Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1, 2, 3 nâng cao

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Review Unit 1-2-3 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Dưới đây là các dạng bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1, 2, 3 nâng cao có đáp án, bám sát chương trình Global Success. Qua bài tập về lời chào, cách giới thiệu tên và hỏi về bạn bè, học sinh có thể ghi nhớ kiến thức tốt hơn, rèn kỹ năng làm bài và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. this

B. it

C. that

2. A. hello

B. hi

C. goodbye

3. A. go

B. meet

C. nice

Exercise 2: Fill in the missing letter to make meaningful sentences

1. M _ _NI _ G

: ______________

2. T _ A _ KS

: ______________

3. T _ G _TH_R

: ______________

4. T _ MMO _ _ O _

: ______________

5. TH _ S

: ______________

6. _ I_E

: ______________

Exercise 3: Choose the correct answer

1. What _____ their names? - They are Anne and Tom

A. are

B. is

C. am

D. do

2. How do you ____ your name? - S-A-R-A-H

A. sepll

B. slepl

C. spell

D. spells

3. It’s ______ to meet you

A. nine

B. nice

C. fine

D. nices

4. Is that your friend, Linda? - No, __________.

A. it is

B. it isnt

C. it isnot

D. it isn’t

5. ___________ is your name? - My name’s Peter

A. What

B. How

C. Who

D. Where

6. _____ are you today?

A. Who

B. How

C. What

D. Where

7. This _____ my book.

A. be

B. is

C. are

D. am

8. How are you, Minh? - “ ______________”

A. M-I-N-H

B. Goodbye, see you again

C. I’m very well, thank you

D. My name’s Minh

9. See you _________.

A. nice

B. name

C. meet

D. again

10. Is that your father? - Yes, ___________

A. it is

B. it isnt

C. it’s

D. it isn’t

Exercise 4: Give the correct form of the verbs in brackets

1. His name (be) Peter.

_______________________________________________________

2. Peter and Jenifer (be) pupils

_______________________________________________________

3. My mother (not be) at home

_______________________________________________________

Exercise 5: Read the text and answer the questions

My name is Thang. I am a pupil in class 3E. I am eight years old. I have four close friends. This is Thanh. He is eight years old. He likes playing football. This is Lan. She is eight years old. She likes playing chess. That boy is Tony. He is six years old. He is from England. And that girl is Anna. She is five year old. I love my friends very much

1. What is his name?

_______________________________________________________

2. Which class is he in?

_______________________________________________________

3. Does he have four close friends?

_______________________________________________________

Exercise 6: Reorder these words to have correct sentences

1. name/ what/ your/ full/ is/ ?/

_______________________________________________________

2. you/ are/ children,/ How/ ?

_______________________________________________________

3. spell/ name,/ How/ you/ do/ your/ Linda/?

_______________________________________________________

Exercise 7: Underline the mistake in each sentence

1. I’m am Anna

_______________________________________________________

2. What are you? - I’m fine, thanks

_______________________________________________________

3. Goodbye deer! - See your again

_______________________________________________________

Tải file để xem đáp án 

Câu hỏi thường gặp

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1, 2, 3 gồm những nội dung nào?

Tài liệu tập trung vào kiến thức của Unit 1 Hello!, Unit 2 Our names và Unit 3 Our friends, bao gồm từ vựng, mẫu câu giao tiếp cùng nhiều dạng bài luyện tập.

Bộ bài tập Unit 1, 2, 3 lớp 3 có đáp án không?

Có. Đáp án được cung cấp để học sinh kiểm tra kết quả sau khi hoàn thành bài, đồng thời nhận biết và sửa lại những phần kiến thức còn nhầm lẫn.

Những dạng bài nâng cao nào thường xuất hiện?

Một số dạng bài phổ biến gồm chọn đáp án đúng, điền từ, nối câu, sắp xếp từ thành câu, tìm lỗi sai, hoàn thành hội thoại và đọc hiểu ngắn.

Học sinh cần nắm vững mẫu câu nào trong Unit 1, 2, 3?

Học sinh cần ghi nhớ các mẫu câu dùng để chào hỏi, tạm biệt, giới thiệu tên, hỏi tên người khác, giới thiệu bạn bè và hỏi một người có phải là bạn hay không.

Bài tập này phù hợp với đối tượng học sinh nào?

Tài liệu phù hợp với học sinh lớp 3 muốn củng cố kiến thức cơ bản, luyện thêm bài nâng cao hoặc chuẩn bị cho bài kiểm tra theo chương trình Tiếng Anh 3 Global Success.

Nên sử dụng đáp án như thế nào để học hiệu quả?

Học sinh nên tự làm toàn bộ bài tập trước, sau đó mới đối chiếu đáp án. Với mỗi câu sai, các em cần xem lại từ vựng hoặc mẫu câu liên quan và thử làm lại mà không nhìn đáp án.

Mỗi ngày học sinh lớp 3 nên luyện bao nhiêu bài?

Các em có thể luyện từ 15–20 phút mỗi ngày, ưu tiên hoàn thành từng dạng bài ngắn. Việc học đều đặn sẽ hiệu quả hơn làm quá nhiều bài trong một buổi.

Hy vọng bộ ôn tập Unit 1 - 2 - 3 lớp 3 có đáp án sẽ giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học và cải thiện khả năng vận dụng từ vựng, mẫu câu trong từng tình huống. Các em nên hoàn thành bài tập trước khi xem đáp án, sau đó ghi lại những câu làm sai để ôn luyện thêm và tiến bộ nhanh hơn.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo