Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Unit 3 lớp 3 nâng cao Our friends

Dạng tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập tiếng Anh Unit 3 lớp 3 kèm đáp án

Bài tập Unit 3 lớp 3 nâng cao Our friends giúp học sinh luyện cách giới thiệu bạn bè, phân biệt this/that và trả lời câu hỏi xác nhận tên người. Nội dung ôn tập theo Global Success hướng các em đến việc hiểu tình huống, lựa chọn mẫu câu phù hợp và vận dụng kiến thức linh hoạt hơn.

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. this

B. it

C. that

2. A. pupil

B. father

C. color

3. A. love

B. like

C. home

Exercise 2: Fill in the missing letters to make meaningful words

1. S_E_L

:_____________

3. _A_E

:_____________

2. _N_W

:_____________

3. G_OD_Y_E

:_____________

Exercise 3: Choose the correct answer A, B, C or D

1. ______________ you again. Have a nice today!

A. Talk

B. Meet

C. Speak

D. See

2. How do you _________ her name?

A. meet

B. name

C. does

D. spell

3. This is my __________, Linda

A. spell

B. friend

C. friends

D. names

4. How are you __________? - I am very _________, thanks

A. that day - good

B. today - nice

C. today - well

D. tomorrow - Ok

5. Is that ______ father? - Yes, he is

A. your

B. you

C. yours

D. me

6. This ___________ my mother

A. be

B. is

C. am

D. are

7. Hello, Hoa. Nice to meet you. - ________ to meet you, too

A. Fine

B. Nice

C. Hi

D. Hello

8. That is my brother. He’s in _______3B

A. school

B. class

C. home

D. friend

9. ___________ go to school!

A. She

B. Let

C. He

D. Let’s

10. A: Good morning, class!

B: Good morning, _______!

A. He

B. She

C. Teacher

D. You

Exercise 4: Give the correct form of the verbs in brackets

1. I (not be) his brother

_________________________________________

2. Tom (be) a policeman

_________________________________________

3. Let’s (go) to the park!

_________________________________________

4. It (be) a dog

_________________________________________

5. Lina (not be) ten

_________________________________________

Exercise 5: Translate the following sentences into English

1. Bạn đánh vần “Quyển sách” như nào?

_________________________________________

2. Tạm biệt. Hẹn gặp lại vào ngày mai

_________________________________________

3. Đây là cô giáo tiếng Anh của tôi

_________________________________________

Exercise 6: Read and decide T (true) or F (false)

I am Hong. I have four friends. This is Tony. He’s my new classmate. This is Tom. He is my best friend. These are Mai Anh and Huyen. They are very nice. This is Trang. She is in Class 3D. We are good friends.

No.

Sentence

T/F

1.

Hong has six friends

 

2.

Tony is her new classmate

 

3.

Tom is not her best friend

 

4.

Mai Anh and Huyen are very nice

 

5.

Trang is in class 3A

 

Exercise 7: Reorder the words to make correct sentences

1. is/ This/ new/ her dress/.

_________________________________________

2. Are/ his/ these/ shoes/ ?

_________________________________________

3. These/ his/ are/ shorts.

_________________________________________

Exercise 8: Read the following text and choose the correct answer

My name is Linh. I am seven. I am from Vietnam. I have got a friend. He is from France. I am a pupil and my friend is a pupil, too. He has got many toys. He has got two toy monkeys. They are funny. His monkeys are brown and black.

1. How old is the girl?

A. six

B. seven

C. eight

D. nine

2. Where is she from?

A. The UK

B. France

C. Vietnam

D. Vietnamese

3. Where is her friend from?

A. French

B. American

C. America

D. France

4. What do they do?

A. pupils

B. pupil

C. friend

D. friends

5. What colour are the friend’s monkeys?

A. brown and white

B. yellow and black

C. brown and pink

D. brown and black

Khi ôn Unit 3 Our friends nâng cao, các em hãy chú ý mối liên hệ giữa tình huống, câu hỏi và câu trả lời. Sau mỗi phần bài tập, thử thay tên nhân vật hoặc vị trí người được giới thiệu để thực hành thêm. VnDoc mời các em tiếp tục khám phá bài tập Tiếng Anh 3 Global Success theo từng Unit để củng cố nền tảng và phát triển khả năng sử dụng tiếng Anh.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo