vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cho tam giac abc tren canh bc lay diem d sao cho bc 2bd tren doan ad

  • Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm;  AC = 8cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm. So sánh các góc của tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD, 21.396
  • Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D thuộc AC). Từ D kẻ DH vuông góc với BC

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D thuộc AC). Từ D kẻ DH vuông góc với BC

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD (D thuộc AC). Từ D kẻ DH vuông góc với BC 1.133
  • Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA

    Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA

    Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA và H là trung điểm của AD, tia AH cắt AC tại E tia DE cắt tia BA tại M. CMR: a, tam giác ABH =tam giác DBH 586
  • Cho tam giác ABC có cạnh AB = AC, M là trung điểm của BC.

    Cho tam giác ABC có cạnh AB = AC, M là trung điểm của BC.

    Cho tam giác ABC có cạnh AB = ACm M là trung điểm của BC. 380
  • Cho tam giác ABC có cạnh đáy BC = 20cm, chiều cao AH = 3/5 cạnh đáy BC

    Cho tam giác ABC có cạnh đáy BC = 20cm, chiều cao AH = 3/5 cạnh đáy BC

    Cho tam giác ABC có cạnh đáy BC = 20cm, chiều cao AH = 3/5 cạnh đáy BC.Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM=MB. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho NC=1/3AC. Nối M với N kéo dài cắt BC tại D. 321
  • Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE

    Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE

    Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE a. DE song song BC, b. tam giác ABE = tam giác ACD; c. Tam giác BID= tam giác CIE (I là giáo điểm của BE và CD) 235
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD. Kẻ MH, MI lần lượt vuông góc với AB, AC tại H, I. Kẻ HK vuông góc với ID tại K. 220
  • Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia DG lấy điểm M sao cho D là trung điểm của MG. Trên tia đối của tia EG lấy điểm N sao cho E là trung điểm của NG. 215
  • Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BC = 2BD

    Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BC = 2BD

    Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BC = 2BD. Trên đoạn AD lấy điểm O sao cho AO/OD= 3/2. I là giao điểm của CO và AB. Tính tỉ số AI/IB 147
  • Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC 127
  • Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC

    Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC

    Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.Trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC. a) Chứng minh tam giác ABD= tam giác AED 105
  • Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10 cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10 cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm. So sánh các góc của tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD, 103
  • Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB), O là giao điểm hai đường chéo

    Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB), O là giao điểm hai đường chéo

    Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB), O là giao điểm hai đường chéo. Kẻ đường thẳng d vuông góc với DB tại D, d cắt tia BC tại E. Chứng minh tam giác DBE đồng dạng tam giác DCE 100
  • Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA. 93
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại D. Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt đường tròn tại N. a/ CMR: ACBM là tứ giác nội tiếp. 78
  • Tam giác ABC có BC = 15cm

    Tam giác ABC có BC = 15cm

    Tam giác ABC có BC = 15cm. Trên đường cao AH lấy các điểm K và I sao cho AK = KI = IH. Qua I với K vẽ các đường thẳng EF//BC và MN // BC. Tính độ dài MN và EF 74
  • Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD

    Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD

    Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD. DE cắt BC ở M. Chứng minh M là trung diểm của DE 61
  • Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm

    Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm

    Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ điểm D và B đến cạnh AC 30
  • Cho tam giác ABC đều có cạnh a, M là trung điểm của AB

    Cho tam giác ABC đều có cạnh a, M là trung điểm của AB

    Cho tam giác ABC đều có cạnh a, M là trung điểm của AB, N thuộc AC sao cho vecto AN=4 vecto NC, MN cắt BC tại I. Hãy xác định vecto u = AN + BM - IN 30
  • Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm²

    Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm²

    Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm². Trên AB lấy D là điểm chính giữa. Trên AC lấy E là điểm chính giữa. Tính diện tích ADE? 21
  • Cho tam giác ABC vuông tại B (AB < AC). Trên cạnh AC lấy D

    Cho tam giác ABC vuông tại B (AB < AC). Trên cạnh AC lấy D

    Cho tam giác ABC vuông tại B (AB < AC), Trên cạnh AC lấy D, từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC tại H và cắt AB tại E. Chứng minh AD.AC = AB.AE 19
  • Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD

    Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD

    Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE. Chứng minh tam giác ABD = tam giác EBD, Chứng minh tam giác ADE cân và góc BCE < góc BED 17
  • Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC

    Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC

    Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC, trên tia đối MA lấy E sao cho ME=MA; a) chứng minh tam giác ABM = tam giác CEM; b) chứng minh AB song song EC 17
  • Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 750 cm²

    Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 750 cm²

    Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 750 cm². Trên AC lấy điểm M sao cho AM = 1/3 MC, trên AB lấy điểm N, AN = 2 BN. Nối B với M, C với N, chúng cắt nhau tại O. Tính diện tích hình tam giác NBO 10
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.