Đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 số 2
Bạn đang tìm kiếm đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo Công văn 7991 để ôn tập và đánh giá năng lực học sinh? Tham khảo ngay bộ đề được biên soạn bám sát định hướng kiểm tra, đánh giá mới, giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức và tự tin chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa học kì I.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV7991
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 được xây dựng nhằm hỗ trợ giáo viên trong quá trình ra đề, đồng thời giúp học sinh lớp 9 củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài. Nội dung đề bám sát chương trình sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống, chú trọng đánh giá mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Đây là tài liệu hữu ích để học sinh chủ động ôn tập, làm quen với cấu trúc đề thi và nâng cao kết quả học tập môn Địa lí.
Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án
Câu 1. Nhận định nào sao đây không đúng về phân bố các dân tộc của nước ta?
A. Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
B. Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng Sông Cửu Long. B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 3. Quần cư nông thôn ở nước ta hiện nay đang thay đổi là
A. chuyển đổi từ nông nghiệp sang công nghiệp.
B. phát triển cơ sở hạ tầng hiện đại.
C. thay đổi về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng.
D. giảm dân số đáng kể.
Câu 4. Vùng nào ở Việt Nam có đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Các đồng bằng ven biển. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Vùng Đông Nam Bộ.
C. Vùng đồng bằng sông Hồng. D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Câu 6. Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của Việt Nam là
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất B. Cát Bi, Cam Ranh, Long Thành
C. Nội Bài, Chu Lai, Phú Quốc. D. Phú Bài, Cần Thơ, Liên Khương
Câu 7: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. ổn định thị trường tiêu thụ.
C. lao động giàu kinh nghiệm. D. phát triển ngành chế biến.
Câu 8: Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?
A. Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm. B. Địa hình bờ biển rất phức tạp.
C. Môi trường ven biển bị suy thoái. D. Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 9. Cho đoạn thông tin sau:
“Đến hết năm 2023, Việt Nam đạt 100,3 triệu người, chất lượng dân số được cải thiện, mức sinh giảm mạnh, tuổi thọ trung bình tăng. Theo đó, dân số trung bình năm 2023 tăng gần 835.000 người (0,84%) so với năm 2022. Trong đó, dân số thành thị 38,2 triệu người, chiếm hơn 38%; dân số nông thôn hơn 62 triệu người, chiếm gần 62%; nam 50 triệu người, chiếm 49,9%; nữ 50,3 triệu người, chiếm 50,1%...”
(Thông tin được Tổng cục Thống kê nêu trong thông cáo về tình hình kinh tế - xã hội quý IV và năm 2023, ngày 29/12)
a) Việt Nam là quốc gia có dân số đông nhất Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới.
b) Tuổi thọ trung bình của dân số Việt Nam có xu hướng tăng lên, cho thấy chất lượng dân số được cải thiện.
c) Năm 2023, dân số Việt Nam đạt 100,3 triệu người, trong đó nam giới nhiều hơn nữ giới.
d) Sự gia tăng dân số gần 835 nghìn người trong năm 2023 tạo áp lực lớn đối với vấn đề việc làm ở địa phương.
Ma trận Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng sai |
Trả lời ngắn |
||||||||||||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||||||||||||
|
1 |
ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM |
– Thành phần dân tộc – Gia tăng dân số ở các thời kì – Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính – Phân bố dân cư – Các loại hình quần cư thành thị và nông thôn – Lao động và việc làm
|
1 1 1 |
1 |
2 (b,c) |
1 (d) |
1 |
4 |
3 |
1 |
45 % =4,5 điểm |
|||||||||||||||||
|
2 |
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ NÔNG, LÂM, THUỶ SẢN
|
– Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Vấn đề phát triển nông nghiệp xanh |
1 1 |
1
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
3 |
2 |
1 |
30 % =3,0 điểm |
||||||||||||||
|
|
|
– Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh |
1 |
|
|
1(a) |
2(b,c) |
1(d) |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
2 |
2 |
25 % =2,5 điểm |
||||||||||
|
Tổng số câu |
6 |
2 |
2 |
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
9TN |
6TN 1TL (a,b) |
2TN 1TL |
|
|||||||||||||||
|
Tổng số điểm |
4,0 |
2,0 |
1,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10,0 |
||||||||||||||||||||
|
Tỉ lệ % |
40 |
20 |
10 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||||||||||||||
Bản đặc tả Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Yêu cầu cần đạt |
Mức độ đánh giá |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng sai |
Trả lời ngắn |
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
3 |
CÔNG NGHIỆP |
– Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh |
Nhận biết – Trình bày được sự phát triển và phân bố của một trong các ngành công nghiệp chủ yếu: (theo QĐ 27) – Xác định được trên bản đồ các trung tâm công nghiệp chính. Thông hiểu – Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu. Vận dụng cao – Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|||||||
|
Tổng số câu |
6 |
2 |
|
2 |
4 |
2 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
||||
|
Tổng số điểm |
4,0 |
2,0 |
1,0 |
3,0 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
40 |
20 |
10 |
30 |
|||||||||||
Đừng bỏ lỡ đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 để có thêm tài liệu ôn tập hiệu quả. Hãy tải đề, luyện tập thường xuyên và đối chiếu đáp án (nếu có) để nhận biết những phần kiến thức cần bổ sung, sẵn sàng đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra sắp tới.