Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loại bánh

2 703
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
T vng tiếng Anh v các loi bánh
- Waffle: bánh có dng mng, dt có khuôn riêng.
- Pound cake: bánh hàm lượng chất béo đường đều cao, tên gọi để ch các nguyên liu chính
đều có khối lượng 1 pound Anh, khoảng 454g. Bánh y thường có kết cu nặng và đặc hơn bánh
dng bông xp.
- Cookie: người vit mình hay gi các loi Cookies bánh quy (Biscuit - bích quy, tiếng Pháp).
T hay cookie có nghĩa là "bánh nh small cake". Có loại cookie được làm t hn hp bt khá
giống như với cake, nhưng trong phần lớn trường hợp, cookie hàm lượng nước thp. Cookie rt
đa dạng, có loi mm, m, khô, giòn, dai, xp, cng.
- Cake: tên gi chung cho các loi bánh ngọt có hàm lượng chất béo và độ ngt cao nht trong các
sn phẩm bánh nướng lò.
- Coffee cake: bánh mì nhanh có dng tròn, vuông, ch nht... Gọi là coffee cake do bánh thường
được dùng khi còn hơi âm m cùng nhâm nhi vi tách cà phê là ngon nht.
- Quick bread: bánh mì nhanh
- Tart: tart dạng đặc bit ca pie không lp v bc kín nhân. Bánh không vỏ, nướng h
phn nhân.
- Cupcake: mt trong nhiu cách trình y ca cake, nh dng nh dùng nmột khu phn,
bánh thường được bao quanh bi lp giy hình cc xinh xắn, đẹp mt. Mặt bánh được trang trí bi
lp kem ph điểm xuyết trái cây, mt quả…
- Croissant: bánh sng
- Scone: mt dng bánh nhanh ph biến Anh, ngun gốc Scottish. Hình dáng ban đu
ca nhng chiếc scone hình tròn lớn, khi ăn bánh sẽ được ct ra thành nhng phn bánh nh
hình tam giác. Ngoài ra bánh còn có dng hình nón, lục giác đều, vuông...
- Pie: bánh v kín cha nhân bên trong, tt c gi chung v pie. Bt cho v pie được chia làm
2 phn, 1 phn cán mỏng làm đế, xếp nhân bên trong, ri phn còn li cán mng ph lên trên, gn
kín các mép và xiên thng vài ch trên v b mặt để hơi thoát ra trong quá trình nưng.
- Sandwich: bánh mì gi
- Loaf: loại bánh mì nhanh thường có dng khi hình ch nht.
- Fritter: bánh v ngt ln mn, nhiu hình dng khác nhau, chiên trong ngp du, ph biến
tm bt (ch yếu là bt bp) vào các nguyên liu rau c qu hay tôm, gà....
- Chiffon: là dng bánh bông xp mềm đưc to thành nh việc đánh bông lòng trắng và lòng đỏ
riêng biệt. Bánh thường được nướng trong khuôn tube. Thường được ph hoc trang trí xen k bi
lp kem, trái cây, mt quả… đa dạng, đẹp mt.
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
- Pancake: bánh rán cho làm chín bng cách quét lp du/ mỏng lên mt cho, bánh dt, mng.
- Pastry: tt c các sn phẩm liên quan đến vic s dng bt, trng, chất béo nướng lên được gi
chung là pastry.
Mi các bn tiếp tc o tham kho các bài tiếp theo ti: https://vndoc.com/tieng-anh để th m
được chuyên mc hc tp cn thiết cho bn thân.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loại bánh

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loại bánh được sưu tầm và đăng tải dưới với tổng hợp những từ cơ bản và phổ biến nhất về các loại bánh sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn học tập trở nên hiệu quả hơn, công việc và giao tiếp cũng có nhiều cơ hội hơn.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loại bánh có thể bạn chưa biết. Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại một vốn từ vựng tiếng Anh vừa đủ giúp bạn dần cải thiện vốn tiếng Anh của mình.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
2 703
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm