vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2so4 → feso4 + fe2(so4)3 + h2o

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.719
  • Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe H2SO4 loãng Fe H2SO4 loãng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng. 248.798
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al H2SO4 loãng Al H2SO4 loãng: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết phản ứng Al tác dụng với H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 233.007
  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.224
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.484
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.086
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.252
  • H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S ra H2SO4 H2S Cl2: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Mời các bạn tham khảo. 53.716
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.323
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 27.349
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.343
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH cũng như làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 19.128
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    H2 + Fe3O4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe3O4 ra Fe. Mời các bạn tham khảo. 7.259
  • Hợp chất Sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 5.420
  • Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là

    Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là

    Phản ứng tạo ra muối sắt 3 sunfat là Phản ứng tạo ra muối sắt III sunfat là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến muối sắt III sunfat. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 4.757
  • Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al tác dụng H2so4 loãng Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng nhôm tác dụng với axit H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 3.985
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.328
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.304
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.202
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 667
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 278
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.