Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Kết nối Unit 1 Hello là tài liệu hữu ích giúp học sinh củng cố từ vựng, mẫu câu giao tiếp cơ bản và các kỹ năng ngôn ngữ đã học trong chương trình Global Success. Thông qua hệ thống bài tập đa dạng có đáp án, các em có thể tự luyện tập, đánh giá mức độ hiểu bài và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh ngay từ những bài học đầu tiên.

I. Hãy điền các từ sau dưới các hình sao cho thích hợp. 3 đ

Good night goodbye good evening hello (hi) good afternoon good morning

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp

II. Hãy hoàn thành bài hội thoại sau. 3đ

Lan: Hello. I __________ Lan.

Nam: ______. I am ________

Lan: Nice_________ _______ you.

Nam: _______ to ________ _______, too.

Lan: How ______ you?

Nam: I am _________, Thank _______. And _______?

Lan: ___________, thanks.

Nam: Goodbye.

Lan: Bye. See _____ ______.

III. Bạn sẽ nói với mẹ bạn như thế nào trong các tình huống sau: 3 đ

1. When you see her in the morning. ____________________

2. When you are going to school. ____________________

3. When you come back from school in the afternoon. ____________________

4. When she give you a cake. ____________________

5. When you go to bed. ____________________

IV. Nối cột A với cột B 3 đ

A

B

Bài làm

1. How are you?

a. Hi!

1. ________

2. Hi! I’m Mai

b. Bye. See you later.

2. ________

3. Goodbye!

c. Hello!. I am Thuy.

3. ________

4. Hello.

d. Nice to meet you, too!

4. ________

5. Nice to meet you!

e. Fine, thanks.

5. ________

V. Dịch sang tiếng Anh. 3đ

1. Nam. Xin chào. Tớ là Nam.

__________________________________________________

2. Ba: Xin chào. Tớ là Ba.

__________________________________________________

3. Nam: Rất vui được gặp bạn Ba.

__________________________________________________

4. Ba: Tớ cũng rất vui được gặp bạn Nam.

__________________________________________________

5. Nam: Tạm biệt.

__________________________________________________

Ba: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

__________________________________________________

VI. Hãy tìm từ có chứa âm sau (gạch chân âm đó). 2đ

1. / e / ____________________________________________

2. / ai / ____________________________________________

3. /i:/ ____________________________________________

4. /h/: ____________________________________________

VII. Hãy hoàn thành các từ sau. 3 đ

1. DOGO GOMRINN ___________________________

2. YBEOGDO ___________________________

3. NTAHSK ___________________________

4. FOONANERT ___________________________

5. NEFI ___________________________

VIII. Khoanh vào chữ cái thừa trong từ.

1. Afterrnoon

a. o

b. r

c. a

2. Helloo

a. o

b. e

c. l

3. Goodd bye

a. d

b. o

c. y

IX. Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi dưới đây

My name is Betty. I am nine. I am from Singapore. I have got a mother, a father and a sister. My sister is a little girl. She is three. I am a pupil, but my sister is not a pupil. We are happy family.

1. What’s the girl’s name?

_________________________________________________

2. How old is she?

_________________________________________________

3. Where is she from?

_________________________________________________

4. How old is her sister?

_________________________________________________

5. Is her sister a pupil?

_________________________________________________

X. Reorder the words to make correct sentences

1. am/ Hi,/ Linh/ I

_________________________________________________

2. Miss/ afternoon,/ Hien!/ Good

_________________________________________________

3. you/ to/ Jane!/ meet/ Nice

_________________________________________________

4. I/ fine,/ you,/ and/ am/ you?/ thank

_________________________________________________

5. meet/ children./ to/ Hello/ you!/ Good

_________________________________________________

XI. Read and match

1. Hello!

A. I’m five, thank you.

2. What’s your name?

B. I’m six years old.

3. How are you?

C. My name’s Jamie.

4. Who’s this?

D. Hi!

5. How old are you?

E. It is Alice

Tải file để xem đáp án 

Hy vọng bộ Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello trên đây sẽ giúp học sinh ôn tập hiệu quả các kiến thức nền tảng về chào hỏi và giới thiệu bản thân. Việc thực hành thường xuyên với các dạng bài tập phù hợp không chỉ giúp các em ghi nhớ từ vựng, mẫu câu tốt hơn mà còn tạo nền tảng vững chắc cho quá trình học Tiếng Anh lớp 3 Global Success trong suốt năm học. Với hệ thống ôn tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit có đáp án, việc học tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng và thú vị hơn mỗi ngày.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo