Công thức tính phần trăm khối lượng

Công thức tính phần trăm khối lượng được VnDoc tổng hợp, biên soạn là công thức tính toán phần trăm khối lượng được áp dụng phổ biến trong các dạng bài tập Hóa học 9. Hy vọng với tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập, bổ sung kiến thức tốt hơn. 

Mời các bạn tham khảo thêm

1. Hướng dẫn áp dụng công thức tính phần trăm

Khi biết công thức của hợp chất đã cho học sinh có thể tính thành phần phần trăm dựa vào khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất đó với những bước sau:

Bước 1: Tính khối lượng mol của hợp chất AxBy:

Bước 2: Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có chứa trong 1 mol hợp chất AxBy. 1 mol phân tử AxBy có: x mol nguyên tử A và y mol nguyên tử B.

– Tính khối lượng các nguyên tố chứa trong 1 mol hợp chất AxBy.

mA = x.MA

mB = y.MB

– Thực hiện tính phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố theo công thức:

\begin{array}{l} \% {m_A} = \frac{{{m_A}}}{{{m_{{A_x}{B_y}}}}} \times 100\% \\ \% {m_B} = \frac{{{m_B}}}{{{m_{{A_x}{B_y}}}}} \times 100\% \end{array}

Hoặc %mB = 100%-%mA

2. Công thức tính phần trăm khối lượng

Công thức tính nồng độ mol /lít (CM)

CM = n/V (M)

Trong đó:

– n: số mol chất tan trong dung dịch (mol)

– V: thể tích dung dịch (lít)

Công thức tính nồng độ phần trăm (C%)

C\% = \frac{{{m_{ct}}.100}}{{{m_{dd}}}}(\% )

mct: Khối lượng chất tan

mdd: Khối lượng dung dịch

3. Công thức tính thành phần phần trăm

Phần trăm theo khối lượng

\% A = \frac{{{m_A}.100\% }}{{{m_{hh}}}}

Trong đó:

mhỗn hợp= mA + mB + mC +…

Phần trăm theo thể tích (Chính là phần trăm theo số mol)

\% A = \frac{{{n_A}.100\% }}{{{n_{hh}}}}

Trong đó:

nhỗn hợp = nA + nB + nC +…

Công thức tính khối lượng riêng (D)

D = \frac{{{m_{dd}}.(g)}}{{{V_{dd}}(ml)}}(g/ml)

Công thức liên hệ C%, CM, Khối lượng riêng D

{C_M} = \frac{{10.D.C\% }}{M} \Leftrightarrow C\% = \frac{{{C_M}.M}}{{10.D}}

4. Bài tập áp dụng công thức tính phần trăm khối lượng

Ví dụ 1: Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất sau:

a) SO2

b) Fe2(SO4)3

Lời giải:

a) MSO2=32+16.2=64

1 mol SO2 có 1 mol S và 2 mol O

%S= mS/mSO2.100%= .100%=50%

%O= 100%- %mS= 100%-50%=50%

b) MFe2(SO4)3 = 56.2+(32+16.4).3 = 400

1 mol Fe2(SO4)3 có chứa 2 mol Fe, 12 mol O, 3 mol S

%mFe= mFe/400.100%= .100%=28%

%mS= mS/400.100%=24%

%mO= mO/400.100%=48%

Ví dụ 2: Một loại phân bón hóa học có thành phần chính là KNO3 (K=39; N=14; O=16)
Hãy tính phần trăm: %mK = ?; %mN = ?; %mO = ?

Lời giải:

+ Tính khối lượng Mol (M) của hợp chất : MKNO3= 39+14+(3.16) = 101

+ Trong 1 mol KNO3: có 1 mol nguyên tử K; 3 mol nguyên tử O; 1 mol nguyên tử N

(Nói cách khác trong 101g KNO3: có 39 g K; 14 g N và 3. 16 g O)

+ Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất Fe2(SO4)3

%mO ≈ 100%-(38,6%+13,8%) = 47,6%

5. Bài tập tự luyện tập.

Bài 1: Tính thành phần % khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất sau:

a) NaCl

b) Al2O3

c) H2SO4

d) K2CO3

Bài 2: Một hợp chất có công thức hóa học C6H12O6. Hãy cho biết:

a) Khối lượng mol của hợp chất đã cho.

b) Thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất.

Bài 3: Để tăng năng suất cho cây trồng, một nông dân đến cửa hàng phân bón để mua phân đạm. Cửa hàng có các loại phân đạm như sau: NH4NO3 (đạm 2 lá), (NH2)2CO (ure),( NH4)2SO4 (đạm 1 lá)? Theo em, nếu bác nông dân mua 500kg phân đạm thì nên mua loại phân nào là có lợi nhất?

Bài 4: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có hàm lượng Cu cao nhất: CuO, Cu2O, CuSO4.5H2O, Cu(OH)2, CuCl2?

Bài 5: So sánh thành phần phần trăm khối lượng Fe có trong 2 loại quặng sau: quặng Inmenit FeTiO3 và quặng Hematit Fe2O3.

Công thức tính phần trăm khối lượng được VnDoc gửi tới các bạn các công thức, cách tính phần trăm khối lượng bài tập tính toán Hóa học, nội dung tài liệu liệu đưa ra các công thức, phương pháp làm cũng như các bài tập ví dụ, củng cố kèm theo. Giúp các bạn nắm chắc kiến thức vận dụng một cách tốt nhất. 

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Công thức tính phần trăm khối lượng. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 9,  Giải bài tập Vật Lí 9, Tài liệu học tập lớp 9VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
2 5.367
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Lý thuyết Hóa học 9 Xem thêm