Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu lớp 5

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 5, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Tài liệu tiếng Anh chuyên đề Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 theo từng chủ đề do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm toàn bộ định nghĩa Đại từ nhân xưng là gì, Đại từ sở hữu là gì, Tính từ sở hữu là gì, Cách thành lập sở hữu cách cho danh từ, bảng chuyển đổi Đại từ nhân xưng - Đại từ sở hữu - Tính từ sở hữu ... và 6 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau có đáp án giúp học sinh lớp 5 nắm chắc kiến thức đã học hiệu quả.

Xem thêm: Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ và đại từ sở hữu NEW

A. Lý thuyết về Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữu

Đại từ nhân xưng là gì? Personal Pronouns là gì?

Đại tại nhân xưng làm chủ ngữ trong câu.

Ví dụ: – He is a good student in my class.

(Anh ấy là học sinh giỏi của lớp tôi.)

Lan and Huong like music very much.

(Lan và Hương rất thích âm nhạc.)

Tính từ sở hữu là gì? Possessive Adjectives là gì?

Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu của người hoặc vật.

Ví dụ: — This is my schoolbag and that is your schoolbag.

(Đây là cặp sách của tôi và kia là của bạn.)

Her bike is old but his bike is new.

(Xe đạp của cô ấy cũ rồi nhưng xe của anh ấy còn rất mới.)

Đại từ sở hữu là gì? Possessive Pronouns là gì?

Đại từ sở hữu thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ đã đề cập trước đó.

Ví dụ: Her house is beautiful but mine is not.

(Nhà của cô ấy đẹp nhưng nhà của tôi thì không.)

– Their school is small but ours ỉs large.

(Trường của họ nhỏ nhưng trường của chúng tôi lớn.)

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

TÍNH TỪ SỞ HỮU

ĐẠI TỪ SỞ HỮU

I

MY

MINE

YOU

YOUR

YOURS

HE

his

HIS

SHE

her

HERS

IT

ITS

ITS

WE

OUR

OURS

YOUR

YOUR

YOURS

THEY

THEIR

THEIRS

* Cách thành lập sở hữu cách của danh từ:

– Thêm dấu sở hữu “s” vào sau danh từ số ít và danh từ số nhiều có dạng đặc biệt không tận cùng là (s).

A pupil ’s pens: những chiếc bút của một bạn học sinh.

The men ’s cars: những chiếc xe ô tô của những người đàn ông.

– Thêm dấu sở hữu “ ’ ” vào sau danh từ số nhiều tận cùng là (s)

These pupils’ pens: những chiếc bút của những bạn học sinh này.

Those students ’ bags: những chiếc cặp sách của những bạn sinh viên kia.

*Chú ý:

– Những danh từ số ít có tận cùng là “-s” được thành lập bằng cả hai cách:

The bus ’ chairs (những chiếc ghế của xe buýt.)

The bus ’s chairs (những chiếc ghế của xe buýt.)

– Nhóm danh từ được thành lập theo cách đánh dấu sở hữu vào danh từ cuối.

John and Brad’s house (nhà của John và Brad.)

Hien, Nga and Linh ’s teacher (thầy giáo của Hien, Nga và Linh.)

B. Bài tập cách dùng Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu, Tính từ sở hữu

а. Em hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.

2. Music is______ (I/ my) favourite subject.

3. _________ (I/ My) want to be a teacher and___ (my/ me) sister wants to be a doctor.

4. Mai likes English but (her/ she) brother doesn’t.

5. (Nam and Lan’s teacher/ Nam and Lan teacher) is very nice and friendly.

б. Hoa’s pencil case ___ (is/ are) blue. (Her/ She) fiends’ pencil cases are violet.

7. (Those student’s school bags/ Those students’ school bags) are very heavy.

8. What is______ (your/ you) father’s job?

_______ (He/ His) is an engineer.

9. How old______ (are/ is)_____ (your/ you) sister?

_______ (She/ Her) is ten years old

10. _______ (The women’s bikes/ The womens’ bikes) are new but_______ (the mens’ bikes/ the men’s bikes) are old.

b. Em hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành câu.

1. The bird sang____ (its/ it/ it’s) happy tune.

2. Listen to____ (her/ hers/ her’s) carefully.

3. ____(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.

4. That old man is kind to ____ (our/ us/ we).

5. William and Tracy love ____ (their/ theirs/ they) dogs so much.

6. My car is new but ____(her/ hers/ she) is old.

7. The teacher told___ (us/ our/ we) an interesting story.

8. I want to sit between you and ____(he/ him/ his).

9. She has an apple in ____ (she/ her/ hers) hand.

10. Bob and Ted live near ____(them/ their/ they) school.

c. Em hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

1. ______ am sitting on the sofa.

2. ______ are watching TV.

3. Are____from England?

4. ______ is going home.

5. ____are playing football.

6. ______ is a wonderful day today.

7. ____ are speaking English.

8. Is_______ Kevin’s sister?

9. ____ are swimming in the pool.

10. Are____ in the cinema?

d. Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc:

1. ……….is dancing. (John)

2. ……….is black. (the car)

3. ………. are on the table. (the books)

4. ………. is eating. (the cat)

5. ………. are cooking a meal. (my sister and I)

6. ………. are in the garage. (the motorbikes)

7. ………. is riding his motorbike. (Nick)

8. ………. is from England. (Jessica)

9. ………. has a sister. (Diana)

10. Have ………. got a bike, Marry?

e. Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống:

1. ……….am sitting on the chair.

2. ………. are listening radio.

3. Are………. from Australia?

4. ………. is going school.

5. ………. are cooking dinner.

6. ………. was a nice day yesterday.

7. ………. are watching TV.

8. Is ……….Marry’s sister?

9. ………. are playing in the room.

10. Are ………. in the supermarket?

f.  Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống

1. ……asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and……said that ..........is a liquid.

2. Hi Dana! Are……still coming shopping with us tomorrow?

3. My mum studied history at university. …… says……was a really interesting course.

4. Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…… haven’t found a cure for the common cold yet.

5. Adam, do…… think…… should all bring some food with us to your party?

6. Dad, do…… know if…… sell computer games in the market?

7. Alice asked me about that book. Did you give……to…….

8. I met Bill today, he went out with……girlfriend.

9. Why does the teacher always give our class many tests? She hates……or something?

10. They paid Michael Bay a lot of money to make this film. They must like……very much.

11. I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met……recently?

12. I have two brothers and one sister; ……sister is a student.

13. This is where we live. Here is…… house.

14. Those aren’t my brothers’ dogs. …… dogs are big, not small.

15. What’s……name? – I’m Alan.

16. My son told……that I need to stop smoking.

g. Điền: I, we, you, she, he, it, they, my, our, his, her, its, their vào mỗi chỗ trống các câu sau

1. I am Lam. This is ___ sister. ___ name is Mai. ___ a doctor.

2. This is Mr Tung with ___ students.

3. Mr Minh and Mrs Ngoc are in the living room. ___ are teachers. There are four people in ____ family.

4 What is this? ___ is a book.

5. How old are Linh and Lan? ____ are ten years old.

6. What are those? _____ are armchairs.

7. Hi, ___ am Nam, this is ____ brother, Minh.

8. We are in ____ house.

9. What is _____ name? My name is Quan.

10. That is my sister. ____ name is Hoan. ____ is twenty – five years old.

h. Điền tính từ sở hữu thích hợp dựa vào từ trong ngoặc. 

1. (I) _________ sister is ten years old

2. (He) _________ eyes are blue

3. (They) _________ car is red

4. (We) _________ dog is white

5. (You) _________ bicycles are old

6. (She) _________ house is big

7. (He) _________ father is doctor

8. (I) _________ sister is Mary

9. (She) ______ bike is new and beautiful.

10. (We) _______ class is modern.

11. (They)______ house is big.

12. (It)_________ tail is long.

13. (You) ______ car is red.

i. Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữu

1. She've got a new black watch. This is _ watch.

2. My friends and I have got sweets. The sweets are _.

3. Mum has got a new purse. That’s _ bag.

4. Peter has got a kite. The kite is _.

5. My brothers have got kites. The bikes are __.

6. Karen has got a dog. That’s __ dog.

7. She has a new dog. It is __.

8. You have a new doll. It is __.

9. The coat belongs to me. It is __.

10. The brown bag belongs to Minnie. It is __

11. I have a new Oxford English dictionary. It is __.

12. They have a new bed. It is __.

j. Complete the sentence without suitable words.

1. Nga is a student in (me)_____ class. (her)_____ is twelve years old.

2. Lan is a student. (her)_____ is eleven years old.

3. Nam is in (me)____ class. (him)____ is eleven years old.

4. My mother and father are in the living room. (their)____ are teachers.

5. Hoa and I are in class 6A1. (us)______ live in Tây Ninh.

6. This is my sister. (her)_______ is twelve years old.

k. Choose the correct word.

1. Is this bottle (your / yours)?

2. The tea is (my / mine).

3. That table is (my / mine).

4. She lives in (her / hers) house.

5. You might want (your / yours) result.

6. The new camera is (their / theirs).

7. She cooked (our / ours) food.

8. Don’t stand on (my / mine) foot!

9. She gave him (her / hers) phone number.

10. I met (their / theirs) mother.

11. Is this (their / theirs) milk?

12. Is the apartment (her / hers)?

13. The white scarf is (my / mine).

14. That black motorbike is (our / ours).

15. We should take (our / ours) seats.

16. That is (my / mine) computer.

17. He dropped (my / mine) dictionary.

18. Are these (their / theirs) pets?

19. These presents are (our / ours)!

20. Are those kids (your / yours)?

ĐÁP ÁN

a. Em hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. This is my book and that is your book.

2. Music is my favourite subject.

3. I want to be a teacher and my sister wants to be a doctor.

4. Mai likes English but her brother doesn’t.

5. Nam and Lan’s teacher is very nice and unfriendly.

6. Hoa’s pencil case is blue. Her friends’ pencil cases are violet.

7. Those students’ school bags are very heavy.

8. What is your father’s job?

– He is an engineer.

9. How old is your sister?

– She is ten years old

10. The women ’s bikes are new but the men ’s bikes are old.

b. Em hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành câu.

1. The bird sang its happy tune.

2. Listen to her.

3. His uncle is a doctor. He is a nice person

4. That old man is kind to us.

5. William and Tracy love their dogs so much.

6. My car is new, but hers is old.

7. The teacher told us an interesting story.

8. I want to sit between you and him

9. She has an apple in her hand

10. Bob and Ted live near their school

c. Em hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống đế hoàn thành câu.

1. I am sitting on the sofa.

2. We/They are watching TV.

3. Are you/ they from England?

4. He/ She is going home.

5. They are playing football.

6. It is a wonderful day today.

7. We/ They are speaking English.

8. Is she Kevin’s sister?

9. You/ We are swimming in the pool.

10. Are they in the cinema?

d. Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc:

1. He is dancing.

2. It is black.

3. They are on the table.

4. It is eating.

5. We are cooking a meal.

6. They are in the garage.

7. He is riding his motorbike.

8. She is from England.

9. She has a sister.

10. Have you got a bike, Marry?

e. Tất cả các câu này đều cần một đại từ chủ ngữ làm chủ ngữ trong câu.

1. I am sitting on the chair.

2. We are listening radio.

3. Are you from Australia?

4. He is going school.

5. They are cooking dinner.

6. It was a nice day yesterday.

7. We are watching TV.

8. Is she Marry’s sister?

9. You are playing in the room.

10. Are they in the supermarket?

f. Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống

1. …I…asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and…he…said that ....it.....is a liquid.

2. Hi Dana! Are…you…still coming shopping with us tomorrow?

3. My mum studied history at university. …she… says…it…was a really interesting course.

4. Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…I… haven’t found a cure for the common cold yet.

5. Adam, do…you… think…you… should all bring some food with us to your party?

6. Dad, do…you… know if…they… sell computer games in the market?

7. Alice asked me about that book. Did you give…it …to…her….

8. I met Bill today, he went out with…his…girlfriend.

9. Why does the teacher always give our class many tests? She hates…us…or something?

10. They paid Michael Bay a lot of money to make this film. They must like……very much.

11. I haven’t seen Adam and Ally for ages. Have you met…him…recently?

12. I have two brothers and one sister; …his…sister is a student.

13. This is where we live. Here is…our… house.

14. Those aren’t my brothers’ dogs. …His… dogs are big, not small.

15. What’s…your…name? – I’m Alan.

16. My son told…me…that I need to stop smoking.

g. Điền: I, we, you, she, he, it, they, my, our, his, her, its, their vào mỗi chỗ trống các câu sau

1. I am Lam. This is _my__ sister. _Her__ name is Mai. __She_ a doctor.

2. This is Mr Tung with __his_ students.

3. Mr Minh and Mrs Ngoc are in the living room. _They__ are teachers. There are four people in __their__ family.

4 What is this? __It_ is a book.

5. How old are Linh and Lan? __They__ are ten years old.

6. What are those? _They___ are armchairs.

7. Hi, __I_ am Nam, this is _my___ brother, Minh.

8. We are in __our__ house.

9. What is __his___ name? My name is Quan.

10. That is my sister. __Her__ name is Hoan. _She___ is twenty – five years old.

h. Điền tính từ sở hữu thích hợp dựa vào từ trong ngoặc. 

1. (I) ____My_____ sister is ten years old

2. (He) ____His_____ eyes are blue

3. (They) _____Their____ car is red

4. (We) ____Our_____ dog is white

5. (You) ___Your______ bicycles are old

6. (She) ____Her_____ house is big

7. (He) ___His______ father is doctor

8. (I) _____My____ sister is Mary

9. (She) __Her____ bike is new and beautiful.

10. (We) ___Our____ class is modern.

11. (They)___Their___ house is big.

12. (It)____Its_____ tail is long.

13. (You) ___Your___ car is red.

i. Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu hoặc đại từ sở hữu

1. She've got a new black watch. This is ____her___ watch.

2. My friends and I have got sweets. The sweets are ___ours___.

3. Mum has got a new purse. That’s ____her___ bag.

4. Peter has got a kite. The kite is _him_.

5. My brothers have got kites. The bikes are __him__.

6. Karen has got a dog. That’s __her__ dog.

7. She has a new dog. It is __hers___.

8. You have a new doll. It is __yours___.

9. The coat belongs to me. It is __mine__.

10. The brown bag belongs to Minnie. It is __hers___

11. I have a new Oxford English dictionary. It is __mine__.

12. They have a new bed. It is __theirs___.

j. Complete the sentence without suitable words.

1. Nga is a student in (me)__my___ class. (her)__She___ is twelve years old.

2. Lan is a student. (her)__She___ is eleven years old.

3. Nam is in (me)__my__ class. (him)___He_ is eleven years old.

4. My mother and father are in the living room. (their)__They__ are teachers.

5. Hoa and I are in class 6A1. (us)___We___ live in Tây Ninh.

6. This is my sister. (her)____She___ is twelve years old.

k. Choose the correct word.

1. Is this bottle (your / yours)?

2. The tea is (my / mine).

3. That table is (my / mine).

4. She lives in (her / hers) house.

5. You might want (your / yours) result.

6. The new camera is (their / theirs).

7. She cooked (our / ours) food.

8. Don’t stand on (my / mine) foot!

9. She gave him (her / hers) phone number.

10. I met (their / theirs) mother.

11. Is this (their / theirs) milk?

12. Is the apartment (her / hers)?

13. The white scarf is (my / mine).

14. That black motorbike is (our / ours).

15. We should take (our / ours) seats.

16. That is (my / mine) computer.

17. He dropped (my / mine) dictionary.

18. Are these (their / theirs) pets?

19. These presents are (our / ours)!

20. Are those kids (your / yours)?

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung lý thuyết, bài tập và đáp án tại đây: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5: Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu. Ngoài ra, VnDoc.com đã cập nhật rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 trực tuyến, luyện thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, .... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.

Đánh giá bài viết
34 41.662
Sắp xếp theo
    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm