Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 chương trình mới cả năm

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn bao quát toàn bộ từ mới Unit 1 - 12 SGK tiếng Anh 8 mới cả năm học. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit

1. Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 8: Leisure Activities

2. Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Life In The Countryside

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 2 lớp 8: Life In The Countryside

3. Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: Peoples of Viet Nam

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 3 lớp 8: Peoples Of Viet Nam

4. Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Our customs and traditions

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 4 lớp 8: Our Customs And Traditions

5. Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Festivals In Viet Nam

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 5 lớp 8: Festivals in Viet Nam

6. Tiếng Anh lớp 8 Unit 6: Folk Tales

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 6 lớp 8: Folk tales

7. Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Pollution

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 7 lớp 8: Pollution

8. Tiếng Anh lớp 8 Unit 8: English Speaking Countries

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 8 lớp 8 English Speaking Counties

9. Tiếng Anh lớp 8 Unit  9: Natural Disasters

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 9 lớp 8 Natural Disasters

10. Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 10 lớp 8 Communication

11. Tiếng Anh lớp 8 Unit 11: Science And Technology

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 8 Science And Technology

12. Tiếng Anh lớp 8 Unit  12: Life On Other Planets

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 12 lớp 8 Life On Other Planets

II. Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 chương trình mới cả năm

UNIT 1. LEISURE ACTIVITIES

Hoạt động giải trí

Từ vựng

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. antivirus

n

/ˈæntivaɪrəs/

chống lại virus

2. bead

n

/biːd/

hạt chuỗi

3. bracelet

n

/ˈbreɪslət/

vòng đeo tay

4. button

n

/ˈbʌtn/

khuy

5. check out

v

/tʃek aʊt/

xem kĩ

6. check out something

v

/tʃek aʊtˈsʌmθɪŋ/

kiểm tra điều gì đó

7. comedy

n

/ˈkɒmədi/

hài kịch

8. comfortable

adj

/ˈkʌmftəbl/

thoải mái

9. comic book

n

/ˈkɒmɪk bʊk/

truyện tranh

10. cultural eventn/ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/

sự kiện văn hoá

11. craft kit

n

/krɑːft kɪt/

bộ dụng cụ thủ công

12. DIY do-it-yourself

n

/diːaɪ‘waɪ/ ~ /du ɪt jɔːˈself/

các công việc tự mình làm

13. DIY project

n

/diː aɪ‘waɪˈprɒdʒekt/

kế hoạch tự làm đồ

14. drama

n

/’drɑːmə/

kịch

15. generation

n

/ˌdʒenəˈreɪʃn/

thế hệ

16. go mountain biking

n

/gəʊ‘maʊntənˈbaɪkɪŋ/

đi đạp xe leo núi

17. go out with friends

v

/gəʊaʊt wɪð frendz/

đi chơi với bạn

18. go shopping

v

/gəʊˈʃɒpɪŋ/

đi mua sắm

19. go to the movies

v

/gəʊtəðə‘muːviz/

đi xem phim

20. go window shopping

v

/gəʊ‘windəʊˈʃɒpɪŋ/

đi ngắm đồ

21. hanging out (with friends)

v

/ˈhæŋɪŋ aʊt/

(wɪð frendz)

đi chơi với bạn bè

22. harmful

adj

/’hɑːmfəl/

độc hại

23. leisure

n

/’leʒə(r)/

sự giải trí

24. leisure activity

n

/’leʒə(r) ækˈtɪvəti/

hoạt động giải trí

25. listen to music

v

/lɪsn tu ‘mjuːzɪk/

nghe nhạc

26. make crafts

v

/meɪk kra:fts/

làm đồ thủ công

27. make friends

v

/meɪk frendz/

kết bạn

28. make origami

n

/meɪk ˌɒrɪˈɡɑːmi/

gấp giấy

29. making crafts

n

/’meɪkɪŋ krɑ:fts/

hoạt động làm đồ thủ công

30. melody

n

/’melədi/

giai điệu (âm nhạc)

31. mountain biking

n

/’maʊntən ‘baɪkɪŋ/

hoạt động đạp xe leo núi

32. novel

n

/ˈnɒvəl/

cuốn tiểu thuyết

33. personal information

n

/ˈpɜːsənl ɪnfəˈmeɪʃən/

thông tin cá nhân

34. pet training

n

/pet ˈtreɪnɪŋ/

hoạt động huấn luyện thú

35. play an instrument

v

/pleɪən ˈɪnstrəmənt/

chơi nhạc cụ

36. play beach games

v

/pleɪbiːtʃgeɪmz/

chơi các trò chơi trên bãi biển

37. play sport

v

/pleɪspɔːt/

chơi thể thao

38. play video games

v

/ pleɪˈvɪdiəʊ geɪmz/

chơi điện tử

39. poetry

n

/ˈpəʊətri/

thơ ca

40. read

v

/riːd/

đọc (sách, báo)

41. reality show

n

/riˈæləti ʃəʊ/

chương trình truyền hình thực tế

42. relaxing

adj

/rɪˈlæksɪŋ/

thư giãn

43. right up someone’s street

idiom

/raɪt ʌpˈsʌmwʌn striːt/

đúng sở thích của ai đó

44. satisfied

adj

/ˈsætɪsfaɪd/

hài lòng

45. skateboard

n

/ˈskeɪtbɔːd/

trò lướt ván

46. socialise (with someone)

v

/ˈsəʊʃəlaɪz (wɪð ˈsʌmwʌn)/

giao lưu với ai đó

47. socialising (with someone)

n

/ˈsəʊʃəlaɪzɪŋ (wɪð ˈsʌmwʌn)/

hoạt động giao lưu với ai đó

48. software

n

/ˈsɒftweər/

phần mềm

49. spare time

n

/speə taɪm/

thời gian rảnh

50. sticker

n

/ˈstikər/

nhãn dính có hình

51. stranger

n

/ˈstreɪndʒər/

người lạ

52. surf the Internet

v

/sɜːf ðə ˈɪntənet/

truy cập in-tơ-net

53. technology

n

/tekˈnɒlədʒi/

công nghệ

54. text

v

/tekst/

nhắn tin

55. train a pet

v

/treɪn ə pet/

huấn luyện thú

56. trick

n

/trɪk/

thủ thuật

57. update

v

/ʌpˈdeɪt/

cập nhật

58. virtual

adj

/ˈvɜːtʃuəl/

ảo (không có thực)

59. watch TV

v

/wɒtʃtiːˈviː/

xem ti vi

60. window shopping

n

/ˈwɪndəʊˈʃɒpɪŋ/

hoạt động đi ngắm đồ

61. wool

n

/wʊl/

len

UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRYSIDE

Cuộc sống ở vùng quê

ENGLISH

TYPE

PRONUNCIATION

VIETNAMESE

access

v, n

/ˈækses/

sự truy cập, tiếp cận

beehive

n

/ˈbiːhaɪv/

tổ ong

blackberry

n

/ˈblækbəri/

dâu tây

bloom

v, n

/bluːm/

(sự) nở hoa

brave

adj

/breɪv/

dũng cảm

buffalo

n

/ˈbʌfələʊ/

con trâu

camel

n

/ˈkæml/

con lạc đà

cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

climb tree

v

/klaɪm triː/

trèo cây

collect

v

/kəˈlekt/

thu, lượm

collect water

v

/ kəˈlektˈwɔːtər/

đi lấy nước

convenient

adj

/kənˈviːniənt/

thuận tiện

country folk

n

/ˈkʌntri fəʊk/

người nông thôn

crowded

adj

/ˈkraʊdɪd/

đông đúc

densely populated

adj

/ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/

đông dân

disturb

v

/dɪˈstɜːb/

làm phiền

education

n

/edʒuˈkeɪʃn/

sự giáo dục

electricity

n

/ɪlekˈtrɪsəti/

điện

entertainment centre

n

/entəˈteɪnmənt ˈsentər/

trung tâm giải trí

exciting

adj

/ɪkˈsaɪtɪŋ/

thú vị

explore

v

/ɪkˈsplɔːr/

khám phá

facility

n

/fəˈsɪləti/

cơ sở vật chất

flying kite

n

/ˈflaɪɪŋ kaɪt/

thả diều

generous

adj

/ˈdʒenərəs/

hào phóng

go herding

v

/gəʊhɜːd/

đi chăn trâu

grow up

v

/grəʊʌp/

trưởng thành

harvest

v

/ˈhɑːvɪst/

thu hoạch, gặt

harvest time

n

/ˈhɑːvɪst taɪm/

mùa gặt, mùa thu họach

hay

n

/heɪ/

cỏ khô

herd the buffalo

v

/hɜːd ðəˈbʌfələʊ/

chăn trâu

hospitable

adj

/hɒˈspɪtəbl/

hiếu khách

inconvenient

adj

/ˌɪnkənˈviːniənt/

bất tiện

interesting

adj

/ˈɪntrəstɪŋ/

thú vị

nomadic

adj

/nəʊˈmædɪk/

có tính du mục

opportunity

n

/ɒpəˈtjuːnəti/

cơ hội

optimistic

adj

/ɒptɪˈmɪstɪk/

lạc quan

paddy field

n

/ˈpædi fiːld/

cánh đồng lúa

peaceful

adj

/ˈpiːsfəl/

thanh bình

pick fruit

v

/pɪk fruːt/

hái trái cây

pole

n

/pəʊl/

cái sào, cái cọc (lều)

rice

n

/raɪs/

gạo, cơm

rice straw

n

/raɪs strɔː/

rơm, rạ

ride a horse

v

/raɪd ə hɔːs/

cuỡi ngựa

ripe

adj

/raɪp/

chín

tent

n

/tent/

lều trại

tradition

n

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

vacation

n

/veɪˈkeɪʃən/

kì nghỉ

vast

adj

/vɑːst/

rộng lớn

wild flower

n

/waɪld flaʊər/

hoa dại

UNIT 3. PEOPLES OF VIETNAM

Dân tộc Việt Nam

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Định nghĩa

according to

adv

/əˈkɔːdɪŋ tuː/

theo như

account for

v

/əˈkaʊnt fɔːr/

lí giải

against

pre

/əˈgents/

chống lại

alternating song

n

/ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/

bài hát giao duyên, đối đáp

ancestor

n

/ˈænsestər/

tổ tiên

architect

n

/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc

bamboo

n

/bæmˈbuː/

cây tre

basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

basket

n

/ˈbɑːskɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

belong to

v

/bɪˈlɒŋ tʊ/

thuộc về

boarding school

n

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

centre

n

/ˈsentər/

trung tâm

ceremony

n

/ˈserɪməni/

nghi thức, nghi lễ

colourful

adj

/ˈkʌləfəl/

nhiều màu sắc

communal house

n

/ˈkɒmjʊnəl haʊs/

nhà rông

complicated

adj

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

phức tạp

costume

n

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

country

n

/ˈkʌntri/

đất nước

curious (about)

adj

/ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/

tò mò (về điều gì)

