Học từ vựng qua bản tin ngắn: Outsourcing (VOA)

5 2.609

Học từ vựng qua bản tin ngắn: Outsourcing (VOA)

Học từ vựng qua bản tin ngắn: Outsourcing nằm trong chương trình học từ mới Tiếng Anh New Words của đài VOA, VnDoc.com mời các bạn theo dõi video về từ vựng Tiếng Anh Outsourcing, video chỉ dài 1 phút, sẽ giúp các bạn hiểu rõ về từ mới này.

English in a minute (bài 1-16)

English in a minute (bài 17-32)

Welcome to the Voice of America's "New Words."
Chào mừng các bạn đến với chương trình "New Words" của VOA.

This word is one you hear in stories about business or trade:
Đây là một từ mà bạn nghe thấy trong các câu chuyện về kinh doanh hay thương mại:

OUTSOURCING

Ships in America's ports bring in more goods from China than the United States export to the Asian nation. A key reason is that many U.S companies have transferred their manufacturing to China, a process called offshore outcourcing.

Outsourcing is when companies send the production of goods or services to another country.
Outsourcing là khi các công ty đưa việc sản xuất hàng hóa hay dịch vụ tới một đất nước khác.

Some times they hire people in foreign countries to do the work.
Đôi khi họ thuê mướn người ở nước ngoài để làm việc.

Companies do this to save money, when labor and other costs are high at home.
Các công ty làm như vậy để tiết kiệm tiền, khi việc lao động và các chi phí khác tốn kém ở ngay trong nước.

So the next time you hear the word outsourcing, your American English will be good enough to know what this News Word means.

VnDoc.com chúc các bạn học Tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
5 2.609
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm