Thi thử THPT Quốc gia tại TP. HCM: Đề thi, đáp án môn Sinh học năm 2015

Đáp án Đề thi chính thức THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2015

Đáp án Đề thi chính thức THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2015

Cập nhật đáp án đề thi 8 môn thi THPT Quốc gia năm 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học

Từ ngày 11/05 đến ngày 14/05/2015 Sở giáo dục TP.HCM chính thức tổ chức thi thử THPT Quốc gia 2015 cho tất cả 8 môn thi trong kỳ thi THPT Quốc gia theo định hướng mới của Bộ giáo dục cho 8 môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý. Chiều ngày 14/05/2015 sẽ diễn ra kì thi thử của môn Sinh học.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2015 trường THPT Nông Cống 4, Thanh Hóa

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh năm 2015 trường THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, Đắc Nông

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh lần 1 năm 2015 trường THPT Đắc Lua, Đồng Nai

Chiều nay, 14-5-2015, học sinh TPHCM sẽ bước vào môn thi thứ tám, môn thi cuối cùng của ngày thi thứ tư của Kỳ thi thử THPT Quốc gia 2015 do Sở GD- ĐT tổ chức. VnDoc đã cập nhật đề thi và đáp án liên tục đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học. Mời các bạn chú ý theo dõi.

VnDoc đã cập nhật đề thi, đáp án môn Toán, Văn, Địa, Hóa, Vật lý, Ngoại ngữ, Lịch sử

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUÔC GIA 2015
Đề thi môn SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 493

Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?

A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
D. Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể.

Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực: cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:

A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.
D. Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.

Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
B. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.
C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
D. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

A. Thêm 1 cặp G – X B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
C. Mất 1 cặp G – X D. Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G – X

Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất (AB/ab)Dd, tế bào thứ hai: (AB/aB)Dd. Khi cả hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên thực tế:

A. Số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh.
B. Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại.
C. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.
D. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.

Câu 6. Biến động di truyền là hiện tượng:

A. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
B. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc.
C. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
D. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột theo hướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc.

Câu 7. Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1 cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là:

A. 1/36 B. 1/12 C. 3/16 D. 1/9

Câu 8. Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của chuỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường. (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng. (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết. (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp cảu sinh vật. Đáp án đúng:

A. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4

Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là:

A. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
B. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
C. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

(1) Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau.

(2) Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

(3) Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.

(4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:

A. Ab/aB, f = 20% B. AB/ab, f = 20% C. AB/ab, f = 40% D. Ab/aB, f = 40%.

Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:

(1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit.

(2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo.

(3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.

(4) Tất cả protein sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học.

(5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA.

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 13. Câu có nội dung đúng sau đây là:

A. Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính.
B. Các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
C. ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
D. ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

(1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.

(3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

Câu 15. Xét 1 gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối, người ta thấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là:

A. 0,8 và 0,2 B. 0, 75 và 0,25 C. 0,55 và 0,45 D. 0,65 và 0,35

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh

Mã Đề

Câu hỏi

Đáp án

Mã Đề

Câu hỏi

Đáp án

Mã Đề

Câu hỏi

Đáp án

Mã Đề

Câu hỏi

Đáp án

169

1

A

245

1

D

326

1

D

493

1

B

169

2

B

245

2

B

326

2

A

493

2

C

169

3

D

245

3

D

326

3

B

493

3

D

169

4

A

245

4

C

326

4

C

493

4

A

169

5

A

245

5

C

326

5

B

493

5

C

169

6

C

245

6

D

326

6

A

493

6

C

169

7

A

245

7

D

326

7

A

493

7

D

169

8

C

245

8

A

326

8

C

493

8

D

169

9

A

245

9

B

326

9

B

493

9

A

169

10

D

245

10

D

326

10

D

493

10

B

169

11

B

245

11

B

326

11

B

493

11

A

169

12

A

245

12

B

326

12

A

493

12

A

169

13

C

245

13

A

326

13

A

493

13

A

169

14

A

245

14

D

326

14

D

493

14

D

169

15

C

245

15

A

326

15

C

493

15

B

169

16

B

245

16

A

326

16

B

493

16

B

169

17

D

245

17

C

326

17

C

493

17

A

169

18

C

245

18

C

326

18

D

493

18

B

169

19

D

245

19

B

326

19

D

493

19

B

169

20

B

245

20

C

326

20

C

493

20

C

169

21

C

245

21

C

326

21

A

493

21

D

169

22

B

245

22

B

326

22

B

493

22

A

169

23

A

245

23

A

326

23

B

493

23

B

169

24

B

245

24

B

326

24

A

493

24

B

169

25

A

245

25

A

326

25

C

493

25

D

169

26

B

245

26

C

326

26

A

493

26

A

169

27

B

245

27

D

326

27

B

493

27

D

169

28

C

245

28

D

326

28

B

493

28

A

169

29

A

245

29

B

326

29

D

493

29

C

169

30

B

245

30

B

326

30

C

493

30

D

169

31

C

245

31

C

326

31

B

493

31

C

169

32

C

245

32

A

326

32

C

493

32

D

169

33

D

245

33

C

326

33

A

493

33

C

169

34

A

245

34

C

326

34

B

493

34

A

169

35

C

245

35

D

326

35

A

493

35

C

169

36

B

245

36

B

326

36

D

493

36

C

169

37

A

245

37

D

326

37

C

493

37

B

169

38

B

245

38

A

326

38

C

493

38

D

169

39

A

245

39

C

326

39

A

493

39

C

169

40

D

245

40

A

326

40

C

493

40

D

169

41

C

245

41

A

326

41

D

493

41

C

169

42

D

245

42

A

326

42

B

493

42

C

169

43

D

245

43

B

326

43

D

493

43

B

169

44

B

245

44

A

326

44

C

493

44

B

169

45

D

245

45

C

326

45

B

493

45

C

169

46

D

245

46

B

326

46

D

493

46

B

169

47

B

245

47

D

326

47

B

493

47

A

169

48

D

245

48

D

326

48

A

493

48

D

169

49

D

245

49

B

326

49

D

493

49

C

169

50

C

245

50

B

326

50

D

493

50

A

Đánh giá bài viết
6 4.652
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Môn Sinh khối B Xem thêm