vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

so2+o2+h2o → h2so4

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.133
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.281
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.613
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.168
  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.461
  • Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 H2SO4 loãng Fe2O3 H2SO4: Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 159.698
  • FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 ra SO2 FeS2 O2: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 là phản ứng oxi hóa khử, khi đốt cháy quặng pyrite sau phản ứng thu được chất rắn màu nâu đỏ Fe2O3 và thoát ra khí mùi hắc SO2 135.414
  • NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 ra NO NH3 O2: NH3 + O2 → NO + H2O là phương trình phản ứng amoniac tác dụng với oxi, sau phản ứng ra NO. Mời các bạn tham khảo. 76.949
  • H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

    H2S ra H2SO4 H2S Cl2: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Mời các bạn tham khảo. 53.713
  • SO2 + O2 → SO3

    SO2 + O2 → SO3

    SO2 ra SO3 SO2 O2: SO2 + O2 → SO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chế SO3 từ SO2 ra SO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 46.726
  • Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4 biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn hoàn thành sơ đồ sản xuất H2SO4 trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 40.574
  • SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 + H2O → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 SO3 H2O: SO3 + H2O → H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng SO3 ra H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 36.322
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.963
  • Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Nhận biết SO2 O2 H2 Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2. 4.651
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.264
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.202
  • Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Phương pháp nhiệt luyện điều chế Ag Ag2S + O2 → Ag + SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng điều chế Ag từ Ag2S. 981
  • NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr H2SO4 đặc Phản ứng NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O chứng minh tính khử của một số ion Halide. Trong ion halide, các halogen có số oxi hóa thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa – khử. 518
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 196
  • Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 132
  • ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS O2 Phản ứng ZnS + O2→ ZnO + SO2 là phản ứng oxi hóa cơ bản trong luyện kim kẽm từ quặng. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 9 và lớp 10. 48
  • P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    2
  • So2+br2+h2o->h2so4+hbr

    So2+br2+h2o->h2so4+hbr

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.