Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 At the zoo
Từ vựng Unit 20 At the zoo lớp 3
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 At the zoo tập trung vào tên gọi của những con vật thường gặp ở sở thú và các hoạt động như leo trèo, đếm, nhảy múa hay đánh đu. Bài viết tổng hợp từ vựng Unit 20 lớp 3 sách Global Success kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ dễ hiểu, giúp học sinh ghi nhớ từ mới và sử dụng đúng trong giao tiếp.
Infographic Từ vựng Unit 20

Nội dung từ vựng Unit 20
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
Ví dụ |
|
1. bear |
/beə(r)/ |
: con gấu |
Look! The bear is big. |
|
2. counting |
/ kaʊntɪŋ / |
: đang đếm |
The boy is counting the monkeys. |
|
3. climbing |
/ ˈklaɪ.mɪŋ / |
: đang leo, trèo |
The monkey is climbing the tree. |
|
4. dancing |
ˈdɑːnsɪŋ/ |
: đang nhảy |
The bears are dancing. |
|
5. elephant |
/ˈelɪfənt/ |
: con voi |
The elephant has a long nose. |
|
6. giraffe |
/dʒəˈrɑːf/ |
: hươu cao cổ |
The giraffe is very tall. |
|
7. horse |
/ hɔːs / |
: con ngựa |
I can see a horse. |
|
8. monkey |
/ ˈmʌŋ.ki / |
: con khỉ |
The monkey is funny. |
|
9. panda |
/ˈpændə/ |
: con gấu trúc |
The panda is black and white. |
|
10. parrot |
/ˈpærət/ |
: con vẹt |
The parrot can talk. |
|
11. peacock |
/ ˈpiː.kɒk / |
: con công |
Look at the beautiful peacock! |
|
12. snake |
/sneɪk/ |
: con rắn |
The snake is long. |
|
13. swinging |
/ ˈswɪŋ.ɪŋ / |
: đang đu |
The monkey is swinging in the tree. |
|
14. tiger |
/ ˈtaɪ.ɡə r / |
: con hổ |
The tiger is orange and black. |
|
15. zebra |
/ˈziːbrə/ |
: con ngựa vằn |
The zebra is black and white. |
Qua bài Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 At the zoo, học sinh có thể ghi nhớ tên các con vật, từ chỉ hoạt động và mẫu câu giao tiếp quan trọng trong chủ đề sở thú. Các em nên học từ mới theo từng nhóm, kết hợp quan sát tranh và đặt câu với “I can see…” hoặc “It’s…” để vận dụng kiến thức Unit 20 lớp 3 Global Success hiệu quả hơn.