Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 3

ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LN 3
Môn: Sinh hc
Câu 92: Một thể đực kiu gen
AB
ab
Dd phát sinh giao t bình thường, trong đó giao tử AbD chiếm
t l 10%. Khong cách gia gen A và B là
A. 60cM. B. 30cM. C. 20cM. D. 40cM.
THPT CHUYÊN ĐH VINH NGH AN
Thi gian làm bài: 50 phút
Câu 81: Phiên mã là quá trình tng hp nên phân t
A. ADN B. rARN C. protein D. mARN
Câu 82: Sinh vật nào sau đây là sinh vật sn xut?
A. Chim cu gáy. B. Mèo rng. C. To. D. Mui.
Câu 83: Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hp?
A. AABb. B. AAbb. C. AaBb. D. Aabb.
Câu 84: Biết một gen quy định mt tính trng, tính trng tri là tri hoàn toàn, quá trình gim phân din
ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho đời con đồng nht v kiu hình
A. aabb x AaBB. B. Aabb x AABB. C. AABb x AABb. D. Aabb x AaBB
Câu 85: Động vt nào sau đây có tim 3 ngăn?
A. thú. B. cá. C. chim. D. ỡng cư.
Câu 86: Th t bi có kiu gen AAaa gim phân cho các loi giao t vi t l nào sau đây?
A. 1AA: 1aa. B. 1AA: 2Aa: 1aa. C. 1Aa. D. 1AA: 4Aa: 1aa.
Câu 87: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về din thế sinh thái?
A. Din thế nguyên sinh khởi đầu t môi trường đã có quần xã sinh vt, kết thúc hình thành qun xã
tương đối ổn đnh.
B. Din thế th sinh khởi đầu t môi trường trống trơn, kết thúc có th hình thành quần xã tương đối
ổn định.
C. Din thế th sinh khởi đầu t môi trường đã có quần xã sinh vt, kết thúc luôn hình thành qun xã
tương đối ổn đnh.
D. Din thế nguyên sinh khởi đầu t môi trường trống trơn, kết thúc hình thành quần tương đối
ổn định.
Câu 88: Hiện tượng khng chế sinh hc có tác dng
A. tiêu dit các loài bt li cho sinh vt.
B. làm giảm độ đa dng ca qun xã.
C. thiết lp trng thái cân bng sinh hc trong t nhiên.
D. làm tăng độ đa dạng ca qun xã.
Câu 89: Một đoạn mch gc ADN vùng mã hóa ca gen vi khun có trình t các nucleotit như sau:
3’…..GXXAAAGTTAXXTTTXGG….5’
Phân t protein do đoạn gen đó mã hóa có bao nhiêu axit amin?
A. 3 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 90: Enzim dùng đ ct th truyn và gen cn chuyển trong kĩ thuật chuyn gen là
A. ADN polimeraza. B. restrictaza. C. ligaza. D. ARN polimeraza.
Câu 91: Ý nào sau đây không chính xác khi nói về cơ quan tương đồng?
A. phn ánh mi liên quan gia các loài. B. phn ánh s tiến hóa đồng quy.
C. phn ánh s tiến hóa phân li. D. phn ánh ngun gc chung.
Câu 93: mao mch máu chy chậm hơn ở động mch do
A. đưng kính mao mch bé. B. áp lưc co bóp của tim gim.
C. tng din tích ca mao mch ln D. mao mạch thường xa tim.
Câu 94: Thc vt có mạch và động vt chuyn lên cn xy ra vào k
A. Silua. B. Cambri. C. Peemi. D. Ocđôvic.
Câu 95: Qun xã sinh vật được đặc trưng bởi
A. s ng loài và mi quan h gia các cá th. B. thành phn loài và s phân b.
C. kích thước và mt đ qun xã. D. gii tính và nhóm tui.
Câu 96: Mt qun th khởi đu gm toàn cá th có kiu gen Aa. Sau bao nhiêu thế h t th phn thì s
kiu gen Aa trong qun th ch còn li 6,25%?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 97: mt loài thc vt xét 2 cp gen (A, a B, b); trong kiu gen mt c 2 gen tri A B quy
định kiểu hình hoa đỏ, các kiu gen còn li quy định kiu hình hoa trng. S kiểu gen quy định kiu
hình hoa đỏ tối đa trong loài là?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 98: Bnh màu do gen ln a nm trên nhim sc th X quy định. Phép lai nào sau đây 100%
con trai b bnh mù màu?
A. X
a
X
a
x X
A
Y. B. X
A
X
A
x X
A
Y. C. X
A
X
a
x X
a
Y. D. X
A
X
A
x X
a
Y.
Câu 99: Thc vt có th hp th dạng nitơ nào sau đây?
A. N2 và NH3
+
. B. NH4
+
và NO3
-
. C. N2 NO3
-
. D. NO2 và NO3
-
.
Câu 100: Quá trình gim phân diễn ra bình thường. Cơ thể nào sau đây giảm phân cho nhiu loi giao t
nht?
A. AaBbdd. B. AABbdd. C. aaBbdd. D. AabbDD.
Câu 101: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tARN?
A. Mi phn t tARN có th mang nhiu loi axit amin khác nhau.
B. Đầu 3’AXX 5’ mang axit amin.
C. Trong phn t tARN có liên kết cng hóa tr và liên kết hiđrô.
D. Có cu trúc dng thùy.
Câu 102: Sp xếp nào sau đây đúng với th t ng dần đường kính ca nhim sc th?
A. Sợi cơ bản si nhim sc crômatit. B. Sợi cơ bản crômatit si nhim sc.
C. Crômatit sợi cơ bản si nhim sc. D. Si nhim sc sợi cơ bản crômatit.
Câu 103: Điều gì là đúng đối vi c đột biến di - nhp gen?
A. Chúng đu là các nhân t tiến hóa và m thay đổi ln tn s các alen.
B. Làm thay đổi tn s các alen.
C. Chúng đều là các nhân t tiến hóa và dẫn đến s thích nghi.
D. m thay đổi ln tn s các alen và dn đến s thích nghi.
Câu 104: Thc vt CAM c định CO2 vào ban đêm vì
A. ban ngày ánh sáng c chế hot đng ca khí khng.
B. ban đêm mới đủ ợng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2.
C. ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở đ ly CO2.
D. pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2.
Câu 105: Hi An hai ch em ruột, nhưng khác nhau về mt s đặc điểm. Hải tóc xoăn, mắt nâu
ging b; An có tóc thng, mắt đen giống m. Giải thích nào sau đây không hp lí?
A. Trình t nuclêôtit trong ADN ca Hi và An là khác nhau.
B. Kiu gen ca Hi và An khác nhau.
C. T l
AG
TX
+
+
trong ADN ca Hi và An là khác nhau.
D. Hi và An nhận được loi giao t khác nhau t b, m.
Câu 106: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, bao nhiêu đặc điểm qtrình nhân đôi của sinh vt
nhân thc?
I. Phân t ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bn.
II. Din ra theo nguyên tc b sung và nguyên tc bán bo toàn.
III. Enzym ADN polymerase làm nhim v tháo xon phân t ADN và kéo dài mch mi.
IV. Trên chc ch Y mch mới 5’ 3’ đưc tng hp liên tc còn mch 3 5 đưc tng hp gián
đon.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 107: Khi nói v đặc trưng nhóm tui trong qun th phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tháp tui có đáy bé đỉnh ln th hin quần thê đang phát triển.
B. Tui sinh thái là thi gian sng thc tế ca qun th.
C. Để xây đựng tháp tui người ta da vào tui sinh lí.
D. Tui qun th là tui bình quân ca các cá th trong qun th.
Câu 108: Cho các ví đụ sau:
I. Mt s loài sng các vùng khe cht hẹp dưới đáy biển hiện tượng đực tiêu gim kích
thước kí sinh trên cá cái.
II. Cá mp con mi n s dng các trứng chưa nở làm thức ăn.
III. Lúa và c di cnh tranh giành c và mui khoáng.
IV. Các con sư tử đực đánh nhau đ bo v lãnh th.
V. To giáp n hoa gây đc cho các loài tôm, cá.
Có bao nhiêu ví d th hin mi quan h cnh tranh cùng loài?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 109: một loài động vt, màu sc lông do mt gen 2 alen nm nhim sc th thường quy định.
Kiu gen AA quy định lông xám, kiu gen Aa quy định lông vàng kiu gen aa quy định lông trng.
Mt qun th ca loài thành phn kiu gen (P): 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. Theo thuyết, nhận định
nào sau đây đúng khi nói v cu trúc di truyn ca qun th?
A. Các th lông xám sc sng kh năng sinh sản kém, các th khác sc sng kh
năng sinh sản bình thường thì tn s alen lặn có xu hướng tăng.
B. Các th lông vàng lông trng sc sng kh năng sinh sản kém, th lông xám sc
sng và kh ng sinh sn bình thường thì qun th có xu hướng gi nguyên cấu trúc như quần th (P).
C. Các th lông vàng sc sng kh ng sinh sn kém, các th khác sc sng kh
năng sinh sản bình thường thì kiu hình lông trng có xu bướng tăng nhanh hơn kiểu hình lông xám.
D. Các th lông vàng sc sng kh năng sinh sản kém, các th khác sc sng kh
ng sinh sản bình thường thì tn s alen trội có xu hướng gim.

Đề thi thử môn sinh 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi Trắc nghiệm Toán 12, Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 3. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 3. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Soạn bài lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 497
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Sinh học Xem thêm