Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 1: Chính tả

3 865

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tuần 1: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 1: Chính tả trang 2 và trang 4 có đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh củng cố các dạng bài tập điền từ thích hợp vào chỗ trống. Mời các em cùng tham khảo.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 1 trang 2: Chính tả

Câu 1. Điền vào chỗ trống:

a) l hoặc n

hạ... ệnh, ....ộp bài, hôm ....ọ

b) an hoặc ang

đ..... hoàng , đ.......ông , s....... loáng

Câu 2. Viết chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

.............

á

3

.............

4

b

.............

5

c

.............

6

.............

xê hát

7

d

.............

8

đ

.............

9

e

.............

10

ê

.............

TRẢ LỜI:

Câu 1. Điền vào chỗ trống:

a) hoặc n

hạ lệnh         nộp bài        hôm n

b) an hoặc ang

đàng hoàng     đàn ông      sáng loáng

Câu 2. Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

ă

á

3

â

4

b

5

c

6

ch

xê hát

7

d

8

đ

đê

9

e

e

10

ê

ê

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 1 trang 4: Chính tả

Câu 1. Điền ao hoặc oao vào chỗ trống:

ngọt ng....... , mèo kêu ng...... ng......, ng...... ngán

Câu 2. Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:................................

- Không chìm dưới nước: ............................

- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ: .......................

b) Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

- Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

TRẢ LỜI:

Câu 1. Điền ao hoặc oao vào chỗ trống:

Ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán

Câu 2. Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền: lành

- Không chìm dưới nước: nổi

- Vật dùng để gặt lúa, cắt cỏ: liềm

b) Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc là ngang

- Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước: hạn

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc: đàn

Ngoài ra các bạn luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng Đề thi học kì 1 lớp 3Đề thi học kì 2 lớp 3 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
3 865
Chính tả lớp 3 Xem thêm