Các động từ, cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh

1 976
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Các đng t, cm động t thường gp trong tiếng Anh
- walk /wɔ:k/ đi bộ
- run /rʌn/ chy
- tiptoe /’tiptou/ đi nhón chân
- crawl /krɔ:l/ bò, trườn
- lift /lift/ nâng lên, nhc lên
- throw /θrou/ ném, vứt, quăng
- bend /bend/ cúi xung
- dive /daiv/ nhy lao đầu xuống nước, ln
- jump /dʤʌmp/ nhy, git mình
- sit down: ngi xung
- stand up: đng lên
- crouch /kautʃ/ né, núp
- carry /’kæri/ mang, vác
- lean /li:n/ da, ta, chng
- kneel /ni:l/ qu
- hist /hit/ đánh
- push /puʃ/ đy
- pull /pul/ kéo
- laugh /lɑ:f/ cưi
- teach /ti:tʃ/ dy, dy hc
- swim /swim/ bơi
- knit /nit/ đan
- write /rait/ viết
- hammer /’hæmə/ đóng, nện
- fish /fiʃ/ câu cá
- listen /’lisn/ nghe
- cry /krai/ khóc
- cook /kuk/ nu
- be: là
- have: có
- do: làm
- say: nói
- get: được
- make: làm
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
- go: đi
- see: thy
- know: biết
- take: ly
- think: nghĩ
- come: đến
- give: cho
- look: nhìn
- use: dùng
- find: tìm thy
- want: mun
- tell: nói
- put: đặt
- mean: nghĩa là
- become: tr thành
- leave: ri khi
- work: làm vic
- need: cn
- feel: cm
- seem: hình như
- ask: hi
- show: hin th
CÁC CM ĐNG T THƯNG GP TRONG TING ANH
Cụm động t trong cu trúc ng pháp tiếng Anh là s kết hp ca mt đng t rất cơ bản đi kèm
vi mt hoc hai gii từ. Nghĩa của cm đng t rt khó đoán dựa vào nghĩa của động tgii
t to thành nó.
Các cụm động t thường gp trong tiếng Anh
- Call for sth: cần cái gì đó
- Call for s.o : kêu ngưi nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gp ai đó
- Break up with s.o: chia tay người yêu, ct đt quan h tình cm với ai đó
- Catch up with s.o: theo kịp ai đó
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
- Come off: tróc ra, sút ra
- Come up against s.th: đối mt vi cái gì đó
- Come up with: nghĩ ra
- Count on s.o: tin cy vào người nào đó
- Cut down on s.th: ct giảm cái gì đó
- Cut off: ct lìa, ct tr giúp tài chính-Do away with s.th: b cái gì đó đi không sử dng cái
đó
- Do without s.th: chp nhận không có cái gì đó
- Figure out: suy ra
- Find out: tìm ra
- Give up s.th: t b cái gì đó
- Get along/ get along with s.o: hp nhau/hp vi ai
- Grow up: ln lên
- Help s.o out: giúp đ ai đó
- Hold on: đi tí
- Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
- Keep up sth: hãy tiếp tc phát huy
- Let s.o down: làm ai đó tht vng
- Look after s.o: chăm sóc ai đó
- Look around: nhìn xung quanh
- Look at sth: nhìn cái gì đó
- Look down on s.o: khinh thường ai đó
- Look for s.o/ s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
- Look forward to something/ Look forward to doing something: mong mi ti s kiện nào đó
- Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
- Look sth up: tra nghĩa ca cái t gì đó
- Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng m ai đó
- Show off: khoe khoang
- Show up: xut hin
- Slow down: chm li
- Speed up: tăng tốc
Mi các bn vào tham kho các bài tiếp theo ti: https://vndoc.com/tu-vung-tieng-anh

Các động từ và cụm động từ thường gặp

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Các động từ, cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải với tổng hợp từ vựng thông dụng giúp các bạn có thêm nguồn học tập hiệu quả. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Ngoài việc bổ sung lượng từ vựng cần thiết vào kho từ của mình, các bạn cũng đừng quên làm bài tập để ôn luyện mảng này cho phần ngữ pháp tiếng Anh thêm nâng cao nhé! Chúc các bạn học tốt!

Đánh giá bài viết
1 976
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm