. monkey |
B. rabbit |
C. tiger |
D. zoo |
|
4. A. truck |
B. plane |
C. toy |
D. ship |
Choose the correct answer
1. Can your parrot ___________ from one to twenty?
A. sing
B. dance
C. draw
D. count
2. What ___________ your sister doing?
A. are
B. is
C. am
D. does
3. He can ___________ many animals
A. see
B. sees
C. seeing
D. to see
4. Do your have ___________ cars?
A. some
B. a lot
C. much
D. any
5. Do you have a cat? - Yes, I ___________
A. have
B. do
C. am
D. would
Read the passage and answer the questions
My name is Alex. This is the living room. It’s quite small. There’s a door and a window. They are big. There is a sofa and a TV. The sofa is soft and grey. The TV is not too big. There is a shelf. There are many books on it.
1. How is the living room?
______________________________________________
2. Are there two windows?
______________________________________________
3. Is the door small?
______________________________________________
4. How is the sofa?
______________________________________________
5. Where are the books?
______________________________________________
Reorder these words to make correct sentences
1. brother/ a/ Is/ singer?/ your
______________________________________________
2. you /water? /some /like /Would/
______________________________________________
3. have?/ How/ birds/ many/ you/ do/
______________________________________________
4. tiger/ a/ is/ The/ climbing/ tree/ ./
______________________________________________
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh Global Success
Choose the odd one out.
|
1. A.book |
B.read |
C.cook |
D.watch |
|
2. A.sing |
B.dance |
C. story |
D.ski |
|
3. A.foggy |
B.cloud |
C.sun |
D.wind |
|
4. A.rainy |
B.cycle |
C.stormy |
D.sunny |
|
5. A.snow |
B.fog |
C.sky |
D. cold |
Match each question with each answer.
|
1 Do you have any books? |
A No. I have four notebooks. |
|
2 What are you doing? |
B Yes, she does. |
|
3 How many pens do you have? |
C He is dancing. |
|
4 Does she have a piano? |
D Two pens. |
|
5 What is he doing? |
E I’m singing. |
Read and do the tasks below.
1. Complete the text.
friend; colours; dog; nine; parrots;
I am Mary. I am (1) _________ years old. I have some pets. This is my (2) __________. It’s brown and white. I have two cats. They have two (3) ________: grey and yellow. Jimmy is my close (4) ___________. He doesn’t have any dogs and cats. But he has three rabbits and two (5) ____________. The rabbits play in the garden. The parrots are in the cage. We like pets very much.
2. Answer the questions
1.How old is Mary?
....................................................................................
2.How many dogs does she have?
....................................................................................
3.How many cats does she have?
....................................................................................
4.How many rabbits does Jimmy have?
....................................................................................
5.Where are his parrots?
....................................................................................
Recorder the words to make correct sentence.
1.are/ doing/ you/ the park?/ in/ What
...................................................................................
2.is/ the weather/ What/ today?/ like
....................................................................................
3.is/ in/ the gargen/ She/ now./ cycling
....................................................................................
4.James and Rinl/ taking/ photos./ are
....................................................................................
5.and/ is/ cloudy/ in/ It/ the park./ windy
....................................................................................
Bộ 6 đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2
Bộ đề thi và đáp án có trong file tải về. Mời bạn đọc click chọn Tải về để download tài liệu.
❓ FQA – Câu hỏi thường gặp
1. Bộ đề này có bám sát chương trình mới không?
Có. Nội dung được thiết kế theo chương trình Kết nối tri thức – Global Success mới nhất.
2. Có đáp án không?
Có đầy đủ đáp án giúp học sinh tự kiểm tra và phụ huynh dễ hướng dẫn.
3. Học sinh yếu có làm được không?
Có. Đề được phân cấp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp nhiều trình độ.
4. Nên làm đề trước bao lâu?
Nên luyện trước kỳ thi ít nhất 2–3 tuần để đạt hiệu quả tốt nhất.
5. Bộ đề có luyện kỹ năng nghe không?
Có thể kết hợp thêm file nghe (nếu có) hoặc luyện đọc – viết tương đương.
Trên đây là Bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý thầy cô và các em học sinh.