custom

n

/ˈkʌstəmz/

thói quen, phong tục

design

v, n

/dɪˈzaɪn/

thiết kế, phác thảo

difficulty

n

/ˈdɪfɪkəlti/

sự khó khăn

discriminate

v

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

phân biệt, kì thị

display

n

/dɪspleɪ/

sự trưng bày

diverse

adj

/daɪˈvɜːs/

đa dạng

element

n

/ˈelɪmənt/

yếu tố

ethnic

adj

/ˈeθnɪk/

thuộc dân tộc

ethnic minority

n

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti /

dân tộc thiểu số

ethnology

n

/eθˈnɒlədʒi/

dân tộc học

exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

sự triển lãm, cuộc triển lãm

far-away

adj

/fɑːr əˈweɪ/

xa xôi

festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội

find out

v

/faɪnd aʊt/

tìm ra, phát hiện

flat

n

/flæt/

căn hộ

gather

v

/ˈɡæðər/

tụ họp, tập hợp

group

n

/gruːp/

nhóm

guest

n

/gest/

vị khách

harmony

n

/ˈhaːməni/

sự hài hòa

heritage site

n

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

khu di tích

hunt

n

/hʌnt/

sự săn bắn, cuộc đi săn

insignificant

adj

/ɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

không quan trọng

instead

adv

/ɪnˈsted/

thay vì vậy

item

n

/ˈaɪtəm/

món đồ

language

n

/ˈlæŋɡwɪdʒ/

ngôn ngữ

law

n

/lɔː/

luật, phép tắc

literature

n

/ˈlɪtərɪtʃər/

văn học

local people

n

/ˈləʊkl ˈpiːpl /

người dân địa phương

major

adj

/ˈmeɪdʒər/

lớn, chủ yếu

majority

n

/məˈdʒɒrəti/

phần lớn, đa số

member

n

/ˈmembər/

thành viên

minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số, phần nhỏ

modern

adj

/ˈmɒdən/

hiện đại

mostly

adv

/ˈməʊstli/

hầu hết, phần lớn

mountainous

adj

/ˈmaʊntɪnəs/

nhiều núi non

mountainous region

n

/ˈmaʊntɪnəsˈriːdʒən/

vùng núi

museum of ethnology

n

/mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/

bảo tàng dân tộc học

musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

north

n

/nɔːθ/

phía bắc

northern

adj

/ˈnɔːðən/

thuộc phía bắc

occasion

n

/əˈkeɪʒən/

dịp, cơ hội

open-air market

n

/ˈəʊpən - eərˈmɑːkɪt/

chợ ngoài trời

pagoda

n

/pəˈɡəʊdə/

ngôi chùa

people

n

/ˈpiːpl/

mọi người

poor

adj

/pɔːr/

nghèo

population

n

/pɒpjuˈleɪʃn/

dân số

poultry

n

/ˈpəʊltri/

gia cầm

province

n

/ˈprɒvɪns/

tỉnh

region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền

religious group

n

/rɪˈlɪdʒəs gruːp/

nhóm tôn giáo

represent

v

/reprɪˈzent/

đại diện

scarf

n

/skaːf/

khăn quàng

schooling

n

/ˈskuːlɪŋ/

việc học

shawl

n

/ʃɔːl/

chiếc khăn piêu

simple

adj

/ˈsɪmpl/

đơn giản

south

n

/saʊθ/

phía nam

southern

adj

/ˈsʌðən/

thuộc phía nam

sow seed

v

/səʊ siːd/

gieo hạt

speciality

n

/speʃiˈælɪti/

đặc sản

spicy

adj

/ˈspaɪsi/

cay

sticky rice

n

/ˈstɪki raɪs/

xôi

stilt house

n

/ˈstɪlts haʊs/

nhà sàn

sugar

n

/ˈʃʊgər/

đường

temple

n

/ˈtempl/

ngôi đền

terraced field

n

/ˈterəst fiː:ld/

ruộng bậc thang

tool

n

/tuːl/

công cụ, dụng cụ

tradition

n

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

unforgettable

adj

/ʌnfəˈɡetəbl/

không thê quên được

unique

adj

/jʊˈniːk/

duy nhất

waterwheel

n

/ˈwɔːtəwiːl/

bánh xe quay nước

way of life

n

/weɪəv laɪf/

cách sống

UNIT 4. OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

Phong tục và truyền thống của chúng ta

1. accept (v) /əkˈsept/: chấp nhận, nhận

2. break with (v) /breɪk wɪð/: không theo

3. cockwise (adv) / kɒkwaɪz/: theo chiều kim đồng hồ

4. compliment (n) /ˈkɒmplɪmənt/: lời khen

5. course (n) /kɔːs/: món ăn

6. cutlery (n) /ˈkʌtləri/: bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)

7. filmstrip (n) /ˈfɪlmstrɪp/: đoạn phim

8. host (n) /həʊst/: chủ nhà (nam)

9. hostess (n) /ˈhəʊstəs/: chủ nhà (nữ)

10. generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/: thế hệ

11. offspring (n) /ˈɒfsprɪŋ/: con cái

12. oblige (v) /əˈblaɪdʒ/: bắt buộc

13. palm (n) /pɑːm/: lòng bàn tay

14. pass down (v) /pɑːs daʊn/: truyền cho

15. prong (n) /prɒŋ/: đầu dĩa (phần có răng)

