Đề thi học sinh giỏi lớp 3 môn Tiếng Anh cấp huyện

Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3

Đề luyện thi học sinh giỏi lớp 3 môn Tiếng Anh cấp huyện có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh được biên tập bám sát nội dung bài đã học trong SGK tiếng Anh lớp 3 chương trình mới giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức trọng tâm hiệu quả.

Đề luyện thi môn tiếng Anh 3 có cấu trúc đề thi giống với đề thi HSG tiếng Anh 3 chính thức gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 3 khác nhau như: Chọn đáp án đúng; Chia dạng đúng của từ trong ngoặc; Sửa lỗi sai; Điền từ thích hợp vào đoạn văn tiếng Anh; Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, ... giúp các em học sinh lớp 3 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Chọn từ khác loại.

1. fish bird ship dog
2. on up down large
3. they his their its
4. classroom ruler library school
5. old new stand small
6. bedroom bathroom classroom kitchen
7. is go am are
8. listen open and play
9. dad doctor mum grandma
10. many windy cloudy sunny

II. Chọn đáp án đúng.

11. Where is your sister? She is (at/ in/ on) the kitchen .

12. What’s her name? -(She/ My name/ Her) is Mary.

13. There(am/ is/ are) a bed and two chairs in the room.

14. How old are you?-I’m (nice/ nine/ fine).

15. (What/ How/ How many) is the weather today?

16. How many books (is/ does/ do) she have?- She has five books.

II. Tìm lỗi sai và sửa.

17. This is dad. She is Long.

18. How many brothers do Lan have?

19. There are one notebook on the table.

20. How old is your friends, Lan and Hoa?

21. This is my boy friend, her name is Nam.

IV. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Hello! My name is Nga. My house is in the village. It’s a small house. It has a living room, two bedrooms and a kitchen. The living room has a table, six chairs and a lamp under the ceiling. My house is small but it’s very nice.

22. Where’s her house?

23.How many kitchens and bedrooms does her house have?

23. Where is the lamp?

25. How is her house?

26. Does her house have four rooms?

V. Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây.

27…………………………………….?

My books are in the bag.

28……………………………………?

There are two pens over there.

29……………………………..?

Yes, my mother is a teacher.

30…………………………….?

No, there are two erasers in the box.

31……………………………..?

My house? It’s in the village.

32……………………………….?

It’s rainy in London today.

VI. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

33. There/ two/ robot/ room.

34. you/ have/ toys?

35. How/ weather/ Hue/ today?

36. There/ a pen/ two books/ desk.

37. Nam/ Tu/ eleven/ old.

38. She/ have/ dolls?- No/does.

VII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

39……………….old are they?-………….are 20.

40……………...students are there?

41……………….is your sister?

42……………..are the balls?- They are……….the room.

43…………is his name?- He is John.

44……………is that?- That is my dad.

VIII. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

45. is/ That/ friend./ her/ She/ is/ Ha./

46. ink-pots/ are/ not/ in/ There/ two/ the/ box./

47. small/ an/ eraser/ have/ and/ I/ a/ ruler./

48. have/ How/ new/ many/ they/books/ do?

49. Le Loi/ school/ street/ on/ her/ Is?

50. my/ country/ big/ house/ is/ and/ new/ in/ It/ is/ the/.

ĐÁP ÁN:

1. Ship; 2. large; 3. they; 4. ruler; 5. stand;

6. classroom; 7. go; 8. and; 9. doctor; 10. many;

11. In; 12. Her; 13. Is; 14. Nine; 15. How; 16. does

17.She thành He

18. Do thành does

19. Are thành is

20. Is thành are

21. Her thành his

22. Her house is in the village.

23. There is a kitchen and two bedrooms in her house.

24. The lamp is under the ceiling.

25. Her house is small but it is very nice.

26. Yes, it is.

27. Where are your books?

28. Are there three erasers in the box?

29. How many pens are there over there?

30. Where is your house?

31. Is your mother a teacher?

32. What is the weather like in London today? / How is the weather in London today?

33. There are two robots in the room.

34. There is a pen and two books on the desk.

35. Do you have (any) toys?

36. Nam and Tu are eleven years old.

37. How is the weather in Hue today?

38. Does she have (any) dolls? - No, she doesn’t/ does not.

39. How - They

40. How many

41. Who

42. Where - in

43. What

44. Who

45. That is her friend. She is Ha.

46. There are not two ink-pots in the box.

47. I have an eraser and a small ruler.

48. How many new books do they have?

49. Is her school on Le Loi street?

50. It is my new big house and it is in the country.

Trên đây là Đề ôn thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
35 13.474
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm