Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 + Unit 3
Bài tập tiếng Anh Unit 2 + Unit 3 lớp 3 có đáp án
Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 + Unit 3 kết hợp ôn chủ đề Our names và Our friends, giúp học sinh luyện hỏi tên, đánh vần và giới thiệu bạn bè. Phần bài tập nâng cao có đáp án hỗ trợ các em phân biệt mẫu câu, vận dụng kiến thức và tự kiểm tra sau khi hoàn thành.
Bài tập tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 2 Our names
I. Tìm từ khác loại.
| 1. A. how | B. what | C. LiLi |
| 2. A. my | B. name | C. your |
| 3. A. Alan | B. meet | C. Lan |
| 4. A. book | B. friend | C. pen |
| 5. A. how | B. hello | C. hi |
II. Xếp thành câu hoàn chỉnh
1. my / is / name / Li Li.
____________________________________
2. your / what / name / is ?
____________________________________
3. later /you / Bye./see /.
____________________________________
4. you / are / how ?
____________________________________
5. am / I / fine / you / thank /,/.
____________________________________
III. Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B
|
A |
B |
Bài làm |
|
1. What ’s your name? 2. How are you? 3. Goodbye. 4. Hello, I am Linda. 5. Nice to meet you. |
a. Bye. See you later. b. My name is Nga. c. I’m fine, thank you. d. Nice to meet you, too. e. Hi. I’m Alan. |
1-- 2-- 3-- 4-- 5-- |
IV. Read and answer the following questions
My name is Bab. I am nine. I am from Spain. I have got a mother, a father and a sister. My sister is a little girl. She is five. I am a pupil, but my sister is not a pupil. She has got many toys. The toys are pink and blue.
1. What is the girl’s name?
_____________________________________
2. Where is she from?
_____________________________________
3. How old is Bab’s sister?
_____________________________________
4. What is Bab?
_____________________________________
5. What colour are the toys?
_____________________________________
Bài tập tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 3 Our friends
I. Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh
1. Nam: Xin chào. Tôi tên là Nam.
_________________________________
2. Hoa: Xin chào. Tôi tên là Hoa.
_________________________________
3. Nam: Bạn có khoẻ không?
_________________________________
4. Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn. Thế còn bạn?
_________________________________
5. Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn. Tạm biệt.
_________________________________
6. Hoa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.
_________________________________
II. Hãy đáp lại các câu sau:
1. Hello, I'm Alan.
_________________________________
2. Nice to meet you.
_________________________________
3. How are you?
_________________________________
4. Goodbye. See you later.
_________________________________
III. Hãy xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.
1. i c e n. _________________________________
2. t a s h n k. _________________________________
3. a e l t r. _________________________________
4. b e y o g o d. _________________________________
5. i n e f _________________________________
IV. Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.
a. I'm fine, thank you. And you?
b. Hello, Nam.
c. How are you?
d. Hi, Peter.
e. Fine, thanks.
f. Goodbye.
g. Bye. See you later.
V. Match each question with each answer
|
1. This is Tony |
A. Hello Tony |
|
2. Is that Mai? |
B. T-I-M |
|
3. How do you spell your name, Tim? |
C. I’m Linda |
|
4. I’m fine. How about you? |
D. No, it isn’t |
|
5. What is your name? |
E. I’m fine, too |
Tải file để xem đáp án
Qua bài tập Unit 2 và Unit 3, các em có thể kết nối kiến thức về tên gọi với cách giới thiệu, nhận biết bạn bè trong những tình huống quen thuộc. Hãy đối chiếu đáp án sau khi tự làm, tìm nguyên nhân của từng lỗi sai và luyện lại mẫu câu chưa vững. Tiếp tục ôn tập Tiếng Anh 3 Global Success cùng VnDoc để củng cố kiến thức theo từng chặng học.