Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường năm học 2016-2017 có đáp án

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường năm học 2016-2017 có đáp án dưới đây được sưu tầm nhằm phục vụ quá trình giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh. Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 8 này sẽ là tư liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi hết học kì 1 sắp tới.

PHÒNG GD&ĐT

VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Tiếng Anh - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A. LISTENING: Listen to the recording and choose the correct picture A, B or C.

Example: How many people were at the meeting?

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh

B. USE OF ENGLISH:

I. Indentify the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

1. A. wanted B. filled C. stayed D. played

2. A. ahead B. instead C. heat D. bread

II. Find the words which has a different stress pattern

3. A. appear B. annoy C. transmit D. injure

4. A. convenient B. selection C. character D. equipment

III. Choose the best answer to complete the following sentences.

5. Tim needs to …………….his Spanish pronunciation.

A. improve B. try C. enroll D. participate

6. The children aren’t old enough to look after..............................

A. themselves B. ourselves C. herself D. himself

7. He ................... lots of old books for 5 years.

A. recycled B. is recycling C. has recycled D. will recycle

8. She worked hard .....................pass the final exams.

A. so that B. in order to C. in order that D. so as

9. When I was a child, I ...................... follow my Mom to the market.

A. used to B. use to C. get used to D. usually

10. They'll arrive ................. Monday, 14 July.

A. in B. at C. during D. on

C. READING:

I. Read the following passage, then choose the best option (A, B, C or D) to complete it.

Na is a newcomer to the neighborhood. Her family (1)_____here last week. She doesn’t know anything about the new neighborhood. Nam, Na’s neighbor, is very happy (2) _____ her. Nam has lived here for about 10 years, so he knows the area quite well. Na wants to know the way to the nearest restaurant (3) _____ her mother is too tired to cook dinner. Nam shows her the way to get there, just around the corner. The restaurant (4)_____ Hue food. According to Nam, the food there is (5) _____, especially the pancakes. Na and her mother will definitely try the food.

1. A. arrives B. arrive C. arrived D. arriving

2. A. help B. to help C. helping D. helped

3. A. because B. but C. so D. about

4. A. serve B. serves C. will serve D. served

5. A. badly B. well C. deliciously D. delicious

II. Read the paragraph, then decide whether the following sentences are True (T) or False (F).

Charles Dickens was born in Ports Mouth in 1812. His family then lived in London. His father was a clerk in an office. There were eight children in the family, so life was hard. Charles went to school and his teacher thought he was very clever. When he was only eleven, he had to leave school and went to work in a factory. He worked ten hours a day and earned 30 pence a week. Every night, after work, he walked four miles back to his home. Charles hated it and never forgot. He used it in many novels, especially David Copperfield and Oliver Twist.

1. _______ Charles’ family had eight children.

2. _______ Charles went to school when he was only eleven.

3. _______ He worked ten hours a day and earned thirtypence a day.

4. _______ Charles liked walking back to his home after work.

5. _______ Oliver Twist is one of Charles’ novels.

D. WRITING - DÀNH CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 7 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH SGK CŨ

I. Finish the second sentence in such a way that it is similar to the original one.

1. “Open the door, please,” said my grandmother.

My grandmother told me……………………………………………….……………

2. Nam often played soccer very well.

Nam used ………………………………………………………………………….…

3. I’m not strong. I can’t take part in the games.

I’m not……………………………………………………………………….………

4. Lan enjoys walking in the rain.

Lan is…..……………………………………………………………..……................

II. Write a short paragraph (60-80 words) to talk about what you are going to do this summer vacation.

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 10 NĂM - CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM

I. Finish the second sentence in such a way that it is similar to the original one.

1. It’s three years since I last saw Nam.

I haven’t ……………………………………….…….…

2. Long isn’t rich enough to buy that car.

Long is too………………………………………………….……

3. He works much. He feels tired.

The more…………………………………………..………….

4. I wanted to tell Lan about the meeting, so I left a note.

I left a note in …………………………………………………..

II. Write a short paragraph (80- 90 words) about the advantages of living in the countryside.

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh

A – LISTENING:(2,0 điểm) (0.4 đ/ 1 đáp án đúng)

1. C 2. B 3. C 4. A 5. C

B – USE OF ENGLISH (2,5 điểm) (0.25 đ/ 1 đáp án đúng)

1. A 2. C 3. D 4. C 5. A

6. A 7. C 8. B 9. A 10. D

C – READING (2,5 điểm) (0.25 đ/ 1 đáp án đúng)

1. C 2. B 3. A 4. B 5. D

1. T 2. F 3. F 4. F 5. T

D – WRITING - DÀNH CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH (2 điểm)

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 7 NĂM- CHƯƠNG TRÌNH SGK CŨ

I. (1 điểm) (0.25 đ/ 1 đáp án đúng)

1. My grandmother told me to open the door.

2. Nam used to play soccer well.

3. I’m not strong enough to take part in the game.

4. Lan is interested in/ fond of/ keen on walking in the rain.

II. (1 điểm)

- The content of the paragraph: clear, logical, copious: 0,5 điểm

- No mistake of spelling, grammar and word usage: 0,5 điểm

PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH HỆ 10 NĂM- CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM

I. (1 điểm) (0.25 đ/ 1 đáp án đúng)

1. I haven’t seen Minh for three years.

2. Long is too poor to buy that car.

3. The more he works, the more tired he feels.

4. I left a note in order to tell Lan about the meeting.

II. (1 điểm)

- The content of the paragraph: clear, logical, copious: 0,5 điểm

- No mistake of spelling, grammar and word usage: 0,5 điểm

E- SPEAKING: 1 điểm. (GV tự tổ chức kiểm tra trong cùng ngày hoặc khác ngày)

Giáo viên kiểm tra học sinh nói về các chủ đề đã học như: Family, School, Hobby, Neighborhood, Sports, Friends….

Nội dung (content): 0,25 điểm

Từ vựng và ngữ pháp (Vocabulary and grammar): 0,25 điểm

Độ trôi chảy, tự tin (Fluency, confidence): 0,25 điểm

Phát âm, ngữ điệu (Pronunciation, Intonation): 0,25 điểm

------------

Mời các bạn vào tham khảo Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh để hệ thống lại toàn bộ ngữ pháp tiếng Anh trọng điểm từ Unit 1 đến Unit 8. Ngoài đề cương học kì 1 môn tiếng Anh, chúng tôi còn sưu tầm và đăng tải đề cương ôn thi học kì 1 lớp 8 môn Toán, đề cương ôn thi học kì 1 lớp 8 môn Ngữ văn...rất hữu ích cho các bạn đạt kết quả tốt nhất cho học kì 1 sắp tới.

Đánh giá bài viết
1 1.865
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 8 Xem thêm