Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC

3 5.755

Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC

Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC bao gồm những từ vựng cơ bản với tần số sử dụng cao nhất, nên ngay từ bây giờ, khi bắt đầu học từ, các bạn nên quản lý chặt quá trình học từ vựng một cách có khoa học. Hãy ôn lại những từ mình chưa thuộc và xem lại những từ đã thuộc để đảm bảo mình không quên mất bạn nhé.

Mẹo cực hay cho kỳ thi TOEIC

100 bài test luyện thi TOEIC có đáp án

870 câu hỏi luyện thi TOEIC

600 từ vựng TOEIC có dịch Tiếng Việt

Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC

100 cụm từ thường gặp trong TOEIC

No.

Từ vựng

Định nghĩa 

1

abide by

tuân theo

2

ability

/əˈbɪl.ɪ.ti/, khả năng

3

abundant

/əˈbʌn.dənt/, thừa mứa

4

accept

/əkˈsept/, chấp nhận

5

access

/ˈæk.ses/, truy cập

6

accommodate

/əˈkɒm.ə.deɪt/, cung cấp

7

accomplishment

/əˈkʌm.plɪʃ.mənt/, sự hoàn thành

8

accounting

/əˈkaʊn.tɪŋ/, tính toán, kế toán

9

accumulate

/əˈkjuː.mjʊ.leɪt/, sự tích lũy

10

accurately

chính xác

11

accustom to

quen với

12

achievement

/əˈtʃiːv.mənt/, sự đạt được

13

acquire

/əˈkwaɪər/, đạt được

14

action

/ˈæk.ʃən/, hành động

15

address

/əˈdres/, hướng đến

16

adhere to

/ədˈhɪər tuː/, tuân theo

17

adjacent

/əˈdʒeɪ.sənt/, kế bên

18

adjustment

/əˈdʒʌst.mənt/, sự điều chỉnh

19

admire

/ədˈmaɪər/, ngưỡng mộ

20

admit

/ədˈmɪt/, cho phép

21

advanced

/ədˈvɑːnst/, cao hơn

22

affordable

có khả năng

23

agenda

/əˈdʒen.də/, lịch trình thảo luận

24

agent

/ˈeɪ.dʒənt/, đại diện của công ty

25

aggressively

xông xáo,tháo vát

26

agreement

/əˈɡriː.mənt/, thỏa thuận

27

allocate

phân vùng

28

allow

cho phép

29

alternative

lựa chọn khác

30

announcement

tuyên bố công khai

31

annually

hằng năm

32

anxious

lo lắng

33

appeal

thu hút

34

apply

áp dụng

35

appointment

/əˈpɔɪnt.mənt/, cuộc hẹn

36

appreciation

sự nâng giá trị

37

apprehensive

lo lắng về tương lai

38

apprentice

sinh viên(ẩm thực)

39

approach

tiếp cận

40

arrangement

sự sắp xếp

41

arrive

đến

42

as needed

cần

43

ascertain

để chắc chắn xem

44

aspect

khía cạnh

45

assemble

tập hợp lại

46

assess

đánh giá

47

asset

tài sản

48

assignment

công việc được phân công

49

assist

giúp đỡ

50

association

sự liên kết hiệp hội

51

assume

nắm giữ (vị trí mới)

52

assurance

đảm bảo

53

attainment

đạt được

54

attend

tham dự

55

attitude

thái độ,quan điểm

56

attract

thu hút

57

audience

khán giả

58

audit

kiểm toán

59

authorize

/ˈɔː.θər.aɪz/, cho quyền

60

automatically

tự động

61

available

có sẵn

62

avoid

tránh ra

63

aware

nhận thức

64

aware of

nhận thức

65

background

kiến thức cơ bản

66

balance

cân bằng

67

bargain

mặc cả

68

basic

cơ bản

69

basis

cơ bản

70

bear

chịu đựng

71

beforehand

trước

72

behavior

hành vi

73

benefit

lợi ích

74

beverage

thức uống giải khát

75

blanket

cái chăn

76

board

lên (tàu, xe, máy bay)

77

borrow

mượn

78

brand

thương hiệu

79

bring in

thuê người

80

bring together

tụ tập

81

bring up

giới thiệu

82

broaden

mở rộng

83

budget

ngân sách

84

build up

tăng dần theo thời gian

85

burden

trách nhiệm

86

busy

bận rộn

87

calculation

tính toán

88

call in

gọi đến

89

cancellation

sự hủy bỏ

90

candidate

ứng viên

91

capacity

sức chứa, khả năng

92

carrier

hãng vận tải

93

casually

không trang trọng

94

catalog

danh mục

95

catch up

bắt kịp

96

category

thể loại

97

cautiously

thận trọng

98

chain

chuỗi

99

characteristic

đặc trưng

100

charge

tính giá

101

check in

đăng ký tại khách sạn

102

checkout

kiểm tra

103

choose

chọn lựa

104

circumstance

tình hình

105

claim

đòi lại

106

client

khách hàng

107

code

/kəʊd/, mật mã,luật lệ

108

coincide

xảy ra đồng thời

109

collaboration

hợp tác

110

collection

bộ sưu tập

111

combine

kết hợp

112

come up with

đạt tới, bắt kịp

113

comfort

an ủi

114

commensurate

xứng với

115

commit

cam kết

116

commonly

thông thường

117

compare

so sánh

118

compatible

tương thích

119

compensate

đền bù

120

competition

sự cạnh tranh

121

compile

sưu tập, biên soạn

122

complete

hoàn thành

123

complication

phức tạp

124

comprehensive

bao gồm

125

compromise

kết hợp

126

concentrate

tập trung

127

concern

lo ngại

128

conclude

kết luận

129

condition

điều kiện

130

conducive

góp phần, dẫn đến

131

conduct

hướng dẫn

132

confidence

sự tự tin

133

confident

tiếp tục

134

confirm

xác nhận

135

conform

tuân theo

136

confusion

sự rắc rối

137

consequence

hậu quả

138

conservative

thận trọng

139

consider

cân nhắc

140

constantly

liên tục

141

constitute

hình thành

142

consult

thảo luận với

143

consume

tiêu dùng

144

contact

liên hệ

145

continue

tiếp tục

146

contribute

góp phần, dẫn đến

147

control

kiểm soát

148

convenient

thuận lợi

149

convince

thuyết phục

150

coordinate

kết hợp

151

courier

người đưa thư

152

cover

bao bọc

153

creative

sáng tạo

154

criticism

chỉ trích

155

crucial

chủ yếu

156

culinary

ẩm thực

157

currently

hiện tại

158

customer

khách hàng

159

daringly

dũng cảm

160

deadline

giới hạn

161

deal with

giả quyết

162

debt

nợ

163

decade

năm,thập kỉ

164

decision

quyết định

165

dedication

sự cống hiến

166

deduct

khấu trừ

167

defect

lỗi

168

delay

trì hoãn

169

delete

xóa

170

delicately

tế nhị

171

delivery

phân phối

172

deluxe

xa xỉ

173

demand

cầu (nhu cầu)

174

demonstrate

chứng minh

175

depart

khởi hành

176

description

mô tả

177

designate

chỉ định cho

178

desire

mong muốn

179

destination

điểm đến

180

detail

chi tiết

181

detect

phát hiện

182

determine

xác định

183

develop

mở rộng

184

diagnose

chuẩn đoán (bệnh)

185

dialogue

đoạn hội thoại

186

dimension

kích thước

187

directory

danh bạ

188

disappoint

thất vọng

189

discount

giảm giá

190

discrepancy

sự khác nhau

191

disk

/dɪsk/, ổ đĩa

192

disparate

khác biệt

193

disperse

/dɪˈspɜːs/, lan truyền

194

display

hiển thị

195

disruption

sự gián đoạn

196

disseminate

lan truyền

197

distinguish

phân biệt

198

distraction

làm sao nhẵng

199

disturb

làm náo động

200

diversity

đa dạng

201

divide

phân chia

202

dividend

cổ phần

203

down payment

/daʊn ˈpeɪ.mənt/, sự trả tiền mặt

204

draw

thu hút

205

due to

bởi vì

206

duplicate

bản sao

207

durable

kéo dài

208

duration

khoảng thời gian

209

economize

/ɪˈkɒn.ə.maɪz/, tiết kiệm

210

effective

hiệu quả

211

efficient

hiệu quả

212

elegance

sự trang nhã

213

element

nhân tố

214

eligible

thích hợp

215

embarkation

lên tàu xe

216

emphasize

/ˈem.fə.saɪz/, nhấn mạnh

217

encouragement

khuyến khích

218

engage

tham gia vào

219

enhance

nâng cao

220

enterprise

doanh nghiệp

221

entertainment

giải trí

222

entile

cho phép

223

equivalent

tương đương với

224

escort

người bảo vệ

225

essentially

về bản chất

226

establish

thành lập

227

estimate

đánh giá

228

evaluate

đánh giá

229

everyday

mỗi ngày

230

evident

rõ ràng

231

exact

chính xác

232

examine

kiểm tra

233

excite

kích thích

234

exclude

loại trừ, đuổi tống ra, tống ra

235

excursion

du lich giá rẻ

236

expand

mở rộng

237

expect

mong đợi

238

expense

chi phí

239

experience

trải nghiệm

240

experiment

thí nghiệm

241

expert

chuyên gia

242

expiration

hết hạn

243

explore

thăm dò

244

expose

trưng bày

245

express

(adj) nhanh, hoả tốc, tốc hành; (v) biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...)

246

extend

mở rộng

247

facilitate

làm cho thuận tiện

248

factor

nhân tố

249

fad

xu hướng

250

failure

thất bại

251

fall to

rơi vào ai (trách nhiệm)

252

familiar

quen thuộc

253

fare

giá vé

254

fashion

thời trang

255

favor

thích nhất

256

figure out

hiểu,luận ra

257

file

đệ trình

258

fill out

hoàn thành

259

flavor

hương vị

260

flexibly

linh động

261

fluctuate

giao động

262

fold

gấp lại

263

follow up

bám sát

264

forecast

dự đoán

265

forget

quên

266

frequently

thường xuyên

267

fulfill

làm đầy

268

function

chức năng

269

fund

quỹ

270

garment

vải áo quần

271

gather

thu nhập

272

general

chung chung

273

generate

phát ra

274

get in touch

liên lạc với ai

275

get out of

thoát khỏi

276

give up

từ bỏ

277

glimpse

lướt qua

278

go ahead

tiến tới, cho phép(n)

279

goal

mục tiêu

280

guide

người hướng dẫn

281

habit

thói quen

282

hamper

cản trở

283

hesitant

dè dặt

284

hire

thuê

285

hold

tổ chức

286

housekeeper

quản gia

287

ideally

lý tưởng

288

identify

phân biệt rõ

289

ignore

phớt lờ

290

illuminate

làm trắng sáng

291

impact

ảnh hưởng

292

imply

hàm ý

293

impose

đánh thuế

294

impress

ấn tượng

295

in charge of

phụ trách, đứng đầu

296

inconsiderately

không lịch sự

297

incorporate

kết hợp

298

incur

hứng chịu

299

in-depth

sâu sắc

300

indicator

dấu hiệu

301

individual

cá nhân

302

influence

ảnh hưởng

303

influx

dòng chảy vào

304

ingredient

thành phần

305

initiative

sáng kiến

306

inspect

kiểm tra kỹ lưỡng

307

inspiration

truyền cảm hứng

308

instinct

bản năng

309

instrument

thiết bị

310

integral

phần không thể thiếu

311

intend

có ý định

312

interaction

phản ứng phụ

313

inventory

hàng tồn kho

314

invest

đầu tư

315

investigate

điều tra rõ ràng

316

irritate

làm nhức nhối

317

item

món (ghi trong đơn hàng)

318

itinerary

lịch trình

319

joint

nối lại

320

judge

đánh giá

321

keep up with

theo kịp

322

layout

bố cục trang giấy

323

lead time

thời gian thực hiện

324

lease

hợp đồng thuê

325

leisure

thời gian rỗi

Đánh giá bài viết
3 5.755
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm