Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 2 What's your name?

Tiếng Anh lớp 3 tập 1 Unit 2 What's your name?

Bài tập tiếng Anh 3 Unit 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát chương trình SGK tiếng Anh 3 tập 1 giúp các em ôn tập Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm Unit 2: What's your name? hiệu quả.

I. Recorder and complete the letter to make correct word.

1. EOLHL ➔

a. Eohll

b. Hlelo

c. Lohel

d. Hello

2. OYUR ➔

a. Ouyr

b. Your

c. Rouy

d. Ryou

3. OGODEBY ➔

a. Goodbye

b. Goobdye

c. Gedbooy

d.Boodgye

4. FATNERONO ➔

a. Fatneroon

b. Tafernoon

c. Afternoon

d. Afnteroon

5. NEVGEIN ➔

a. Evening

b. Iveneng

c. Evineng

d. Eneving

6. PLELS ➔

a. Pslel

b. Lespl

c. Pells

d. Spell

7. HWAT ➔

a. Hawt

b. Tawh

c. What

d. Awht

8. MNEA ➔

a. Mane

b. Maen

c. Mean

d. Nema

9. Children: Hello Miss Hien.

Miss Hien: Good a _ _ _ _ _ _ _ _ , children.

a. nternoon

b. fternoon

c. terfnoon

d. ffernoon

10. Hoa: G_ _ _ _ _ _, Linda

Linda: Bye

a. oodbye

b. eedbue

c. oodbue

d. eedbye

11. Lan: What is y_ _ _ name?

Nga: My name is Nga.

a. our

b. eur

c. oru

d. onu

12. How do you s_ _ _ your name?

a. port

b. pell

c. pall

d. part

13. _ _ _ _ to meet you.

a. what

b. nine

c. nice

d. good

14. H_ _ do you spell Amy?

a. ew

b. an

c. ho

d. ow

15. Bye, _ _ _ you later.

a. met

b. see

c. saw

d. are

II. Choose the correct answer.

16. ________ your sister’s name?

a. How do

b. What are

c. How is

d. What is

17. _________? – Answer: M-I-N-H

a. How do your name?

b. What do you spell your name?

c. How do you spell Minh?

d. How do you spell his name?

18. ________? – Answer: I’m fine thanks

a. How are you?

b. How do you?

c. What are you?

d. What do you?

19. _____ you happy? – Answer: Yes, I am

a. How

b. Do

c. Are

d. What

20. Nga: _________?

Han: My school name is Jane

a. What’s your name?

b. How do you spell your name, Han?

c. What’s his name?

d. What’s your school name, Han?

21. A: It’s nice to ______ friend with you.

B: Me too!

a. Do

b. Make

c. Get

d. Meet

22. How ______ is she? – She is fifteen years old.

a. Old

b. Name

c. Class

d. Nice

23. _______ is your brother in? – He is in 3D class.

a. How class

b How old

c. What’s name

d. What class

24. _______ is your teacher?

a. What

b. How

c. Where

d. Who

25. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào? – Translate into English: _______

a. What’s your name?

b. What do you spell your name?

c. How do you spell your name?

d. How are spell your name?

26. Cô ấy tên là Quynh. – Translte into English:______

a. Her spell name is Quynh.

b. Her name is Quynh.

c. My name is Quynh.

d. She is name’s Quynh.

27. Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi? – Translate into English: ______

a. How old is your mother?

b. How old are your mother?

c. How old are you?

d. How old is your father?

28. Quynh: Nice to meet you.

Andrew: ______________

a. And you?

b. How are you?

c. You’re kidding!

d. Nice to meet you, too.

29. Anh trai của bạn là ai? – Translate into English: _______

a. What’s your name?

b How do your brother?

c. Who is your brother?

d. What does your brother do?

30. A: How are you?

B: I’m fine thanks, _______ about you?

a. When

b. Who

c. When

d. How

Đáp án

1 - d2 - b3 - a4 - c5 - a6 - d7 - c8 - c9 - b10 - a
11 - a12 - b13 - c14 - d15 - b16 - d17 - d18 - a19 - c20 - d
21 - b22 - a23 - d24 - d25 - c26 - b27 - a28 - d29 - c30 - d

Trên đây là Đề thi tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name? có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
7 5.883
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm