Khai giảng tiếng Anh là gì?

Ngày khai giảng 5/9/2020 đang đến rất gần. Bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều từ vựng tiếng Anh về ngày tựu trường? Bạn muốn kho từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học? Hãy cùng VnDoc.com khám phá thêm nhiều từ mới tiếng Anh liên quan đến ngày Khai giảng dưới đây ngay! VnDoc.com mong rằng đây sẽ là nguồn tài liệu tiếng Anh bổ ích.

1. Lễ khai giảng tiếng Anh là gì?

Ngày khai trường hay là Ngày khai giảng là ngày đầu tiên của một năm học. Ở Việt Nam các trường thường tổ chức lễ Khai giảng vào ngày 5/9.

Ngày đầu tiên của năm học được gọi là First day of school hay Start/Beginning of a new school year.

Lễ Khai giảng trong tiếng Anh thường được gọi là First day of school ceremony hoặc Opening ceremony of the new academic/school year.

2. Một số từ vựng tiếng Anh về ngày Khai giảng

Lễ khai giảng: Opening ceremony

Diễn văn khai giảng: Opening ceremony speech

Lễ chào cờ: Flag ceremony

Quốc ca: National anthem

Chào mừng năm học mới: Welcome new school-year

Hiệu trưởng: Principal / Headmaster

Thầy/cô giám thị: Proctor

Giáo viên chủ nhiệm: Homeroom teacher

Tân sinh viên: Freshman

Trống trường: School drum

Đồng phục : Uniform

Băng rôn: Banner

Bóng bay: Balloon

Sách giáo khoa: Textbook / Coursebook

Dụng cụ học tập: School stationery

Cặp da: Briefcase

Ba lô: Backpack

Áo dài trắng: White Ao Dai

Phòng giáo viên: Staffroom

Văn phòng khoa: Faculty office

Phòng đào tạo: Training bureau

Đại sảnh trường: School hall

Sân trường: School yard/ school playground

Thư viện: Library

Cổng trường: School gate

Phòng học: Classroom

Căng tin: Canteen

Nhà trọ: Boarding-house / Lodging-house

Kí túc xá: Dormitory/ Dorm

Trên đây là Học từ vựng tiếng Anh về Ngày khai giảng. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 609
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm