Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm

50 99.437

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm

Tài liệu tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh gồm trọn vẹn kiến thức môn Tiếng Anh được học trong chương trình sách giáo khoa lớp 11, giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh hiệu quả. Mời các bạn tham khảo.

Bài tập điền từ môn Tiếng Anh lớp 11

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc năm 2015

Đề thi Olympic môn Tiếng Anh lớp 11 tỉnh Đăk Nông năm 2015

TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES / GERUNDS

(Động từ nguyên mẫu có "to", nguyên mẫu không "to", danh động từ)

1. To-infinitive / Infinitive with to

* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:

  • Chủ ngữ của câu: To become a famous singer is her dream.
  • Bổ ngữ cho chủ ngữ: What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.
  • Tân ngữ của động từ It was late, so we decided to take a taxi home.
  • Tân ngữ của tính từ I'm pleased to see you.

V + to-inf

hope: hy vọng

offer: đề nghị

expect: mong đợi

plan: lên kế họach

refuse: từ chối

promise: hứa

pretend: giả vờ

attempt: cố gắng, nỗ lực

tend: có khuynh hướng

intend: định

seem: dường như

manage: xoay sở, cố gắng

agree: đồng ý

afford: đáp ứng

arrange: sắp xếp

appear: hình như

learn: học/ học cách

would like

offer: cho, tặng, đề nghị

want: muốn

fail: thất bại, hỏng

threaten: đe dọa

decide: quyết định

ask: yêu cầu

tell: bảo

invite: mời

 

* Trong các cấu trúc:

  • It takes / took + O + thời gian + to-inf
  • chỉ mục đích
  • bổ ngữ cho danh từ hoặc đại từ: S + V + Noun / pronoun + to-inf

Ex. I have some letters to write. Is there anything to eat?

  • It + be + adj + to-inf: thật ... để .. Ex: It is interesting to study English
  • S + be + adj + to-inf

Ex: I'm happy to receive your latter.

  • S + V + too + adj / adv + to-inf
  • S + V + adj / adv + enough + to-inf
  • S + find / think / believe + it + adj + to-inf

Ex: I find it difficult to learn English vocabulary

Đánh giá bài viết
50 99.437
Tiếng anh phổ thông lớp 11 Xem thêm