Phiếu bài tập Vật lý 6: Khối lượng - Đo khối lượng

Phiếu bài tập Vật lý 6: Khối lượng - Đo khối lượng là tài liệu môn Vật lý lớp 6 hay dành cho các em học sinh tham khảo, củng cố kỹ năng giải các dạng Bài tập Vật lý lớp 6 phần khối lượng, chuẩn bị cho các bài thi trong năm học. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 6, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 6 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 6. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 6: KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

Câu 1. 1 lạng còn được gọi là 1…....

A. Miligam       B. Héctôgam      C. Gam         D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 2. 1 yến bằng:

A. 100 miligam   B. 10 héctôgam    C. 1000 gam     D. 10 kilôgam

Câu 3. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: …....... có đơn vị là kilogam.

A. Lượng       B. Khối lượng      C. Trọng lượng    D. Trọng lực

Câu 4. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

1 tạ bằng với ………..

A. 1.000 kg     B. 100 kg         C. 10.000 kg       D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

1 tấn bằng với ……….

A. 1000 kg      B. 100 kg       C. 10.000 kg        D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

Vật rắn nào cũng có ……….

A. Khối lượng                       B. Trọng lượng

C. Hình dạng và kích thước            D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

Khối lượng của 1 vật cho biết ……….chứa trong vật .

A. Trọng lượng                     B. Lượng chất

C. Số lượng phần tử                D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 8. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

1 hộp thịt ghi khối lượng tịnh 250 gam, đó là ………

A. Trọng lượng thịt và nước thịt chứa trong hộp

B. Khối lượng thịt chứa trong hộp

C. Khối lượng cả hộp thịt

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 9. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

Người ta dùng cần đo ……….

A. Trong lượng của vật nặng       C. Thể tích của vật nặng

B. Khối lượng của vật nặng        D. Kích thước của vật nặng

Câu 10. Điền vào chỗ trống đáp án đúng

Đo khối lượng của vật bằng cân Rôbécvan là cách ………..

A. Đối chiếu khối lượng của vật cần cân với khối lượng của quả cân mẫu

B. Đối chiếu khối lượng của vật cần cân này với khối lượng của vật cần cân khác

C. Đối chiếu khối lượng của quả cân này với khối lượng cuẩ quả cân khác

D. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng

1 kilôgam là

A. Khối lượng của 1 lít nước

B. Khối lượng của 1 lượng vàng

C. Khối lượng của quả cân mẫu đặt tại Viện Đo lường quốc tế ở Pháp

D. Bằng 1/6 000 khối lượng của một con voi năm tuổi

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

A. Tấn > tạ > lạng > kilôgam        C. Tấn > lạng > kilôgam > tạ

B. Tấn > tạ > kilôgam > lạng        D. Tạ > tấn > kilôgam > lạng

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng

1 hộp Yomilk có ghi 200 gam, đó là:

A. Lượng sữa trong hộp         B. Lượng đường trong hộp

C. Khối lượng của hộp           D. Thể tích của hộp

Câu 14. Chọn câu trả lời sai: 1 lạng bằng

A. 100 g           B. 0,1 kg       C. 1g          D. 1 héctôgam

Câu 15. Chọn câu trả lời đúng

1 gam bằng với ………..

A. 1/1.000 kg       B. 1/100 kg      C. 1/10 kg      D. 1/10.000 kg

Câu 16. Chọn câu trả lời đúng

Một miligam bằng :

A. 0,001 gam              C. 10-5 lạng

B. 10-6 kg                 D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 17. Chọn câu trả lời sai

Một lượng vàng có khối lượng là

A. 3,78 gam               C. 378 miligam

B. 3,78 lạng               D. 0,0378 héctôgam

Câu 18. Chọn câu trả lời đúng

A. Một kilôgam bông có thể tích bằng một kilôgam sắt

B. Một kilôgam bông có trọng lượng bằng 1 kilôgam sắt

C. Một kilôgam bông có khối lượng của 1 kilôgam sắt

D. Cả B và C đều đúng

Câu 19. Chọn câu trả lời đúng

Trong bệnh viện người ta không dùng cân tạ để theo dõi khối lượng người bệnh, vì:

A. Cân tạ nặng và khá cồng kềnh

B. GHĐ của cân tạ lớn so với khối lượng của 1 người

C. ĐCNN của cân tạ thường lớn khó theo dõi chính xác

D. Cả câu B và C đều đúng

Câu 20. Chọn câu trả lời đúng

Để đo khối lượng của electron (10-31 kg), ta dùng:

A. Cân tiểu li

B. Cân có ĐCNN nhỏ hơn khối lượng của electron một bậc

C. Cả hai câu trên đều đúng

D. Phương pháp khác đo kiểu gián tiếp

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng

Trên cửa các ôtô vận tải ta thường thấy các kí hiệu 1T; 1,5T; 2T; 5T…… Kí hiệu đó cho biết.

A. Trong lượng tối đa mà xe có thể chở được

B. Khối lượng tối đa mà xe tải cần phải chở để xe chạy êm, không bị xóc

C. Khối lượng tối đa mà xe tải có thể chở được

D. Thể tích tối đa mà xe tải có thể chở được

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng

Một hộp cân Rôbecvan gồm các quả cân sau: 1 mg; 10 mg; 20 mg; 50 mg; 100 mg; 200 mg; 500 mg và 1 g

A. GHĐ của cân là 1 g và ĐCNN là 1 mg

B. GHĐ của cân là 1881 mg và ĐCNN của cân là 1 mg

C. GHĐ của cân là 1881 g và ĐCNN của cân là 1 g

D. Cả 3 câu đều sai

Ngoài Phiếu bài tập Vật lý 6: Khối lượng - Đo khối lượng, mời các em học sinh tham khảo thêm các bài giải bài tập SBT và các bài giải SGK môn Toán lớp 6, Môn Ngữ văn 6, Môn Vật lý 6, môn Sinh Học 6, Lịch sử 6,....và các đề thi học kì 1 lớp 6 đề thi học kì 2 lớp 6 để chuẩn bị cho các bài thi đề thi học kì đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
1 104
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Môn Vật Lý lớp 6 Xem thêm