Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lương Văn Tụy - Ninh Bình (Lần 2)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………
Câu 1: [ ]Một con lắc đơn khối lƣợng m, chiều dài l, dao động điều hòa với biên độ góc α
0
tại nơi có
gia tốc trọng trƣờng g. Chọn mốc thế năng tại vị trí thấp nhất, cơ năng của con lắc đơn này là
A.
2
0
1
W mgl
2

B.
2
0
W mgl
C.
0
1
W mgl
2

D.
0
W mglcos
Câu 2: [ ]Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ m treo vào lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa
theo phƣơng thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng, lò xo dãn đoạn ∆l. Chu kì dao động của con lắc là
A.
l
T2
g

B.
mg
T2
kl

C.
1m
T
2k
D.
g
T2
l

Câu 3: [ ]Cảm ứng từ do một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện I (đặt trong không khí) gây ra
tại một điểm cách nó khoảng r là
A.
7
I
B 2.10
r
B.
7
I
B 4 .10
r

C.
7
I
B 2 .10
r

D.
7
I
B 4.10
r
Câu 4: [ ]Phát biểu nào sau đây là sai?
Cảm ứng từ tại một điểm M do dòng điện có cƣờng độ I chạy trong một dây dẫn gây ra
A. phụ thuộc vào dạng hình học của dây.
B. không phụ thuộc vào môi trƣờng xung quanh dòng điện
C. phụ thuộc vào vị trí của M.
D. tỉ lệ với cƣờng độ dòng điện I.
Câu 5: [ ]Bạn Việt nói “tốc độ lan truyền sóng ngang trong chất rắn lớn hơn trong chất khí”. Bạn Nam
nói “sóng ngang là sóng lan truyền theo phƣơng ngang”. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Cả hai bạn đều đúng. B. Việt sai, Nam đúng.
C. Việt đúng, Nam sai. D. Cả hai bạn đều sai.
Câu 6: [ ]Một sóng cơ tần số f, lan truyền trong một môi trƣờng với tốc độ v thì có bƣớc sóng là
A. λ = f/v. B. λ = v.f. C. λ = v/f. D. λ = v
2
/f.
Câu 7: [ ]Một âm có bƣớc sóng 1cm lan truyền trong không khí với tốc độ 330 m/s. Âm đó là
A. âm nghe đƣợc. B. hạ âm. C. sóng ngang. D. siêu âm.
Câu 8: [ ]So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn do cùng một dây đàn phát ra có
A. tần số gấp 4 lần. B. cƣờng độ gấp 4 lần.
C. chu kì lớn gấp 4 lần. D. biên độ lớn gấp 4 lần.
Câu 9: [ ]Trong đồng hồ quả lắc, quả năng thực hiện dao động
A. cƣỡng bức. B. điều hòa. C. duy trì. D. tự do.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƢỜNG THPT CHUYÊN LƢƠNG VĂN TỤY
TỔ VẬT LÍ-KTCN
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề thi 890
u 10: [ ]Một vật dao động điều hòa theo phƣơng trình x = 4cos(4πt – 0,5π), trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5π s. B. 2,0 s. C. 0,5 s. D. 4π s.
Câu 11: [ ]Khi cho một khung dây kim loại kín quay trong một từ trƣờng, ngƣời ta thấy trong khung
xuất hiện dòng điện. Hiện tƣợng này gọi là
A. hiện tƣợng cảm ứng điện từ. B. hiện tƣởng hƣởng ứng tĩnh điện.
C. hiện tƣợng nhiễm điện do hƣởng ứng. D. hiện tƣợng điện phân.
Câu 12: [ ]Tại hai điểm A và B trên mặt nƣớc có hai nguồn phát sóng kết hợp, dao động theo phƣơng
thẳng đứng. Phần tử nƣớc tại trung điểm O của đoạn AB không dao động. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc π/2. B. ngƣợc pha nhau.
C. lệch pha nhau góc π/3. D. cùng pha nhau.
Câu 13: [ ]Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí biên
âm (x = -A). Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 0,5A là
A. T/4. B. T/6. C. T/3. D. T/12.
Câu 14: [ ]Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nƣớc thì đại lƣợng nào sau đây không đổi?
A. Bƣớc sóng. B. Biên độ sóng. C. Tần số sóng. D. Tốc độ truyền
sóng.
Câu 15: [ ]Một dòng điện không đổi có cƣờng độ I chạy qua một ống dây dài có độ tự cảm L trong
thời gian ∆t thì từ thông riêng qua ống dây trong thời gian đó là
A.
I
L
t
B.
LI
C.
2
LI
2

D.
L
I

Câu 16: [ ]Công thức tính mức cƣờng độ âm theo đơn vị dB là
A.
0
I
L lg
I
B.
0
I
L 10lg
I
C.
0
I
L 10lg
I
D.
0
I
L 20lg
I
Câu 17: [ ]Véc tơ gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. cùng hƣớng chuyển động. B. hƣớng về vị trí cân bằng.
C. ngƣợc hƣớng chuyển động. D. hƣớng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 18:[ ] Phát biểu nào sau đây sai?
Hƣớng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong từ trƣờng
A. không phụ thuộc vào dấu điện tích của hạt. B. xác định theo quy tắc bàn tay trái.
C. vuông góc với véc tơ cảm ứng tƣ. D. vuông góc với véc tơ vận tốc của hạt.
Câu 19: [
]Phát biểu nào sau đây sai?
Lực từ là lực tƣơng tác giữa
A. hai nam châm. B. hai điện tích đứng yên.
C. một nam châm và một dòng điện. D. hai dòng điện.
Câu 20: [ ]Công thức tính tần số của một con lắc đơn dao động điều hòa là
A.
2
g
f
l
B.
2
l
f
g
C.
1
2
g
f
l
D.
1
2
l
f
g
Câu 21: [ ]Đơn vị của từ thông là
A. Henry. B. Tesla. C. Fara. D. Vêbe.
Câu 22: [ ]Trong các máy phát điện, ngƣời ta tạo ra sự biến thiên từ thông bằng cách thay đổi đại
lƣợng nào trong công thức Φ = NBScosα?
A. B B. N. C. S. D. α
Câu 23: [ ]Nếu giảm chiều dài của một con lắc đơn một đoạn 19 cm thì chu kì dao động nhỏ của nó
thay đổi một lƣợng 0,2 s. Lấy g = π
2
(m/s
2
). Chu kì dao động của con lắc ban đầu là
A. 2,2 s. B. 1,8 s. C. 2,4 s. D. 2,0 s.
Câu 24: [ ]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài
lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 34 cm và 20 cm. Tỉ số lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 20/3.
Lấy g = π
2
= 10(m/s
2
). Tính chiều dài tự nhiên của lò xo
A. 12 cm. B. 15 cm. C. 14 cm. D. 13 cm.
Câu 25: [ ]Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lƣợng m. Tác dụng
lên vật ngoại lực F = 5cos(5πt) N (t tính bằng s) dọc theo trục của lò xo thì xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng.
Lấy π
2
= 10. Giá trị của m là
A. 250 g. B. 400 g. C. 1 kg. D. 200 g.
Câu 26: [ ]Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n nút
sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Tần số sóng là
A. nv/2l B. l/2nv. C. (n 1)v/2l D. 2l/(n 1)v
Câu 27: [ ]Trên một sợi dây dài 2m có một đầu cố định và một đầu tự do xảy ra hiện tƣợng sóng
dừng, ngƣời ta đếm đƣợc có 13 nút sóng (kể cả đầu cố định). Biết biên độ dao động tại điểm cách đầu cố
định một đoạn 4cm là 8mm. Hỏi bụng sóng dao động với biên độ bao nhiêu?
A.
83mm
B. 6 mm. C.
42mm
D.
82mm
Câu 28: [ ]Một electron chuyển động thẳng đều trong một vùng không gian
điện trƣờng và từ trƣờng đều với vận tốc v = 10
5
m/s theo phƣơng ngang. Véc tơ cảm
ứng từ nằm ngang và vuông góc với
v
và có độ lớn B = 0,01T (hình vẽ). Bỏ qua tác
dụng của trọng lực. Độ lớn và hƣớng của véc tơ cƣờng độ điện trƣờng là
A. 1000 V/m, hƣớng thẳng đứng xuống dƣới. B. 1000 V/m, hƣớng thẳng đứng lên trên.
C. 100 V/m, ngƣợc hƣớng với
v
. D. 100 V/m, ngƣợc hƣớng với
B

Câu 29: [ ]Khung dây kim loại phẳng, kín, hình tròn bán kính R = 10 cm, đặt cố định trong một từ
trƣờng đều
B

vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian ∆t = 0,314 s, độ lớn cảm ứng từ giảm đều
từ 0,5 T đến 0. Độ lớn xuất điện động cảm ứng và chiều dòng điện cảm ứng nhìn theo hƣớng véc tơ cảm ứng
từ B là
A. 50 mV, ngƣợc chiều kim đồng hồ. B. 500 V, ngƣợc chiều kim đồng hồ.
C. 500 V, cùng chiều kim đồng hồ. D. 50 mV, cùng chiều kim đồng hồ.
Câu 30: [ ]Hai khung dây kim loại hình tròn, đồng phẳng, đồng tâm O có bán kính lần lƣợt là R
1
= 3
cm và R
2
= 6 cm. Dòng điện chạy trong khung dây nhỏ là I
1
= 1 A cùng chiều kim đồng hồ. Để cảm ứng từ
tại O bằng 0 thì cƣờng độ và chiều dòng điện chạy trong khung dây lớn là
A. 2 A cùng chiều kim đồng hồ. B. 0,5 A ngƣợc chiều kim đồng hồ.
C. 2 A ngƣợc chiều kim đồng hồ. D. 0,5 A cùng chiều kim đồng hồ.
Câu 31: [ ]Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
động theo phƣơng thẳng đứng với phƣơng trình u
A
= 2cos40πt và u
B
= 2cos(40πt + π) (u
A
, u
B
tính bằng mm,

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lương Văn Tụy - Ninh Bình (Lần 2), tài liệu chắc chắn sẽ là nguồn thông tin hữu ích để phục vụ công việc học tập của các bạn học sinh được tốt hơn.

---------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lương Văn Tụy - Ninh Bình (Lần 2). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 228
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý Xem thêm