Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing? do VnDoc.com tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm phổ biến trong tài liệu học tập tiếng Anh lớp 3 tại chuyên mục Tiếng Anh lớp 3 Chất lượng cao đi kèm đáp án.

Xem thêm: Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 nâng cao: What toys do you like? MỚI

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 3

Bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kì thi cuối kỳ sắp tới. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3. Mời các em tham khảo bài sau đây.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I/ Look at the picture and write

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

1. ______________

2. ______________

3. ______________

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?

4. ______________

5. ______________

6. ______________

II/ Match

1. I’m cleaning

A. books

2. He’s reading

B. an English song

3. She’s playing

C. the floor

4. We’re singing

D. to music

5. They’re listening

E. the piano

III/ Choose the correct answer A, B, C or D

1. _________ are doing their English exercises in the study room.

A. My sister

B. My brother

C. My students

D. My teacher

2. Where does ___________ work?

A. your uncles

B. your mommy

C. your aunts

D. your friends

3. The apples __________ red.

A. is

B. am

C. are

D. do

4. What is he doing? - He ____________ music.

A. is reading

B. is watching

C. is cleaning

D. is listening to

5. Our house __________ a yard.

A. has

B. there is

C. have

D. is

IV/ Read the following text and answer the following questions

It’s Sunday morning. Jamie is at home. He isn’t doing his homework. He is watching TV. His brother is in the living room. He is playing the piano. His mom isn’t working today. She is cooking in the kitchen.

1. What day is it today?

________________________________________

2. Where is Jamie?

________________________________________

3. What is he doing now?

________________________________________

4. What is his brother doing in the living room?

________________________________________

5. Is his mom working today?

________________________________________

V/ Reorder these words to have correct sentences

1. the/ are/ children/ What/ doing/ ?/

________________________________________

2. homework/ He/ doing/ his/ is/./

________________________________________

3. He’s/ jeans/ wearing

________________________________________

-The end-

Đáp án bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao

I/ Look at the picture and write

1. sing

2. skate

3. read

4. dance

5. cook

6. sleep

II/ Match

1. C

2. A

3. E

4. B

5. D

III/ Choose the correct answer A, B, C or D

1. C

2. B

3. C

4. D

5. A

IV/ Read the following text and answer the following questions

1. Today is Sunday

2. Jamie is at home

3. He is watching TV

4. He is playing the piano

5. No, she isn’t

V/ Reorder these words to have correct sentences

1. What are the children doing?

2. He is doing his homework

3. He’s wearing jeans

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 nâng cao: What are you doing?. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 3 hay như Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 nâng cao: What toys do you like?, Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 1 (có file nghe).. được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
6 687
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm