Trên khoảng , đạo hàm của hàm số
là:
Đề minh họa tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán 2023
Mời các bạn học cùng thử sức với đề minh họa tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm 2023.
- Bài kiểm tra này bao gồm 50 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 50 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Tính đạo hàm của hàm sốHướng dẫn:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Tìm tọa độ điểm đối xứng của điểm A
Trong không gian
, cho điểm
. Điểm đối xứng với
qua mặt phẳng
có tọa độ là
Hướng dẫn:Hình chiếu của A trên mặt phẳng (Oxz) (tương ứng với y = 0) là H(1; 0; 3)
Điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxz) là A’
=> H là trung điểm của AA’
=>
-
Câu 3:
Vận dụng cao
Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho khối nón có đỉnh
, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng
. Gọi
và
là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng:
Hướng dẫn:Gọi O là tâm đáy
Ta có:
Kẻ OM vuông góc với AB => M là trung điểm của AB
Kẻ OH vuông góc với SM => d(O; (SAB)) = OH
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại
vuông góc với đáy và
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
Mà
(tam giác ABC vuông tại B)
=>
=>
(Do tam giác SAB vuông cân tại A)
-
Câu 5:
Nhận biết
Tìm tọa độ giao điểm của hàm số
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là:
Hướng dẫn:Giao của đồ thị hàm số với trục hoành nghĩa là y = 0
Quan sát đồ thị hàm số với y = 0 thì x = 2
=> Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là: (2; 0)
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tìm khoảng đồng biến
Cho hàm số
có đạo hàm
với mọi
. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hướng dẫn:Xét sự biến thiên (bỏ qua sự biến thiên của nghiệm kép) (mũ chẵn)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
-
Câu 7:
Vận dụng
Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
. Gọi
là mặt phẳng đi qua
và chứa
. Khoảng cách từ điểm
đến
bằng:
Hướng dẫn:Vecto chỉ phương của d là:
Lấy điểm
VTPT của (P)
Phương trình (P) là:
Khoảng cách từ M đến (P) là:
-
Câu 8:
Nhận biết
Tính tổng tích phân
Nếu
và
thì
bằng
Hướng dẫn: -
Câu 9:
Thông hiểu
Tính giá trị biểu thức
Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
-
Câu 10:
Nhận biết
Điểm thuộc đồ thị
Trong không gian
, cho đường thẳng
. Điểm nào dưới đây thuộc d?
Hướng dẫn:Thay tọa độ điểm
vào hàm số ta có:
Vậy
-
Câu 11:
Nhận biết
Xác định điểm biểu diễn của số phức
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
có tọa độ là
Hướng dẫn:Điểm biểu diễn số phức
có tọa độ là
-
Câu 12:
Thông hiểu
Tính tích phân
Nếu
thì
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Thể tích khối tròn xoay
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
quanh trục
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
quanh trục
bằng
-
Câu 14:
Nhận biết
Tìm tọa độ tâm mặt cầu
Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tâm của
có tọa độ là
Hướng dẫn:Gọi tâm của mặt cầu là I(a, b, c)
Khi đó:
-
Câu 15:
Vận dụng cao
Tìm các cặp số nguyên (x; y)
Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn
Hướng dẫn:Điều kiện
Đặt
bất phương trình (*) tương đương
Sử dụng TABLE casio ta tìm được
Hình tròn tâm I(4; 0); R = 4
Xét một góc phần tư ta được 12 điểm thỏa mãn
=> Có 48 cặp điểm (x; y) thỏa mãn.
-
Câu 16:
Thông hiểu
Tính xác suất
Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng:
Hướng dẫn:Không gian mẫu
Để lấy ra hai quả khác màu và tổng là số chẵn ta có:
Trường hợp 1: 1 quả đỏ mang số lẻ, 1 quả xanh mang số lẻ
Trường hợp 2: 1 quả đỏ mang số chẵn, 1 quả xanh mang số chẵn
Vậy xác suất cần tìm là
-
Câu 17:
Vận dụng
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
Cho
ta có:
Xét giao điểm của f(x) và f’(x)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và
bằng
-
Câu 18:
Nhận biết
Điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
Hướng dẫn:Quan sát đồ thị ta có bảng biến thiên như sau:

=>Đồ thị hàm số ta thấy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
-
Câu 19:
Thông hiểu
Tìm khẳng định đúng
Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hướng dẫn:Ta có:
-
Câu 20:
Thông hiểu
Tính số tập con gồm hai phần tử của A
Cho tập hợp
có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của
bằng
Hướng dẫn:Số tập con gồm hai phần tử của
bằng
-
Câu 21:
Vận dụng cao
Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MB
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
thay đổi sao cho tam giác
không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
Hướng dẫn:Để tam giác không có góc tù cần chú ý:
Gọi điểm M(a; b; c) ta có:
Để tam giác OAM không có góc tù thì:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia (
) ta có:
Trường hợp 1:
dùng bảng table ta tính được
Trường hợp 2:
dùng bảng table ta tính được
tại x = 9
-
Câu 22:
Nhận biết
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian
, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Hướng dẫn:Ta có vecto pháp tuyến của (Oxy) và (Oyz) lần lượt là:
Vì
=> Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng 900
-
Câu 23:
Thông hiểu
Tính khoảng cách từ một điểm điến một mặt phẳng
Cho hình chóp đều
có chiều cao
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng:
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa
Ta có:
Tính khoảng cách d(O; (SCD))
Kẻ OM ⊥ CD => M là trung điểm của CD
=> OM là đường trung bình của tam giác BCD
=>
Kẻ OH ⊥ SM ta có:
Ta có kéo dài BO cắt (SCD) tại điểm D ta có:
-
Câu 24:
Nhận biết
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là
Hướng dẫn: -
Câu 25:
Nhận biết
Tính đạo hàm của hàm số
Trên khoảng
, đạo hàm của hàm số
là:
Hướng dẫn: -
Câu 26:
Vận dụng
Tính giá trị của biểu thức
Xét các số phức
thỏa mãn
. Gọi
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
. Giá trị của
bằng:
Hướng dẫn:Ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
-
Câu 27:
Thông hiểu
Tìm tâm của đường tròn
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức
thỏa mãn
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là:
Hướng dẫn:Gọi I là tâm đường tròn cần tìm
-
Câu 28:
Nhận biết
Tìm phần ảo của số phức
Phần ảo của số phức
là
Hướng dẫn:Phần ảo của số phức là: -3
-
Câu 29:
Thông hiểu
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Đường thẳng
có phương trình là:
Hướng dẫn:Phương trình đường thẳng MN đi qua M(1; -1; -1)
Vecto chỉ phương:
Vậy phương trình MN là
-
Câu 30:
Vận dụng
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn bất phương trình
Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn
?
Hướng dẫn:Điều kiện
Kết hợp điều kiện
Vậy có 186 số.
-
Câu 31:
Thông hiểu
Tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là
Hướng dẫn:Ta có:
-
Câu 32:
Vận dụng
Tính thể tích hình lăng trụ
Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông cân tại
,
. Biết khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Hướng dẫn:Kẻ AH vuông góc với A’B ta có:
=>
=>
=>
-
Câu 33:
Nhận biết
Thể tích khối lập phương
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Hướng dẫn:Thể tích khối lập phương cạnh bằng 2 là:
-
Câu 34:
Vận dụng
Tính tích phân
Cho hàm số
liên tục trên
. Gọi
là hai nguyên hàm của
trên
thỏa mãn
và
. Khi đó
bằng:
Hướng dẫn:Ta có:
đặt
Ta có:
Mà
Lấy (1) trừ (2) ta được:
-
Câu 35:
Nhận biết
Tìm vecto pháp tuyến
Trong không gian
, mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là:
Hướng dẫn:Vecto pháp tuyến của mặt phẳng là:
-
Câu 36:
Thông hiểu
Giải phương trình
Tích tất cả các nghiệm của phương trình
bằng
Hướng dẫn: -
Câu 37:
Vận dụng
Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có ba điểm cực trị?
Hướng dẫn:Ta có:
Để hàm số có 2 điểm cực trị thì
có ba nghiệm đơn phân biệt
Xét
Xét
ta có:
Lập bảng biến thiên:
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán =>
Mà
=>
-
Câu 38:
Vận dụng cao
Tìm a nguyên để hàm số đồng biến trên khoảng
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
Hướng dẫn:Ta có:
Để hàm số đồng biến trên
thì
Trường hợp 1:
Xét
ta có:
Bảng biến thiên
Để
Từ (*) và (**) =>
=>
Trường hợp 2:
Xét
Ta có bảng biến thiên
Để
ta có:
Hoặc
Kết hợp với điều kiện ta có:
Mà a là số nguyên =>
Vậy có tất cả 11 giá trị nguyên của a.
-
Câu 39:
Nhận biết
Tính thể tích khối chóp
Cho khối chóp
có đáy là tam giác vuông cân tại
,
vuông góc với đáy và
(tham khảo hình bên). Thể tích khối chóp đã cho bằng
Hướng dẫn:Thể tích khối chóp bằng:
-
Câu 40:
Nhận biết
Tính giá trị của số hạng thuộc dãy số
Cho cấp số nhân
với
và công bội
. Giá trị của
bằng
Hướng dẫn: -
Câu 41:
Nhận biết
Nhận biết đồ thị hàm số
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Hướng dẫn:Đồ thị của hàm số
có dạng như đường cong trong hình
-
Câu 42:
Nhận biết
Tính phần thực của số phức
Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
Hướng dẫn:Ta có:
Vậy phần thực là -77
-
Câu 43:
Thông hiểu
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là đường thẳng có phương trình:
Hướng dẫn:Ta có:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
-
Câu 44:
Thông hiểu
Tìm khoảng nghịch biến
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hướng dẫn:Quan sát bảng biến thiên ta thấy khoảng nghịch biến là: (1; 3)
-
Câu 45:
Thông hiểu
Giá trị cực đại của hàm số
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
Hướng dẫn:Giá trị cực đại của hình bên là y = 3
-
Câu 46:
Thông hiểu
Chọn khẳng định đúng
Cho
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hướng dẫn:Ta có:
-
Câu 47:
Vận dụng
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
(
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của
để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
?
Hướng dẫn:Trường hợp 1:
Phương trình có hai nghiệm thực
Để
Theo Vi-et ta có:
Và
Trường hợp 2:
Phương trình có hai nghiệm phức
Để
Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn.
-
Câu 48:
Nhận biết
Chọn khẳng định đúng
Cho mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
. Gọi
là khoảng cách từ
đến
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa:
-
Câu 49:
Nhận biết
Tính diện tích xung quanh của hình nón
Cho hình nón có đường kính đáy
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Hướng dẫn:Diện tích xung quanh của hình nón là:
-
Câu 50:
Thông hiểu
Tìm m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
Hướng dẫn:Quan sát đồ thị ta thấy để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt thì y = f(x) và y = m cắt nhau tại ba điểm phân biệt.
=>
mà
=>
Vậy có ba giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện đề bài.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (38%):
2/3
-
Thông hiểu (38%):
2/3
-
Vận dụng (16%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0