Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 8 môn Toán

4 124
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 – NĂM HỌC 2013- 2014
A. ĐẠI SỐ
LÝ THUYẾT
1. Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép
chia hai đa thức 1 biến.
2. Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử.
3. Nêu tính chất bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân
thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
4. Học thuộc các quy tắc: cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.
5. Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ.
6. Hai quy tắc biến đổi phương trình.
7. Phương trình bậc nhất một ẩn. Cách giải.
8. Cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.
9. Phương trình tích. Cách giải.
10. Cách giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích.
11Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
12Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
13Thế nào là hai bất phương trình tương đương.
14. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
15. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
16. Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
BÀI TẬP
Chương 3 : Từ bài tập 1 đến bài 56 SGK ; Chương 4 : Từ bài tập 1 đến bài 45 SGK
Bài 1 : Thực hiện phép tính
a) (2x - y)(4x
2
- 2xy + y
2
) b) (6x
5
y
2
- 9x
4
y
3
+ 15x
3
y
4
): 3x
3
y
2
c) (2x
3
- 21x
2
+ 67x - 60): (x - 5)
Bài 2: Rút gọn biểu thức
a) (x + y)
2
- (x - y)
2
b) (a + b)
3
+ (a - b)
3
- 2a
3
c) 9
8
.2
8
- (18
4
- 1)(18
4
+ 1)
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x
2
- y
2
- 2x + 2y b)2x + 2y - x
2
- xy c) 3a
2
- 6ab + 3b
2
- 12c
2
d)x
2
- 25 + y
2
+ 2xy e) a
2
+ 2ab + b
2
- ac - bc f)x
2
- 2x - 4y
2
- 4y
BÀI 4: Cho các phân thức sau:
A =
)2)(3(
62
xx
x
B =
96
9
2
2
xx
x
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định.
2
b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0.
c) Rút gọn phân thức trên.
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:
a)
62
1
x
x
+
xx
x
3
32
2
b)
62
3
x
xx
x
62
6
2
c)
yx
x
2
+
yx
x
2
+
22
4
4
xy
xy
Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
:
1
21
x
x
x
x
Bài 7 : Cho biểu thức :
1
2
2
1
4
2
2
1
2
xx
x
x
x
A
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x
2
+ x = 0
c) Tìm x để A=
2
1
d) Tìm x nguyên để A nguyên dương.
Bài 8: Cho biểu thức :
3
1
1:
3
1
3
4
9
21
2
xx
x
x
x
x
B
a) Rút gọn B.
b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5
c) Tìm x để B =
5
3
d) Tìm x để B < 0.
Bài 9: Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:
32
5710
2
x
xx
M
Bài 10: .Giải các phương trình sau:
a) 5 (x 6) = 4(3 2x)
3
5
2
6
13
2
23
)
x
xx
d
Bài 11: Giải các phương trình sau:
)2)(1(
15
2
5
1x
1
)
xxx
a
1
2
1
3
1-x
1
)
23
2
xx
x
x
x
d
2
4
25
22x
1-x
)
x
x
x
x
b
168
1
)2(2
1
84
5
8x
7
)
2
xxx
x
xx
x
e
3
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) x - 5 = 3 d) 3x - 1 - x = 2
b) - 5x = 3x 16 e) 8 - x = x
2
+ x
Bài 13: .Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) (x 3)
2
< x
2
5x + 4 f) x
2
4x + 3 0
b) (x 3)(x + 3) (x + 2)
2
+ 3 g) x
3
2x
2
+ 3x 6 < 0
Bài 14: Cho a > b. Hãy chứng minh:
a) a + 2 > b + 2 c) 3a + 5 > 3b + 2
b) - 2a 5 < - 2b 5 d) 2 4a < 3 4b
Bài 15: .Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h.
Sau đó lúc 8 giờ 40 phút, một người khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc
30km/h. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ.
Bài 16: .Hai người đi bộ khởi hành ở hai địa điểm cách nhau 4,18 km đi ngược chiều
nhau để gặp nhau. Người thứ nhất mỗi giờ đi được 5,7 km. Người thứ hai mỗi giờ đi
được 6,3 km nhưng xuất phát sau người thứ nhất 4 phút. Hỏi người thứ hai đi trong
bao lâu thì gặp người thứ nhất.
B. HÌNH HỌC
LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa tứ giác,tứ giác lồi,tổng các góc của tứ giác.
2. Nêu định nghĩa,tính chất,dấu hiệu nhận biết của hình thang,hình than cân, hình
thang vuông,hình chữ nhật,hình bình hành,hình thoi, hình vuông .
3. Các định lí về đường trung bình của tam giác,của hình thang.
4. Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng,hai hình đối xứng qua 1 đường thẳng; Hai điểm
đối xứng,hai hình đối xứng qua 1 điểm,hình có trục đối xứng,hình có tâm đối xứng.
5. Tính chất của các điểm cách đều 1 đường thẳnh cho trước.
6. Định nghĩa đa giác đều,đa giác lồi,viết công thức tính diện tích của: hình chữ
nhật,hình vuông,tam giác,hình thang,hình bình hành,hình thoi.
7. Định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý Talet.
8. Tính chất đường phân giác của tam giác.
9. Các trường hợp đồng dạng của tam giác.
10. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
11.Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, diện tích xung quanh và thể tích
của hình lăng trụ đứng, diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều.
BÀI TẬP
Chương 3 : Từ bài tập 1 đến bài 61 SGK ; Chương 4 : Từ bài tập 1 đến bài 59 SGK

Đề cương ôn thi học kì 2môn Toán lớp 8 

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 8 môn Toán. Đây là tài liệu ôn thi môn Toán lớp 8 dành cho các bạn học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài Toán. Mời các bạn cùng tham khảo

............................................

Ngoài Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 8 môn Toán. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học kì 2 lớp 8 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì 2 lớp 8 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt

Đánh giá bài viết
4 124
Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán Xem thêm