Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 10 CTST (Cấu trúc mới) Đề 1

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán CTST được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 10 CTST - CÓ ĐÁP ÁN

Trường THPT

Chân trời sáng tạo

Đề thi thử số 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP 10

NĂM HỌC: 20.. – 20...

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..

PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc cân đối đồng chất. Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên là

A. 12. B. 36. C. 4. D. 8.

Câu 2: Từ bốn chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?

A. 12. B. 6. C. 64. D. 24.

Câu 3: Một hộp có 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để trong 3 quả lấy được có không quá hai màu.

A. \frac{369}{455}. B. \frac{67}{91}. C. \frac{24}{91}. D. \frac{219}{255}.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x^{2} - 4x + 3 > 0

A. S = ( - \infty;1) \cup \lbrack 3; +
\infty). B. S = (1;3).

C. S = ( - \infty;1) \cup (3; +
\infty). D. \lbrack
1;3\rbrack.

Câu 5: Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có một học sinh nữ?

A. 900. B. 2920. C. 1900. D. 1140.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol có phương trình \frac{x^{2}}{15} - \frac{y^{2}}{10} =
1. Tiêu cự hypebol bằng

A. 5. B. 6. C. 10. D. 2\sqrt{5}.

Câu 7: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?

A. C_{6}^{2} + C_{9}^{4}. B. C_{6}^{2}.C_{9}^{4}. C. A_{6}^{2}.A_{9}^{4}. D. C_{9}^{2}.C_{6}^{4}.

Câu 8: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn \left( x^{2} - y \right)^{5}.

A. x^{10} - 5x^{8}y + 10x^{6}y^{2} -
10x^{4}y^{3} + 5x^{2}y^{4} - y^{5}.

B. x^{10} - 5x^{8}y - 10x^{6}y^{2} - 10x^{4}y^{3} -
5x^{2}y^{4} + y^{5}.

C. x^{10} + 5x^{8}y + 10x^{6}y^{2} +
10x^{4}y^{3} + 5x^{2}y^{4} + y^{5}.

D. x^{10} + 5x^{8}y - 10x^{6}y^{2} + 10x^{4}y^{3} -
5x^{2}y^{4} + y^{5}.

Câu 9: Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 10 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là

A. \frac{10}{21}. B. \frac{2}{21}. C. \frac{1}{7}. D. \frac{3}{7}.

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxycho elip có phương trình (E):\frac{x^{2}}{25} +
\frac{y^{2}}{9} = 1. Đường thẳng \Delta:x = - 4 cắt elip (E) tại hai điểm M,N. Tính độ dài đoạn thẳng MN?

A. MN = \frac{9}{25}. B. MN = \frac{18}{5}. C. MN = \frac{9}{5}. D. MN = \frac{18}{25}.

Câu 11: Cho parabol có phương trình: 4y^{2} = 20x. Phương trình đường chuẩn của parabol là:

A. x = \frac{5}{4}. B. x = \frac{4}{5}. C. x = - \frac{4}{5}. D. x = - \frac{5}{4}.

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d_{1}:5x + 3y - 3 = 0d_{2}:5x + 3y + 7 = 0 song song nhau. Đường thẳng vừa song song và cách đều với d_{1},\ d_{2} là:

A. 5x + 3y - 2 = 0. B. 5x + 3y + 4 = 0.

C. 5x + 3y + 2 = 0. D. 5x + 3y - 4 = 0.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4;5
\right\}

a) Từ tập A lập được 25 số có hai chữ số.

b) Từ tập A lập được 101 số lẻ có ba chữ số khác nhau.

c) Từ tập A lập được 24 số chẵn có ba chữ số khác nhau.

d) Từ tập A lập được 125 số có ba chữ số có ba chữ số khác nhau.

Câu 2: Trong không gian Oxy, cho đường tròn (C):(x - 1)^{2} + (y - 4)^{2} =
4

a) Điểm A(3;4)nằm trên đường tròn (C)

b) Phương trình đường tròn (C)có thể viết dưới dạng: x^{2} + y^{2} - 2x - 8y
+ 13 = 0

c) Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C)song song với đường thẳng (\Delta):4x - 3y - 2 = 04x - 3y + 18 = 04x - 3y - 2 = 0

d) Đường tròn (C)có tâm I(1;2) bán kính R = 2

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển \left( x + \frac{1}{2x}
\right)^{4}.

Câu 2: Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ là \frac{12}{29}. Tính số học sinh nữ của lớp.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x + 2y + 1 = 0 và điểm A(1;1). Gọi H(a;b) là hình chiếu vuông góc của A lên d. Tính a +
b.

Câu 4: Một mảnh đất hình Elip có độ dài trục lớn bằng 120m, độ dài trục bé bằng 90m.

Tập đoàn Vingroup dự định xây dựng một trung tâm thương mại Vincom trong một hình chữ nhật nội tiếp của Elip như hình vẽ. Hỏi diện tích xây dựng Vincom lớn nhất là bao nhiêu mét vuông?

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1: Cho đường thẳng d:\  - 3x + y - 5
= 0 và điểm M( - 2;1). Tọa độ hình chiếu vuông góc của Mtrên d

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) có một tiêu điểm là F_{1}\left( - \sqrt{3}\ ;0 \right) và đi qua điểm M\left( - \sqrt{3}\ ;\frac{1}{2}
\right). Viết phương trình chính tắc của elip (E)

Câu 3: Từ 1 bó gồm 5 bông hoa đỏ, 6 bông hoa vàng, 7 bông hoa tím. Có bao nhiêu cách chọn 4 bông hoa có đủ cả 3 màu.

Câu 4: Trong một hộp có 10 viên bi đánh số từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên ra hai bi. Tính xác suất để hai bi lấy ra có tích hai số trên chúng là một số lẻ.

Câu 5: Chi đoàn lớp 12A20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ.

Câu 6: Ông Hoàng có một mảnh vườn hình Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 60m30m. Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với Elip để làm mục đích sử dụng khác nhau (xem hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tính tỉ số diện tích T giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu. Biết diện tích hình Elip được tính theo công thức S = \pi
ab, với a, b lần lượt là nửa độ dài trục lớn và nửa độ dài trục nhỏ. Biết độ rộng của đường Elip là không đáng kể.


---------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

C

B

C

C

C

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

A

B

D

C

Câu 1: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc cân đối đồng chất. Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên là

A. 12. B. 36. C. 4. D. 8.

Lời giải

Gieo con súc sắc và đồng tiền ta có số phần tử không gian mẫu là: n(\Omega) = C_{6}^{1}.C_{2}^{1} =
12.

Câu 2: Từ bốn chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?

A. 12. B. 6. C. 64. D. 24.

Lời giải

Số cách lập một số có ba chữ số từ 1,2,3,44^{3} = 64 cách.

Câu 3: Một hộp có 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để trong 3 quả lấy được có không quá hai màu.

A. \frac{369}{455}. B. \frac{67}{91}. C. \frac{24}{91}. D. \frac{219}{255}.

Lời giải

Số phần tử không gian mẫu là n(\Omega) =
C_{15}^{3}.

Gọi A là biến cố: “Trong 3 quả lấy được có không quá hai màu”.

Suy ra \overline{A} là biến cố: “Trong 3 quả lấy được có cả 3 màu”.

Ta có n\left( \overline{A} \right) =
C_{4}^{1}C_{5}^{1}C_{6}^{1} = 120.

Vậy xác suất để trong 3 quả lấy được có không quá hai màu là P(A) = 1 - P\left( \overline{A} \right) = 1 -
\frac{120}{C_{15}^{3}} = \frac{67}{91}.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x^{2} - 4x + 3 > 0

A. S = ( - \infty;1) \cup \lbrack 3; +
\infty). B. S = (1;3).

C. S = ( - \infty;1) \cup (3; +
\infty). D. \lbrack
1;3\rbrack.

Lời giải

Ta có x^{2} - 4x + 3 > 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x > 3 \\
x < 1
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow S = ( - \infty;1) \cup (3; +
\infty).

Câu 5: Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có một học sinh nữ?

A. 900. B. 2920. C. 1900. D. 1140.

Lời giải

Chọn 1 học sinh nữ có C_{10}^{1} =
10 cách chọn. Sau đó chọn 2 nam có C_{20}^{2} = 190 cách chọn.

Do đó theo quy tắc nhân có 10.190 = 1900 cách chọn thỏa mãn đề bài.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol có phương trình \frac{x^{2}}{15} - \frac{y^{2}}{10} =
1. Tiêu cự hypebol bằng

A. 5. B. 6. C. 10. D. 2\sqrt{5}.

Lời giải

Ta có \left\{ \begin{matrix}
a^{2} = 15 \\
b^{2} = 10
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow c^{2} = 15 + 10 = 25 \Rightarrow c =
5 \Rightarrow Tiêu cự 2c = 10.

Câu 7: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?

A. C_{6}^{2} + C_{9}^{4}. B. C_{6}^{2}.C_{9}^{4}. C. A_{6}^{2}.A_{9}^{4}. D. C_{9}^{2}.C_{6}^{4}.

Lời giải

Trong 6 học sinh phải có 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ.

+ Chọn 2 học sinh nam có C_{6}^{2} cách.

+ Chọn 4 học sinh nữ có C_{9}^{4} cách.

Theo quy tắc nhân, ta có C_{6}^{2}.C_{9}^{4} cách chọn thỏa mãn yêu cầu.

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo