Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friends

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 3 Our friends lớp 3

Tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friends dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 3 lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh bài 3: Our friends - Những người bạn của chúng ta. Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu!

Infographic Unit 3 lớp 3

Từ vựng Unit 3 lớp 3

Từ vựng Unit 3 Our friends

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

Ví dụ

1. circle

/ˈsɜːkl/

: khoanh tròn

Circle the correct answer. (Khoanh tròn đáp án đúng.)

2. find

/faɪnd/

: tìm

Find the red ball. (Hãy tìm quả bóng màu đỏ.)

3. friend

/frend/

: bạn bè

Linh is my friend. (Linh là bạn của em.)

4. Mr

/ˈmɪs.tɚ/

: ông

Mr Nam is my teacher. (Thầy Nam là giáo viên của em.)

5. Ms

/'miz/

: cô

Ms Hoa is very kind. (Cô Hoa rất tốt bụng.)

6. name

/neɪm/

: tên

My name is Minh. (Tên em là Minh.)

7. our

/ˈaʊə(r)/

: của chúng tôi

Our school is big. (Trường của chúng em rất lớn.)

8. this

/ðɪs/

: đây

This is my book. (Đây là quyển sách của em.)

9. that

/ðæt/

: kia

That is a kite. (Kia là một chiếc diều.)

10. teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

: giáo viên

My teacher is nice. (Giáo viên của em rất tốt.)

Bài tập vận dụng Unit 3

Choose the odd one out

1. this

that

the

2. Bye

hello

goodbye

3. old

nine

ten

4. book

schoolbag

school

5. Minh

friend

Mai

6. yellow

twenty

black

7. How

What

my

8. Hi

goodbye

Hello

Complete the sentence with the words in the box

Mr.

is

thank you

Ms.

friend

that

1. How are you, Minh? I’m fine, ____________.

2. ___________ this Lan? - No, it isn’t. It’s Lucy.

3. Is ____________ May? - Yes, it is

4. That’s ____________ Long. - Hello, Mr. Long

5. This is my ____________, Nam. - Hi, Nam.

6. ____________ Hoa is our English teacher. She is kind.

Tải file để xem trọn bộ file Word và Infographic 

Trên đây là toàn bộ nội dung của Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 Our friends, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo