Đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 số 3
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả và đạt điểm cao trong bài kiểm tra giữa học kì I môn Địa lí 9? Hãy tham khảo ngay đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 để luyện tập theo định hướng đánh giá năng lực, củng cố kiến thức trọng tâm và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ kiểm tra.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV7991 có đáp án, ma trận, bản đặc tả
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo Công văn 7991 là nguồn tài liệu tham khảo thiết thực dành cho cả giáo viên và học sinh. Thông qua việc luyện đề, học sinh có thể ôn lại các nội dung đã học trong nửa đầu học kì I, rèn khả năng đọc hiểu dữ liệu địa lí, phân tích thông tin và vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Giáo viên cũng có thể sử dụng đề để tham khảo khi xây dựng nội dung kiểm tra phù hợp với yêu cầu cần đạt của chương trình. Hãy chủ động luyện tập để phát hiện lỗ hổng kiến thức và cải thiện kỹ năng làm bài.
Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
I. TRẮC NGHIỆM
1. Nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm - mỗi câu 0,25 điểm) chọn một phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đặc điểm phân bố của người Kinh ở nước ta là gì?
A. Rộng khắp cả nước, tập trung nhiều ở đồng bằng.
B. Sinh sống chủ yếu ở vùng đồi núi, các cao nguyên.
C. Phân bố tập trung ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Cư trú đan xen chủ yếu ở các vùng núi biên giới cao.
Câu 2: Một trong những hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì?
A. Chưa có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B. Hoàn toàn chưa được qua đào tạo chuyên môn.
C. Thiếu tính cần cù, sáng tạo trong công việc.
D. Còn hạn chế về thể lực, kĩ năng chuyên sâu.
Câu 3: Hai vùng trồng lúa trọng điểm, lớn nhất của nước ta hiện nay là?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
B. Vùng Bắc Trung Bộ và khu vực Duyên hải miền Trung.
C. Trung du miền núi phía Bắc và khu vực Tây Nguyên.
D. Vùng Đông Nam Bộ và Duyên hải vùng Nam Trung Bộ.
Câu 4: Vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước là vùng nào?
A. Vùng lãnh thổ Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
B. Vùng lãnh thổ khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Vùng lãnh thổ Trung du và miền núi phía Bắc.
D. Vùng lãnh thổ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 5: Nguồn cung cấp gỗ chủ yếu cho ngành công nghiệp chế biến ở nước ta là từ loại rừng nào?
A. Diện tích rừng phòng hộ.
B. Diện tích rừng đặc dụng.
C. Diện tích rừng sản xuất.
D. Diện tích vườn quốc gia.
Câu 6: Khí hậu phân hoá đa dạng (theo chiều bắc - nam, độ cao, theo mùa) tạo điều kiện tự nhiên gì cho nông nghiệp?
A. Thuận lợi quy hoạch vùng chuyên canh nông nghiệp.
B. Tạo nên cơ cấu mùa vụ và các sản phẩm đa dạng.
C. Cung cấp nguồn nước phục vụ tưới tiêu dồi dào.
D. Hình thành các đồng cỏ lớn cho chăn nuôi gia súc.
2. Trắc nghiệm đúng/sai (1,0 điểm - mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Các vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư (Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng). Phân bố dân cư nước ta tạo thuận lợi phát triển kinh tế ở những nơi có lợi thế nhưng cũng gây sức ép đến vấn đề môi trường, việc làm ở nơi đông dân và thiếu lao động ở nơi thưa dân."
(Sách giáo khoa Địa lí)
a) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là những vùng thu hút lượng cư dân tập trung đông đảo nhờ có nền kinh tế phát triển năng động.
b) Sự phân bố dân cư tập trung quá đông đúc tại một số địa bàn có lợi thế hoàn toàn không gây ra bất kì tác động tiêu cực hay áp lực nào cho xã hội.
c) Đối với những vùng có mật độ dân cư thưa thớt, khó khăn lớn nhất về mặt nguồn lực cho phát triển kinh tế là tình trạng thiếu hụt lực lượng lao động.
d) Bản chất sự phân bố dân cư hiện tại ở Việt Nam vừa tạo ra những thời cơ thuận lợi cho phát triển kinh tế, vừa đi kèm những thách thức xã hội và môi trường.
Ma trận Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ (%) điểm |
|||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng - sai” |
Trả lời ngắn |
||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1 |
Địa lí dân cư Việt Nam |
– Thành phần dân tộc – Quy mô dân số và gia tăng dân số ở các thời kì – Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính – Phân bố dân cư – Các loại hình quần cư thành thị và nông thôn – Lao động và việc làm – Chất lượng cuộc sống |
2 NL1 |
2/4 NL1 |
1/4 NL2 |
¼ NL2 |
1 NL2 |
4 TN |
2 TN |
40% |
||||||||
|
2 |
Địa lí các ngành kinh tế |
– Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sả – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh |
3 NL1
|
1 NL2 |
1 NL2 |
1 NL2 |
1 NL2 |
2TN |
2TN 1TL |
1TN 1TL |
60% |
|||||||
|
Tổng số câu/lệnh hỏi |
5 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
7TN |
4TN 1TL |
1 TN 1TL |
12TN 2TL |
||
|
Tổng số điểm |
1,25 |
0,25 |
|
0,25 |
0,25 |
0,5 |
|
0,5 |
0,5 |
|
1,0 |
0,5 |
1,5 |
2,0 |
1,5 |
5,0 |
||
|
1,5 |
1,0 |
1,0 |
1,5 |
1,5 |
2,0 |
1,5 |
5,0 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
15 |
10 |
10 |
15 |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
50 |
||||||||||
Bản đặc tả Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 9 theo Công văn 7991
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Yêu cầu cần đạt |
Mức độ đánh giá |
Tỉ lệ (%) điểm |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng - sai” |
Trả lời ngắn |
|
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
|||||
|
1 |
Địa lí dân cư Việt Nam
|
- Dân tộc và dân số. - Phân bố dân cư và các loại hình quần cư. - Vấn đề việc làm - Chất lượng cuộc sống |
Nhận biết – Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam. - Trình bày được quy mô dân số và tình hình gia tăng dân số qua các thời kì - Nêu được đặc điểm nguồn lao động nước ta; trình bày được thực trạng sử dụng nguồn lao động ở nước ta Thông hiểu – Phân tích được sự thay đổi cơ cấu tuổi và giới tính của dân cư. – Trình bày được sự khác biệt giữa quần cư thành thị và quần cư nông thôn. - Trình bày được thực trạng vấn đề việc làm ở nước ta Vận dụng – Phân tích được vấn đề việc làm ở địa phương. - Phương hướng giải quyết việc làm – Đọc bản đồ Dân số Việt Nam để rút ra được đặc điểm phân bố dân cư. – Nhận xét được sự phân hoá thu nhập theo vùng từ bảng số liệu cho trước. |
2 NL1 |
2/4 NL1 |
1/4 NL2 |
¼ NL2 |
1 NL2 |
40% |
|||||||
|
2 |
Địa lí các ngành kinh tế
- Nông nghiệp - Lâm nghiệp, thủy sản - Công nghiệp
|
– Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh |
Nhận biết – Trình bày được sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản. – Trình bày được sự phát triển và phân bố của một trong các ngành công nghiệp chủ yếu – Xác định được trên bản đồ một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp. Thông hiểu – Phân tích được một trong các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông, lâm, thủy sản. (các nhân tố tự nhiên: địa hình, đất đai, khí hậu, nước, sinh vật; các nhân tố kinh tế-xã hội: dân cư và nguồn lao động, thị trường, chính sách, công nghệ, vốn đầu tư). – Phân tích được đặc điểm phân bố tài nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản. – Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu. Vận dụng – Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn về một số mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả. – Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. |
3 NL1
|
1 NL2 |
1 NL2 |
1 NL2 |
1 NL2 |
60% |
|||||||
|
Tổng số câu/lệnh hỏi |
|
5 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
12TN 2T |
||
|
Tổng số điểm |
|
1,25 |
0,25 |
|
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
0,5 |
0,5 |
|
1,0 |
0,5 |
50 |
||
|
|
1,5 |
1,0 |
1,0 |
1,5 |
50 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
|
15 |
10 |
10 |
15 |
50 |
||||||||||
Nếu bạn đang cần tài liệu ôn thi sát chương trình, hãy lưu lại đề thi giữa kì 1 Địa lí 9 Kết nối tri thức theo CV 7991 và bắt đầu luyện tập ngay hôm nay. Kết hợp làm đề với việc hệ thống hóa kiến thức và xem lại những câu trả lời chưa chính xác sẽ giúp bạn ôn tập khoa học, tự tin hơn trước kỳ kiểm tra giữa học kì I.