Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 3 Global Success - Tuần 14

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Bài tập cuối tuần
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 có đáp án

Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 3 Global Success - Tuần 14 do VnDoc.com tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm phổ biến trong tài liệu học tập tiếng Anh lớp 3 tại chuyện mục Tiếng Anh lớp 3 Global Success đi kèm đáp án.

Infographic BTCT Tiếng Anh 3 Tuần 14

Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 3 Tuần 14

Nội dung bài tập

Look at the picture and complete the words

 Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 3 Global Success - Tuần 14

 Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 3 Global Success - Tuần 14

1. _ e n _ _ l c a _ e

2. _ u b b _ r

bai-tap-cuoi-tuan-tieng-anh-lop-3-global-success-tuan-14

3. _ e _

4. _ u l _ r

Choose the correct answer

1. This is my ............................

A. rubbers

B. pencils

C. notebook

2. Who ............................ that?

A. is

B. are

C. am

3. Stand ............................ , please. (down/ here/ up)

A. up

B. down

C. here

4. May I ............................ my name here?

A. sit

B. write

C. open

5. How ............................ is she?

A. are

B. new

C. old

6. Are they your ............................ ?

A. friend

B. friends

C. frieds

7. Those are my ............................

A. ruler

B. rubber

C. pencils

8. ............................ are my friends.

A. The

B. This

C. Those

Write the sentences follow the model

Eg: yellow => It is yellow

1. blue

________________________________________

2. white

________________________________________

3. pink

________________________________________

4. green

________________________________________

5. red

________________________________________

Read the text and write T (true) or F (false)

Hi. I am Henry. Those are my school things. Look at my school bag. It is yellow. That is my book. It is red. That is my pen. It is brown. Those are my rulers. They are orange and blue. Those are my rubbers. They are black and purple. I like new school things. I want to keep them clean.

1. Henry has new school things.

2. The school bag is blue.

3. The book is pink.

4. The rulers are orange and blue.

5. The rubbers are white and purple

*Tải file để xem đáp án chi tiết*

Trên đây là Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 3 Global Success - Tuần 14.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo