Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2026

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh 3 có đáp án

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 dưới đây giúp học sinh luyện cách đặt từ đúng vị trí để tạo thành câu hoàn chỉnh. Tài liệu bao gồm câu khẳng định, câu hỏi, câu mệnh lệnh và các mẫu câu quen thuộc trong chương trình Tiếng Anh 3 Global Success, kèm đáp án để các em tự kiểm tra. Qua từng bài tập, học sinh sẽ củng cố đồng thời từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng viết câu tiếng Anh chính xác.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Reorder the words.

1. and / thunder / There's / lightning

……………………………………………………………..

2. the /Can / go / we / park?/ to

…………………………………………………………………

3. some /Would / chicken?/like / you

…………………………………………………………….

4. in/ Put /box. /soccer / the / ball / the

…………………………………………………………

5. can / What / eat? / I

…………………………………………………………………………

6. Where / going? / you / are

………………………………………………………………………

7. to/ I'm / bakery. / the / going

………………………………………………………………..

8. grand dad/ my/ That/ is

…………………..…………………………………….

9. to/ meet/ Nice/ too/ ,/ you/

................................................................................

10. are/ How/Loan/ ,/ ?/you/

……………………………………………………..

11. is/ name/ ?/What/ its/

……….. ……………………………………………….

12. Sao Mai/ is/ It / school/./

….…….........................................................................

Put the words in order. 

1. doing / he / What / is ?

....................................................................................

2. Lisa / the / piano / is / playing

..............................................................................

3. any / in / classroom / your / there / maps / Are ?

………………………..............................................................................................

4. sister / in / My / watering the flowers / garden / is / the .

..............................................................................................

5. doing / you / What / are ?

....................................................................................

6. I / to / music / am / listening

..............................................................................

7. any / in / room / your / there / posters / Are ?

………………………..............................................................................................

8. brother / in / My / flying a kite / park / is / the .

...............................................................................................

9. have / Does / pets / Linda/ any /?

------------------------------------------------------------------

10. flying / kite / am / I / the /.

-----------------------------------------------------------------

11. far / Ha Long Bay / from / is / home /.It/ to

-----------------------------------------------------------------

12. you / parrots / Do / like / ?

_______________________________

13. wastebasket / a / Is / this ?

_______________________________

Reorder the words to make sentence.

1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk.

…………………………………………………

2. sister / does/ doll?/ your/ have/ a

…………………………………………………

3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe

…………………………………………………………………………..

4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in

…………………………………………………

5. rooms / How / are / many / the / there / house./in

…………………………………………………

6. old/ sister?/ your/ How/ is /

…………………………………………………

7. in / house. / the / There / pond / is / front/ a / of

…………………………………………………

8. robots. / have/ I / two / a / yo-yo/ and

…………………………………………………

9. to / There / one / desk. / next / chair / is / the

…………………………………………………

10. / roof / The / my / is / house / of

…………………………………………………

11. name / Phuong / My / is.

_________________________________________________

12. is / Who / that/ ?

__________________________________________________

13. are / How / you?

__________________________________________________

14. come / May / I / in?

_________________________________________________

15. meet / you / Nice / to /.

__________________________________________________

16. your / What / name / is / ?

________________________________________________

17. my/ This/ friend / is / new.

_________________________________________________

18. school / Is / small/ your/ bag?

_________________________________________________

19. please/ ,/ your /close / book/

__________________________________________________

20. name / Her / / Mary/ is .

_________________________________________________

21. his / What / name / is ?

__________________________________________________

22. am / fine / you /, / I/ thank.

__________________________________________________

23. school / big / nice / Her / is / and.

__________________________________________________

24. go / May / out / I /?

_________________________________________________

25. she / Who / is / ?

__________________________________________________

26. is / sister / She / my .

__________________________________________________

27. bye / . / See / Good / later / you.

__________________________________________________

28. pen / not / My /is / new.

_________________________________________________

29. school / Tran Quoc Tuan/ Primary/ My /is / school.

__________________________________________________

30. its / What / name / is?

_________________________________________________

Reorder words to have correct sentences

1. playing/ in/ football/ the/ park./ are/ They/

….………………………………………………………………

2. rainy/ Hanoi/ It’s/ today/ in/ ./

….………………………………………………………………

3. near/ Is/ Nha Trang?/ your place/

….………………………………………………………………

4. in/ the/ a/ Do/ country?/ you/ live/ city/ or/ in/

….………………………………………………………………

5. Ho Chi Minh city/ and/ because/ I/ beautiful./ love/ it’s. big/

….………………………………………………………………

6. books/ on/ How many/ are there/ the bookshelf?

….………………………………………………………………

7. We/ English/ like/ songs./ to sing/

….………………………………………………………………

8. a teddy bear/ have/ has/ Simon/ and/ I/ a robot.

….………………………………………………………………

Reorder the words to make sentences.

1. some / Linda / wants / food. /

………………………………………………………………………

2. My / dogs. / brother / doesn’t like /

………………………………………………………………………

3. postcard / to/ Write / a pen friend. / a /

………………………………………………………………………

4. English / Let’s / learn /

………………………………………………………………………

5. crosswords puzzle. / Complete / the /

………………………………………………………………………

6. goldfish / Where / are / the / ?

………………………………………………………………………

7. Do / have / trucks / you / any / ?

………………………………………………………………………

8. see/ you/ can/ What/?/

………………………………………………………………………

9. doing/ is/ she/ What/?/

………………………………………………………………………

10. have/ any/ Do/ goldfish/ you/ ?/

………………………………………………………………………

11. peacock/ see/ can/ I/ a/./

………………………………………………………………………

12. many/ have/ you/ How/ rabbits/ do/?/

………………………………………………………………………

13. cat/ you/ a/ Do/ have/?/

………………………………………………………………………

14. TV / Nam/ watching/ is/./

………………………………………………………………………

15. has / Peter / cars / five/./

………………………………………………………………………

Reorder these words to make sentences

1. zoo?/ you/ What/ see/ at/ can/ the/

………………………………………………………………………

2. the/ What/ bird/ doing?/ is/

………………………………………………………………………

3. is/ Linda/ painting/ the/ a/ park./ picture/ in/

………………………………………………………………………

4. badminton?/ Are/ playing/ they/

………………………………………………………………………

5. have?/ your/ How/ brother/ many/ little/ toys/ does/

………………………………………………………………………

6. driver?/ father/ your/ a/ Is/

………………………………………………………………………

7. the/ Where/ bedroom?/ is/

………………………………………………………………………

8. my/ dining room./ This/ is

………………………………………………………………………

9. at/ We/ the/ are/ table./ dining/

………………………………………………………………………

10. eat?/ would/ What/ like/ you/ to/

………………………………………………………………………

11. like/ John?/ you/ ships,/ Do/

………………………………………………………………………

12. her/ are/ dolls./ Those/

………………………………………………………………………

13. have?/ your/ How/ brother/ many/ little/ toys/ does/

………………………………………………………………………

14. they/ a/ Do/ train,/ have/ truck/ a/ boats?/ three/ and/

………………………………………………………………………

15. cars./ five/ Binh/ have/ and Trung/

………………………………………………………………………

Reorder words to make complete the sentence.

1. like/ What/ you/ eat?/ to/ would

2. the/ Where’s/ bedroom?/

3. the/ are/ in/ room./ doors/ two/ There

4. some/ Would/ you/ juice?/ like/

5. a/ doctor./ She’s/

6. like/ would/ What/ to drink?/ you/

7. He’s/ worker./ a/

8. like/ please./ some/ milk ,/ I’d/

9. I’d/ like/ some/ please./ eggs,/

10. chicken,/ please./ I’d/ some/ like/

11. meat?/ some/ Would/ like/ you/

12. please./ water,/ I’d/ some/ like/

13. please./ I’d/ bread,/ some/ like/

Tải file để xem chi tiết 

Câu hỏi thường gặp

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 là dạng bài gì?

Đây là dạng bài yêu cầu học sinh sắp xếp các từ hoặc cụm từ đang bị đảo lộn để tạo thành câu tiếng Anh đúng ngữ pháp và có nghĩa hoàn chỉnh.

Cách làm bài tập sắp xếp từ tiếng Anh lớp 3 như thế nào?

Học sinh nên xác định loại câu trước, sau đó tìm chủ ngữ, động từ và các thành phần còn lại. Cuối cùng, các em cần viết hoa chữ đầu câu và thêm dấu chấm hoặc dấu hỏi phù hợp.

Làm thế nào để nhận biết một câu hỏi tiếng Anh?

Câu hỏi thường bắt đầu bằng từ để hỏi như What, Where, Who, How hoặc các động từ như Is, Are, Do, Does và Can. Cuối câu phải có dấu hỏi.

Bài tập sắp xếp câu có đáp án không?

Có. Phần đáp án giúp học sinh kiểm tra trật tự từ, cách viết hoa và dấu câu. Tuy nhiên, các em nên tự hoàn thành bài trước khi xem đáp án.

Tài liệu có phù hợp với Tiếng Anh 3 Global Success không?

Có. Nội dung sử dụng các từ vựng, cấu trúc và chủ đề giao tiếp quen thuộc trong chương trình Tiếng Anh lớp 3 Global Success.

Học sinh thường mắc lỗi gì khi sắp xếp câu?

Các lỗi phổ biến gồm đặt sai vị trí chủ ngữ và động từ, nhầm trật tự câu hỏi, bỏ từ, không viết hoa chữ đầu câu hoặc sử dụng sai dấu câu.

Nên luyện bài tập sắp xếp câu như thế nào để tiến bộ?

Học sinh nên chia bài theo từng dạng câu, làm một số câu mỗi ngày và viết lại những câu đã làm sai. Các em cũng có thể đọc câu hoàn chỉnh thành tiếng để ghi nhớ cấu trúc.

Trên đây là bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 có đáp án giúp các em rèn luyện trật tự từ và ghi nhớ những mẫu câu thường gặp. Khi làm bài, học sinh nên tự sắp xếp câu trước, kiểm tra dấu câu rồi mới đối chiếu đáp án. Luyện tập đều đặn theo từng dạng câu sẽ giúp các em viết chính xác hơn và vận dụng kiến thức tiếng Anh lớp 3 hiệu quả trong bài kiểm tra.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo