Bài tập về câu điều kiện loại 1

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án

Mã số: 01271. Thời gian: 30 phút. Đã có 8.455 bạn thử.

Ngữ pháp Tiếng Anh: Câu điều kiện loại 1

Đề thi trắc nghiêm trực tuyến ôn tập cấu trúc Câu điều kiện loại 1 trong Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh mới nhất trên VnDoc.com. Đề ôn tập Tiếng Anh gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc củng cố kiến thức đã học về cách sử dụng, công thức của Câu điều kiện loại 1 - Type 1 Conditional Sentence.

Câu 1. Điền vào chỗ trống.
1. If I (study) _____________ , I (pass) _____________ the exams.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
2. If the sun (shine) ____________, we (walk) _____________ to the town.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
3. If he (have) __________ a temperature, he (see) ___________ the doctor.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
4. If my friends (come) ___________, I (be) ______________ very happy.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
5. If she (earn) ___________ a lot of money, she (fly) _____________ to New York.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
6. If we (travel) ___________ to London, we (visit) _____________ the museums.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
7. If you (wear) __________ sandals in the mountains, you (slip) __________ on the rocks.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
7. If you (wear) __________ sandals in the mountains, you (slip) __________ on the rocks.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
8. If Rita (forget) ___________ her homework, the teacher (give) _________ her a low mark.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
9. If they (go) ________________ to the disco, they (listen) ___________ to loud music.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
10. If you (wait) ____________ a minute, I (ask) ______________ my parents.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
Câu 2. Điền vào chỗ trống.
1. If it (rain) ______________, the children (not go) ____________ for a walk.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
2. If she (not read) ____________ the novel, she (not pass) ____________ the literature test.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
3. If I (not argue) _______________ with my father, he (lend) _____________ me his motorbike.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
4. If we (take) _____________ the bus, we (not arrive) __________ in time.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
5. If Dick (not buy) ___________ the book, his friends (be) _____________ angry with him.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
6. If Tom (not tidy up) ______________ his room, Victoria (not help) _______________ him with the muffins.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
7. If the boys (not play) ___________ football, the girls (not come) _______________ to the football pitch.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
8. If you (eat) _____________ too much junk food, you (not lose) _______________ weight.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
9. If I (not make) _______________ breakfast tomorrow morning, my girlfriend (not love) _______________ me anymore.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
10. If they (not hurry) ______________, they (not catch) _______________ the train.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
11. If we meet at 9:30, we (to have) ___________ plenty of time.
12. If we (to send) _________ an invitation, our friends (to come) _________ to our party.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
13. He (not/ to understand) ____________ you if you (to whisper) __________.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
14. They (not/ to survive) ________ in the desert if they (not/ to take) __________ extra water with them.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
15. If you (to press) __________ CTRL + S, you (to save) __________ the file.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
Bắt đầu ngay
51 8.455