Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 My bedroom
Từ vựng Unit 14 My bedroom lớp 3
Tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 My bedroom dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 14 lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh bài 14: My bedroom - Phòng ngủ của tôi. Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu!
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. big |
/bɪɡ/ |
: to |
|
2. bed |
/bed/ |
: giường ngủ |
|
3. coffee table |
/ˈkɒfi teɪbl/ |
: bàn trà |
|
4. cup |
/kʌp/ |
: chén, cốc, tách |
|
5. cupboard |
/ˈkʌbəd/ |
: tủ chén |
|
6. desk |
/desk/ |
: bàn làm việc |
|
7. door |
/dɔːr/ |
: cửa ra vào |
|
8. fan |
/fæn/ |
: quạt |
|
9. flower vase |
/ˈflaʊə(r) vɑːz/ |
: lọ hoa |
|
10. map |
/mæp/ |
: bản đồ |
|
11. mirror |
/ˈmɪrə(r)/ |
: gương |
|
12. new |
/njuː/ |
: mới |
|
13. small |
/smɔːl/ |
: nhỏ |
|
14. sofa |
/ˈsəʊfə/ |
: ghế sô pha |
|
15. old |
/əʊld/ |
: cũ |
|
16. picture |
/ˈpɪktʃə(r)/ |
: bức tranh |
|
17. wardrobe |
/ˈwɔːdrəʊb/ |
: tủ quần áo |
|
18. window |
/ˈwɪn.dəʊ/ |
: cửa sổ |
Trên đây là toàn bộ nội dung của Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 My bedroom