vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cho tam giac abc va hai diem pq lan luot nam tren cac tia doi cua ti

  • Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm;  AC = 8cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm. So sánh các góc của tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD, 21.410
  • Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA

    Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA

    Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA và H là trung điểm của AD, tia AH cắt AC tại E tia DE cắt tia BA tại M. CMR: a, tam giác ABH =tam giác DBH 586
  • Cho tam giác nhọn ABC, Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác nhọn ABC, Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác nhọn ABC, Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC 275
  • Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE

    Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE

    Cho tam giác ABC cân tại A, D trên cạnh AB, E trên cạnh AC sao cho BD = CE a. DE song song BC, b. tam giác ABE = tam giác ACD; c. Tam giác BID= tam giác CIE (I là giáo điểm của BE và CD) 235
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD.

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại D khác B. Gọi M là điểm bất kì trên đoạn AD. Kẻ MH, MI lần lượt vuông góc với AB, AC tại H, I. Kẻ HK vuông góc với ID tại K. 221
  • Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G

    Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại G. Trên tia đối của tia DG lấy điểm M sao cho D là trung điểm của MG. Trên tia đối của tia EG lấy điểm N sao cho E là trung điểm của NG. 215
  • Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)

    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M, N, P. Chứng minh rằng: a) Các tứ giác AEHF, BCEF nội tiếp . 159
  •  Cho tam giác ABC. Đường trung trực của hai cạnh AB và AC cắt nhau tại điểm O

    Cho tam giác ABC. Đường trung trực của hai cạnh AB và AC cắt nhau tại điểm O

    Cho tam giác ABC. Đường trung trực của hai cạnh AB và AC cắt nhau tại điểm O nằm trong tam giác. M là trung điểm của BC. Chứng minh: a) OM vuông góc với BC; b) góc MOB = góc MOC 131
  • Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

    Cho tam giác ABC (AB < BC). Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC 127
  • Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC

    Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC

    Cho tam giác có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD, D thuộc BC trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.Trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC. a) Chứng minh tam giác ABD= tam giác AED 105
  • Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10 cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10 cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm. So sánh các góc của tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD, 103
  • Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AB nhỏ hơn AC. Trên tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA. 93
  • Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kinh EB

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại D. Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt đường tròn tại N. a/ CMR: ACBM là tứ giác nội tiếp. 78
  • Tam giác ABC có BC = 15cm

    Tam giác ABC có BC = 15cm

    Tam giác ABC có BC = 15cm. Trên đường cao AH lấy các điểm K và I sao cho AK = KI = IH. Qua I với K vẽ các đường thẳng EF//BC và MN // BC. Tính độ dài MN và EF 74
  • Cho tam giác ABC vuông tại A

    Cho tam giác ABC vuông tại A

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại E. Kẻ EH vuông góc với BC tại H. Chứng minh tam giác ABE = tam giác HBE; b) So sánh AE và EC 68
  • Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD

    Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD

    Cho tam giác ABC cân ở A, lấy D trên AB trên tia đối của tia CA lấy CE = BD. DE cắt BC ở M. Chứng minh M là trung diểm của DE 61
  • Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác viết chúng lần lượt tỉ lệ là 3, 4, 5

    Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác viết chúng lần lượt tỉ lệ là 3, 4, 5

    Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác viết chúng lần lượt tỉ lệ là 3, 4, 5. Chu vi của tam giác đó bằng 144 cm 53
  • Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối AB lấy điểm D

    Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối AB lấy điểm D

    Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối AB lấy điểm D, kẻ đường cao AM của tam giác ABC, đường cao AN tam giác ACD. Chứng minh góc MAN = 90 độ 39
  • Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm

    Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm

    Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 13,5 cm; DB = 4,5cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ điểm D và B đến cạnh AC 30
  • Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm²

    Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm²

    Cho tam giác ABC có diện tích là 36cm². Trên AB lấy D là điểm chính giữa. Trên AC lấy E là điểm chính giữa. Tính diện tích ADE? 21
  • Cho tam giác ABC cân, có góc A tù

    Cho tam giác ABC cân, có góc A tù

    Cho tam giác ABC cân, có góc A tù. Các đường trung trực của AB, AC cắt cạnh BC lần lượt ở D và E và hai đường trung trực cắt nhau tại F. a) biết góc A =110 độ, tính số đo góc DAE 20
  • Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC

    Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC

    Cho tam giác ABC có cạnh AB < AC, lấy M làm trung điểm BC, trên tia đối MA lấy E sao cho ME=MA; a) chứng minh tam giác ABM = tam giác CEM; b) chứng minh AB song song EC 17
  • Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD

    Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD

    Cho tam giác ABC có BA < BC, vẽ phân giác BD. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE. Chứng minh tam giác ABD = tam giác EBD, Chứng minh tam giác ADE cân và góc BCE < góc BED 17
  • Tứ giác MNPQ có A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh MN NP PQ QM

    Tứ giác MNPQ có A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh MN NP PQ QM

    Tứ giác MNPQ có A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh MN NP PQ QM 15
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.