16. reflect (v) /rɪˈflekt/: phản ánh

17. sharp (adv) /ʃɑːp/: chính xác, đúng

18. sense of belonging (n) /sens əv bɪˈlɒŋɪŋ/: cảm giác thân thuộc

19. social (adj) /ˈsəʊʃl/: thuộc về xã hội

20. spot on (adj, informal) /spɒt ɒn/: chính xác

21. spray (v) /spreɪ/: xịt

22. spread (v) /spred/: lan truyền

23. table manners (n, plural) /ˈteɪbl ˈmænə (r)/: quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống

24. tip (n, v) /tɪp/: tiền boa, boa

25. unity (n) /ˈjuːnəti/: sự thống nhất, đoàn kết

26. upwards (adv) /ˈʌpwədz/: hướng lên trên

27. You’re kidding! (idiom) /jʊə kɪdɪŋ/: Bạn nói đùa thế thôi!

UNIT 5. FESTIVALS IN VIETNAM

Lễ hội ở Việt Nam

1. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/: ngày kỉ niệm

2. archway (n) /ˈɑːtʃweɪ/: mái vòm

3. carnival (n) /ˈkɑːnɪvl/: lễ hội (hóa trang)

4. ceremony (n) /ˈserəməni/: nghi lễ

5. clasp (v) /klɑːsp/: bắt tay

6. commemorate (v) /kəˈmeməreɪt/: kỉ niệm

7. command (n) /kəˈmɑːnd/: hiệu lệnh

8. companion (n) /kəmˈpæniən/: bạn đồng hành

9. defeat (v) /dɪˈfiːt/: đánh bại

10. emperor (n) /ˈempərə(r)/: đế chế

11. float (v) /fləʊt/: thả trôi nổi

12. gong (n) /ɡɒŋ/: cồng (nhạc cụ dân tộc)

13. rice flake (n) /raɪs fleɪk/: cốm

14. incense (n) /ˈɪnsens/: hương, nhang

15. invader (n) /ɪnˈveɪdə(r)/: kẻ xâm lược

16. joyful (adj) /ˈdʒɔɪfl /: vui vẻ

17. lantern (n) /ˈlæntən/: đèn trời, đèn thả sông

18. offering (n) /ˈɒfərɪŋ/: lễ vật

19. procession (n) /prəˈseʃn/: đám rước

20. preserve (v) /prɪˈzɜːv/: bảo tồn

21. ritual (n) /ˈrɪtʃuəl/: nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

22. royal court music /ˈrɔɪəl kɔːt ˈmjuːzɪk/: nhã nhạc cung đình

23. regret (v) /rɪˈɡret/: hối hận

24. scenery (n) /ˈsiːnəri/: cảnh quan

25. worship (v) /ˈwɜːʃɪp/: tôn thờ, thờ cúng ai

UNIT 6. FOLKS TALES

Truyện dân gian

1. brave (adj) /breɪv/: dũng cảm, gan dạ

2. Buddha (n) /ˈbʊdə/: Bụt, Đức phật

3. cruel (adj) /ˈkruːəl/:độc ác

4. cunning (adj) /ˈkʌnɪŋ/: xảo quyệt, gian xảo

5. dragon (n) /ˈdræɡən/: con rồng

6. emperor (n) /ˈempərə(r)/: hoàng đế

7. evil (adj) /ˈiːvl/: xấu xa về mặt đạo đức

8. fable (n) /ˈfeɪbl/: truyện ngụ ngôn

9. fairy (n) /ˈfeəri/: tiên, nàng tiên

10. fairy tale (n) /ˈfeəri teɪl/: truyện thần tiên, truyện cổ tích

11. folk tale (n) /fəʊk teɪl/: truyện dân gian

12. fox (n) /fɒks/: con cáo

13. generous (adj) /ˈdʒenərəs/: hào phóng, rộng rãi

14. giant (n) /ˈdʒaɪənt/: người khổng lồ

15. glitch (n) /ɡlɪtʃ/: mụ phù thủy

16. hare (n) /heə(r)/: con thỏ

17. knight (n) /naɪt/: hiệp sĩ

18. legend (n)/ ˈledʒənd/: truyền thuyết

19. lion (n) /ˈlaɪən/: con sư tử

20. mean (adj) /miːn/: keo kiệt, bủn xỉn

21. ogre (n) /ˈəʊɡə(r)/: quỷ ăn thịt người, yêu tinh

22. princess (n) /ˌprɪnˈses/: công chúa

23. tortoise (n) /ˈtɔːtəs/: con rùa

24. wicked (adj) /ˈwɪkɪd/: xấu xa, độc ác

25. wolf (n) /wʊlf/: con chó sói

26. woodcutter (n) /ˈwʊdkʌtə(r)/: tiều phu, người đốn củi

UNIT 7. POLLUTION

Ô nhiễm

1. affect (v) /əˈfekt/: làm ảnh hưởng

2. algea (n) /ˈældʒiː/: tảo

3. aquatic (adj) /əˈkwætɪk/: dưới nước

4. billboard (n) /ˈbɪlbɔːd/: biển quảng cáo ngoài trời

5. blood pressure (n) /blʌd ˈpreʃə/: huyết áp

6. cause (n,v) /kɔːz/: nguyên nhân, gây ra

7. cholera (n) /ˈkɒlərə/: bệnh tả

8. come up with (v) /kʌm ʌp wɪð/: nghĩ ra

9. contaminate (v) /kənˈtæmɪneɪt/: làm bẩn

10. contaminant (n) /kənˈtæmɪnənt/: chất gây bẩn

11. dump (v) /dʌmp/: vứt, bỏ

12. earplug (n) /ˈɪəplʌɡ/: cái nút tai

13. effect (n) /ɪˈfekt/: kết quả

14. fine (v) /faɪn/: phạt tiền

15. float (v) /f əʊt/: nổi

16. groundwater (n) /ˈɡraʊndwɔːtə/: nước ngầm

17. hearing loss (n) /ˈhɪərɪŋ lɒs/: mất thính lực

18. illustrate (v) /ˈɪləstreɪt/: minh họa

19. litter (n, v) /ˈlɪtə/: rác vụn (mẩu giấy, vỏ lon…), vứt rác

20. measure (v) /ˈmeʒə/: đo

21. non-point source pollution (n) /nɒn-pɔɪnt sɔːs pəˈluːʃn/: ô nhiễm không nguồn (nguồn phân tán)

22. permanent (adj) /ˈpɜːmənənt/: vĩnh viễn

23. point source pollution (n) /pɔɪnt sɔːs pəˈluːʃn/: ô nhiễm có nguồn

24. poison (n, v) /ˈpɔɪzn/: chất độc, làm nhiễm độc

25. pollutant (n) /pəˈluːtənt/: chất gây ô nhiễm

26. radioactive (adj) /ˌreɪdiəʊˈæktɪv/: thuộc về phóng xạ

27. radiation (n) /ˌreɪdiˈeɪʃn/: phóng xạ

28. thermal (adj) /ˈθɜːml/: thuộc về nhiệt

29. untreated (adj) /ˌʌnˈtriːtɪd/: không được xử lý

30. visual (adj) /ˈvɪʒuəl/: thuộc về thị giác

UNIT 8. ENGLISH SPEAKING COUNTRIES

Những quốc gia nói tiếng Anh

1. Aborigines (n) /ˌæbəˈrɪdʒəniz/ thổ dân châu Úc

2. absolutely (adv) /ˈæbsəluːtli / tuyệt đối, chắc chắn

3. accent (n) /ˈæksent/ giọng điệu4. awesome (adj) /ˈɔːsəm/ tuyệt vời

5. cattle station (n) / ˈkætl ˈsteɪʃn/ trại gia súc

6. ghost (n) /ɡəʊst/ ma

7. haunt (v) /hɔːnt/ ám ảnh, ma ám

8. icon (n) /ˈaɪkɒn/ biểu tượng

9. kangaroo (n) /ˌkæŋɡəˈruː/ chuột túi

10. koala (n) /kəʊˈɑːlə/ gấu túi

11. kilt (n) /kɪlt/ váy ca-rô của đàn ông Scotland

12. legend (n) /ˈledʒənd/ huyền thoại

13. loch (n) /lɒk/ hồ (phương ngữ ở Scotland)

14. official (adj) /əˈfɪʃl/ chính thống/ chính thức

15. parade (n) /pəˈreɪd/ cuộc diễu hành

16. puzzle (n) /ˈpʌzl/ trò chơi đố

17. schedule (n) /ˈʃedjuːl/ lịch trình, thời gian biểu

18. Scots/ Scottish (n) /skɒts/ ˈskɒtɪʃ/ người Scotland

19. state (n) /steɪt/ bang

20. unique (adj) /juˈniːk/ độc đáo, riêng biệt

UNIT 9. NATURAL DISATERS

Thảm họa thiên nhiên

1. accommodation (n) /əˌkɒməˈdeɪʃn/: chỗ ở

2. bury (v) /ˈberi/: chôn vùi, vùi lấp

3. collapse (v) /kəˈlæps/: đổ, sập, sụp, đổ sập

4. damage (n) /ˈdæmɪdʒ/: sự thiệt hại, sự hư hại

5. disaster (n) /dɪˈzɑːstə/: tai họa, thảm họa

6. drought (n) /draʊt/: hạn hán

7. earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/: trận động đất

8. erupt (v) /ɪˈrʌpt/: phun (núi lửa)

9. eruption (n) /ɪˈrʌpʃn/: sự phun (núi lửa)

10. evacuate (v) /ɪˈvækjueɪt/: sơ tán

11. forest fire (n) /ˈfɒrɪst faɪər/: cháy rừng

12. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/: không có nhà cửa, vô gia cư

13. mudslide (n) /ˈmʌdslaɪd/: lũ bùn

14. put out (v) /pʊt aʊt/: dập tắt (lửa..)

15. rage (v) /reɪdʒ/: diễn ra ác liệt, hung dữ

16. rescue worker (n) /ˈreskjuː ˈwɜːkə/: nhân viên cứu hộ

17. scatter (v) /ˈskætə/: tung, rải, rắc

18. shake (v) /ʃeɪk/: rung, lắc, làm rung, lúc lắc

19. tornado (n) /tɔːˈneɪdəʊ/: lốc xoáy

20. trap (v) /træp/: làm cho mắc kẹt

21. tsunami (n) /tsuːˈnɑːmi/: sóng thần

22. typhoon (n) /taɪˈfuːn/: bão nhiệt đới

23. victim (n) /ˈvɪktɪm/: nạn nhân

24. volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/: thuộc núi lửa

25. volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/: núi lửa

UNIT 10. COMMUNICATION

Giao tiếp

1. body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

2. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp

3. communication breakdown (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈbreɪkdaʊn/: giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp

4. communication channel (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈtʃænl/: kênh giao tiếp

5. cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/: khác biệt văn hoá

6. cyber world (n) /ˈsaɪbə wɜːld/: thế giới ảo, thế giới mạng

7. chat room (n) /tʃæt ruːm/: phòng chat (trên mạng)

8. face-to-face (adj, ad) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện (trái nghĩa với trên mạng)

9. interact (v) /ˌɪntərˈækt/: tương tác

10. landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/điện thoại bàn

11. language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/: rào cản ngôn ngữ

12. message board (n) /ˈmesɪdʒ bɔːd/: diễn đàn trên mạng

13. multimedia (n) /ˌmʌltiˈmiːdiə/: đa phương tiện

14. netiquette (n) /ˈnetɪket/:phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

15. non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ không dùng lời nó

16. smart phone (n) /smɑːt fəʊn/: điện thoại thông minh

17. snail mail (n) /sneɪl meɪl/: thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

18. social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə: mạng xã hội

19. telepathy (n) /təˈlepəθi/: thần giao cách cảm

20. text (n, v) /tekst/: văn bản, tin nhắn văn bản

21. verbal language (n) /ˈvɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ dùng lời nói

22. video conference (n, v) /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərəns/: hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh

UNIT 11. SCIENCE AND TECHNOLOGY

Khoa học và công nghệ

1. archaeology (n) /ˌɑːkiˈɒlədʒi/: khảo cổ học

2. become a reality (v) /bɪˈkʌm ə riˈæliti/: trở thành hiện thực

3. benefit (n, v) /ˈbenɪfɪt/: lợi ích, hưởng lợi

4. cure (v) /kjʊə/: chữa khỏi

5. discover (v) /dɪˈskʌvə/: phát hiện ra

6. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/: to lớn

7. explore (v) /ɪkˈsplɔː/: khám phá, nghiên cứu

8. field (n) /fiːld/: lĩnh vực

9. improve (v) /ɪmˈpruːv/: nâng cao, cải thiện

10. invent (v) /ɪnˈvent/: phát minh ra

11. light bulb (n) /laɪt bʌlb/: bóng đèn

12. oversleep (v) /ˌəʊvəˈsliːp/: ngủ quên

13. patent (n, v) /ˈpætnt/: bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

14. precise (adj) /prɪˈsaɪs/: chính xác

15. quality (n) /ˈkwɒləti/: chất lượng

16. role (n) /rəʊl/: vai trò

17. science (n) /ˈsaɪəns/: khoa học

18. scientific (adj) /ˌsaɪənˈtɪfɪk/: thuộc khoa học

19. solve (v) /sɒlv/: giải quyết

20. steam engine (n) /stiːm ˈendʒɪn/: đầu máy hơi nước

21. support (n, v) /səˈpɔːt/: ủng hộ

22. technique (n) /tekˈniːk/: thủ thuật, kĩ thuật

23. technical (adj) /ˈteknɪkl/

24. technology (n) /tekˈnɒlədʒi/: kĩ thuật, công nghệ

25. technological (adj) /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/: thuộc công nghệ, kĩ thuật

26. transform (v) /trænsˈfɔːm/: thay đổi, biến đổi

27. underground (adj, adv) /ʌndəˈɡraʊnd/: dưới lòng đất, ngầm

28. yield (n) /jiːld/: sản lượng

UNIT 12. LIFE ON OTHER PLANETS

Cuộc sống trên hành tình khác

1. accommodate (v) /əˈkɒmədeɪt/: cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa

2. adventure (n) /ədˈventʃə/: cuộc phiêu lưu

3. alien (n) /ˈeɪliən/: người ngoài hành tinh

4. experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/: trải nghiệm

5. danger (n) /ˈdeɪndʒə/: hiểm họa, mối đe dọa

6. flying saucer (n) /ˈflaɪɪŋ ˈsɔːsə/: đĩa bay

7. galaxy (n) /ˈɡæləksi/: dải ngân hà

8. Jupiter (n) /ˈdʒuːpɪtə/: sao Mộc

9. Mars (n) /mɑːz/: sao Hỏa

10. messenger (n) /ˈmesɪndʒə/: người đưa tin

11. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/: sao Thủy

12. NASA (n) /ˈnæsə/: cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ

13. Neptune (n) /ˈneptjuːn/: sao Hải Vương

14. outer space (n) /ˈaʊtə speɪs/: ngoài vũ trụ

15. planet (n) /ˈplænɪt/: hành tinh

16. poisonous (adj) /ˈpɔɪzənəs/: độc, có độc

17. Saturn (n) /ˈsætɜːn/: sao Thổ

18. solar system (n) /ˈsəʊlə ˈsɪstəm/: hệ mặt trời

19. space buggy (n) /speɪs ˈbʌɡi/: xe vũ trụ

20. stand (v) /stænd/: chịu đựng, chịu được, nhịn được

21. surface (n) /ˈsɜːfɪs/: bề mặt

22. trace (n, v) /treɪs/: dấu vết, lần theo dấu vết

23. terrorist (n) /ˈterərɪst/: kẻ khủng bố

24. trek (n, v) /trek/: hành trình, du hành

25. UFO (n) /ˌjuː ef ˈəʊ/: đĩa bay, vật thể bay không xác định

26. uncontrollably (adv) /ˌʌnkənˈtrəʊləbli/: không khống chế được

27. Venus (n) /ˈviːnəs/: sao Kim

28. weightless (adj) /ˈweɪtləs/: không trọng lượng

Download Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 8 mới cả năm tại: Lý thuyết Từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo Unit. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
9 20.626
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm