Đề thi học kì 2 Toán 10 CTST (Cấu trúc mới) Đề 2
Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Chân trời sáng tạo
Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán CTST được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.
Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
- Phần 4: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 10 CTST - CÓ ĐÁP ÁN
|
Trường THPT Chân trời sáng tạo Đề thi thử số 2 |
NĂM HỌC: 20.. – 20.. Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Phương trình chính tắc của đường hypebol
có một tiêu điểm là
và đi qua điểm
là:
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 2: Đa thức
là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4: Cho Elip có phương trình:
, khi đó tổng khoảng cách từ một điểm
trên Elip đến hai tiêu điểm bằng
A. 6. B. 10. C. 8. D. 5.
Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
qua
và song song với đường thẳng ![]()
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 6: Đi từ A đến B có 3 con đường, đi từ B đến C có 4 con đường. Hỏi đi từ A đến C có bao cách đi?

A. 7. B. 8. C. 10. D. 12.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ
cho các điểm
. Đường thẳng
đi qua điểm
, sao cho khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
nhỏ nhất có phương trình là?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 8: Cho đường thẳng
và đường tròn
. Biết đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
và
, khi đó độ dài đọan thẳng
là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 8.
Câu 9: Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con và quan sát giới tính của hai người con này. Tính xác suất của biến cố: “Gia đình đó có ít nhất một người con gái”.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 10: Một đội văn nghệ xung kích của trường
có 8 học sinh nam và 13 học sinh nữ. Cần chọn ngẫu nhiên 5 học sinh tham gia tiết mục hát tốp ca, tính xác suất để 5 học sinh được chọn đều là nữ.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 11: Một tổ gồm
học sinh gồm
học sinh nữ và
học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó ra
học sinh. Xác suất để trong
học sinh chọn ra có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ bằng:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12: Một tổ có
nam và
nữ. Chọn ngẫu nhiên
người. Tính xác suất sao cho
người được chọn không có nữ nào cả.
A.
. B.
. C.
. D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.
a) Không gian mẫu của phép thử là: ![]()
b) Xác xuất để chọn được 3 viên bi đỏ là: ![]()
c) Xác xuất để chọn được 3 viên bi gồm 3 màu là: ![]()
d) Xác xuất chọn được nhiều nhất 2 viên bi xanh là: ![]()
Câu 2: Cho elip
có một tiêu điểm
và đi qua điểm
. Gọi
là điểm trên elip có tọa độ là các số dương.
a) Elip
có tiêu điểm còn lại là
.
b) Phương trình chính tắc của elip
.
c) Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip tới hai tiêu điểm bằng
.
d) Để
thì
có tọa độ là
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho một đa giác đều gồm
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
đỉnh trong số
đỉnh của đa giác, tính xác suất để ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2: Từ các chữ số
, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
có 5 chữ số đôi một khác nhau và thỏa mãn yêu cầu
và ![]()
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho elip có phương trình chính tắc là
. Giả sử
là điểm nằm trên elip và
nhìn hai tiêu điểm của elip dưới một góc vuông. Xác định
. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ
, biết rằng phương trình đường tròn đi qua ba điểm
,
,
có dạng
. Tính
.
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1: Trong mặt phẳng
, cho elip có tiêu cự bằng
và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip đến hai tiêu điểm bằng
. Tìm phương trình chính tắc của elip.
Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
Câu 3: Cho hai đường thẳng
và
song song với nhau. Trên đường thẳng
có 5 điểm phân biệt và trên đường thẳng
có 8 điểm phân biệt. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu tam giác có 3 điểm thuộc tập hợp các điểm nằm trên hai đường thẳng đã cho?
Câu 4: Từ các chữ số
có thể lập được bao nhiều số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?
Câu 5: Chọn ngẫu nhiên hai số từ tập hợp
. Tính xác suất của biến cố: "Tích của hai số được chọn là một số lẻ".
Câu 6: Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng
. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao
so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn
. Giả sử các số liệu trên là chính xáHãy tính độ cao của cổng Arch. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

---------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Đáp án |
C |
A |
A |
B |
B |
C |
Câu |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Đáp án |
D |
A |
A |
D |
C |
C |
Câu 1: Phương trình chính tắc của đường hypebol
có một tiêu điểm là
và đi qua điểm
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Giả sử hypebol
có phương trình chính tắc là
với
.
Do
thuộc
nên
, suy ra
.
Mà
là tiêu điểm của
nên
. Suy ra
![]()
Vậy hypebol
có phương trình chính tắc là
.
Câu 2: Đa thức
là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Nhận thấy
có dấu đan xen nên loại đáp án B.
Hệ số của
bằng 1 nên loại đáp án C và còn lại hai đáp án A và D thì chỉ có A phù hợp (vì khai triển số hạng cuối của đáp án A là
).
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là ![]()
Ta có
có
cách chọn,
có
cách chọn
Suy ra có
số.
Câu 4: Cho Elip có phương trình:
, khi đó tổng khoảng cách từ một điểm
trên Elip đến hai tiêu điểm bằng
A. 6. B. 10. C. 8. D. 5.
Lời giải
Ta có
tổng khoảng cách từ một điểm
trên Elip đến hai tiêu điểm bằng
.
Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
qua
và song song với đường thẳng ![]()
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Vì
song song với đường thẳng
nên phương trình của
có dạng
.
Vì
đi qua điểm
nên
.
Vậy phương trình tổng quát của
.
Câu 6: Đi từ A đến B có 3 con đường, đi từ B đến C có 4 con đường. Hỏi đi từ A đến C có bao cách đi?

A. 7. B. 8. C. 10. D. 12.
Lời giải
Theo quy tắc nhân ta có số cách đi từ A đến C là:
. Vậy chọn đáp án D
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ
cho các điểm
. Đường thẳng
đi qua điểm
, sao cho khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
nhỏ nhất có phương trình là?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
.
Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
nhỏ nhất khi và chỉ khi
đi qua
, suy ra vectơ
là vectơ chỉ phương của
do đó đường thẳng
có một véc-tơ pháp tuyến là
.
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
![]()
Câu 8: Cho đường thẳng
và đường tròn
. Biết đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
và
, khi đó độ dài đoạn thẳng
là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 8.
Lời giải
Từ
.
Thế
vào
ta được
![]()

+) ![]()
+) ![]()
Độ dài đoạn thẳng
.
✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.