Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 7 môn Tiếng Anh năm 2025

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 40 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 40 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Circle the out one out.
    Hướng dẫn:

    channel có nghĩa là kênh truyền hình, là nơi phát sóng các chương trình, các từ còn lại là thể loại chương trình.

  • Câu 2: Nhận biết
    Choose the word which has a different stress pattern from the other three in each question.
    Hướng dẫn:

    compete có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

  • Câu 3: Thông hiểu
    Write the correct form of the words in brackets.

    The children are very ………….… in animal programmes. (interest)

    interested

    Đáp án là:

    The children are very ………….… in animal programmes. (interest)

    interested

     “interested” (cảm thấy hứng thú) – dùng cho người.

    Dịch: Lũ trẻ rất thích các chương trình về động vật.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Write the correct form of the words in brackets.

    Discovery channel attracts millions of ……………… around the world. (view)

    viewers

    Đáp án là:

    Discovery channel attracts millions of ……………… around the world. (view)

    viewers

     “viewers” (người xem) – danh từ chỉ người.

    Dịch: Kênh Discovery thu hút hàng triệu người xem trên toàn thế giới.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

    __________ is your favourite subject? - Math.

    Hướng dẫn:

    Dùng What Hỏi về môn học yêu thích.

    Dịch: Môn học yêu thích của bạn là gì? – Toán.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    "Who is your favourite person on TV?" “______________”

    Hướng dẫn:

     Hỏi về người yêu thích → chọn người cụ thể.

  • Câu 7: Vận dụng
    Give a question for each of the following question.

    I won the first prize in a competition last year.

    When did you win the first prize in a competition?

    Đáp án là:

    I won the first prize in a competition last year.

    When did you win the first prize in a competition?

     Dùng When để hỏi về khi nào

    Dịch: Tôi đã giành giải nhất trong một cuộc thi vào năm ngoái.

    → Bạn đã giành giải nhất trong cuộc thi khi nào?

  • Câu 8: Vận dụng
    Rearrange the words to make sentences.
    • What
    • is
    • on
    • television
    • tonight?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • is
    • on
    • television
    • tonight?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Tối nay có gì chiếu trên tivi?

  • Câu 9: Nhận biết
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    Football is a/ an ___________game.

    Hướng dẫn:

    Football là môn thể thao đồng đội → team game.

    Dịch: Bóng đá là một trò chơi đồng đội.

  • Câu 10: Nhận biết
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    At weekend we can play a ___________of badminton or join in a football match.

    Hướng dẫn:

    "A match of badminton" và "a football match" là cách nói đúng.

    "Sport" là danh từ chung, không dùng với "a"."Game" có thể dùng, nhưng "match" chính xác

    hơn vì mang tính thi đấu.

    "Exam" không liên quan.

    Dịch: Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi một trận cầu lông hoặc tham gia một trận bóng đá.

  • Câu 11: Nhận biết
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    You're talking too much. ___________, please.

    Hướng dẫn:

    Dịch: Bạn đang nói quá nhiều. Dừng lại, làm ơn.

    Giải thích: Phù hợp nhất về ý nghĩa là yêu cầu người khác ngừng nói.

  • Câu 12: Nhận biết
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    I like watching football matches but I am not very good ___________playing football.

    Hướng dẫn:

    Dịch: Tôi thích xem bóng đá nhưng tôi không giỏi chơi bóng đá.

    Giải thích: "be good at + V-ing" là cấu trúc cố định.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Find the mistake in the four underlined parts A, B, C or D of each sentence.

    Did your uncle took you to watch the football match last week?

    Hướng dẫn:

    Sau “Did”, ta phải dùng động từ nguyên thể không "to" → đúng là “take”, không phải “took”.

    took → ✅ take

    Câu đúng: Did your uncle take you to watch the football match last week?

    Dịch nghĩa: Chú của bạn có đưa bạn đi xem trận bóng đá vào tuần trước không?

  • Câu 14: Thông hiểu
    Choose the correct answers A, B, C, or D to finish the sentences.

    Yesterday, he _________ judo for 3 hours.

    Hướng dẫn:

    “Do judo” là cụm động từ cố định (không dùng “play” hay “go” với judo)

    “Did” là quá khứ của “do”

    Yesterday → quá khứ

    Dịch: Hôm qua, anh ấy đã tập judo trong 3 tiếng.

  • Câu 15: Vận dụng
    Choose the sentence (A, B, C or D) that is closest in meaning to the root sentence or best combines the two given sentences.

    At the gym near my house, the equipment is modern, and the staff is friendly.

    Hướng dẫn:

    Cách viết lại ngắn gọn, rõ ràng, giữ nguyên đầy đủ nghĩa gốc.

    Dịch: Phòng tập gần nhà tôi có thiết bị hiện đại và nhân viên thân thiện.

  • Câu 16: Vận dụng
    Make sentences using the words and phrases given.

    Students/ my school/ take part in/ a lot/ outdoor games/ last weekend./

    => Students in my school took part in a lot of outdoor games last weekend.

    Đáp án là:

    Students/ my school/ take part in/ a lot/ outdoor games/ last weekend./

    => Students in my school took part in a lot of outdoor games last weekend.

     Dịch: Học sinh trường tôi đã tham gia nhiều trò chơi ngoài trời vào cuối tuần trước.

  • Câu 17: Nhận biết
    Choose the word or phrase that best completes each sentence below.

    This is _____ restaurant than that I have ever been to.

    Hướng dẫn:

     So sánh hơn với “than” → dùng “more comfortable”

    Dịch: Đây là nhà hàng thoải mái hơn bất kỳ nơi nào tôi từng đến.

  • Câu 18: Nhận biết
    Choose the word or phrase that best completes each sentence below.

    Huy ___________ learnt English for 5 years.

    Hướng dẫn:

    Chủ ngữ “Huy” là số ít → dùng "has"

    Dịch: Huy đã học tiếng Anh được 5 năm.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Choose the best response (A, B, C or D) to complete each conversation.

    - Wow, is it the Thames River? I have never seen it before.

    -­ _____________

    Hướng dẫn:

    Câu hỏi xác nhận → trả lời “Yes”, kèm thông tin hợp lý

    Các đáp án còn lại không rõ ràng

    Dịch: Ôi, có phải là sông Thames không nhỉ? Tôi chưa từng thấy nó bao giờ.

    - Đúng vậy. Đó là con sông lớn nhất nước Anh. 

  • Câu 20: Thông hiểu
    Choose the underlined part that needs correcting in each sentence below.

    Merlion is a creature with the head of a lion or the body of a fish.

    Hướng dẫn:

    “With the head of a lion and the body of a fish” → đúng cấu trúc mô tả cả 2 phần của sinh vật.

    "or" nghĩa là 1 trong 2, sai về nghĩa.

    Dịch: Merlion là sinh vật có đầu sư tử và thân cá.

  • Câu 21: Nhận biết
    Choose the best answer to complete each of the following sentences.

    John isn’t in class today. I think he ___________sick.

    Hướng dẫn:

    Dùng might be để nói khả năng có thể xảy ra.

    Dịch: John không có ở lớp hôm nay. Tôi nghĩ có thể cậu ấy bị ốm.

  • Câu 22: Thông hiểu
    Find a mistake in the four underlined parts of each sentence.

    This summer I go to the beach with my family and friends.

    Hướng dẫn:

    “This summer” nói về tương lai → dùng thì hiện tại tiếp diễn cho kế hoạch chắc chắn

    Dịch: Mùa hè này tôi đã đi biển cùng gia đình và bạn bè.

  • Câu 23: Thông hiểu
    Choose the best answer to complete each of the following sentences.

    She doesn’t realize what kind of person he is, but she ________ (find out).

    Hướng dẫn:

    Dịch: Cô ấy không nhận ra anh ta là người như thế nào, nhưng cô ấy sẽ phát hiện ra thôi.

  • Câu 24: Vận dụng
    Use the given words to write the complete sentences.

    A: Do you think people will take vacations the Moon? (might not)

    B: People might not take vacations the Moon.

    Đáp án là:

    A: Do you think people will take vacations the Moon? (might not)

    B: People might not take vacations the Moon.

    Diễn tả khả năng không chắc xảy ra → dùng "might not"

    Dịch: Mọi người có thể sẽ không đi nghỉ trên Mặt Trăng.

  • Câu 25: Vận dụng
    Use the given words to write the complete sentences.

    A: Do you think the water will be heated by wind energy? (might)

    B: The water might be heated by wind energy.

    Đáp án là:

    A: Do you think the water will be heated by wind energy? (might)

    B: The water might be heated by wind energy.

     Diễn tả một dự đoán về năng lượng trong tương lai → dùng "might"

    Dịch: Nước có thể sẽ được làm nóng bằng năng lượng gió.

  • Câu 26: Nhận biết
    Read the following text and answer the questions by choosing the option A, B, C or D.

    Solar energy is used to ___________

    Hướng dẫn:

    "It will use solar energy to heat the water; feed lights, computer, and other electronics." → Năng lượng mặt trời được dùng để cấp điện cho máy tính, đèn, và thiết bị điện tử.

    Dịch: Năng lượng mặt trời được sử dụng để vận hành máy tính.

  • Câu 27: Nhận biết
    Read the following text and answer the questions by choosing the option A, B, C or D.

    Why doesn’t the author like to live in an apartment?

    Hướng dẫn:

    "I don’t like to live in an apartment with blocks of flats..." 

    "...and rude neighbors making noise in the middle of the night." 

    Dịch: Tác giả không thích sống trong căn hộ vì có nhiều tòa nhà và hàng xóm thô lỗ gây ồn.

  • Câu 28: Nhận biết
    Read the following text and answer the questions by choosing the option A, B, C or D.

    What will the robots do?

    Hướng dẫn:

    "They will clean the house every morning, prepare all the meals for me and feed the dogs and cats."
    → Robots sẽ: Lau nhà; Nấu ăn; Cho thú cưng ăn

    Dịch: Tất cả các công việc trên đều đúng.

  • Câu 29: Nhận biết
    Read the following text and answer the questions by choosing the option A, B, C or D.

    Why does the author want to live in an eco-house?

    Hướng dẫn:

    "My future house will be an eco-house that uses clean energy to save the environment."

    Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là một ngôi nhà sinh thái sử dụng năng lượng sạch để bảo vệ môi trường.

  • Câu 30: Nhận biết
    Read the following text and answer the questions by choosing the option A, B, C or D.

    Where will the house be located?

    Hướng dẫn:

    Trong đoạn văn: "My future house will be located outside the city."

    Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ nằm ngoài thành phố.

  • Câu 31: Nhận biết
    Choose the word or phrase that best completes each sentence below.

    My teacher asks us to ______ the amount of waste at school.

    Hướng dẫn:

    “To + V-inf” → cần động từ nguyên mẫu “reduce”.

    Dịch: Giáo viên yêu cầu chúng tôi giảm lượng rác thải ở trường.

  • Câu 32: Nhận biết
    Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions.

    We should not throw trash onto the river.

    Hướng dẫn:

    Trash, garbage, rubbish, waste material đều có nghĩa là rác thải (thường là rác sinh hoạt)

    Dịch: Chúng ta không nên vứt rác xuống sông.

  • Câu 33: Thông hiểu
    Choose the best word or phrases (A, B, C or D) to complete each sentence.

    We’ll be late unless we __________now.

    Hướng dẫn:

    Unless = If... not → Unless + hiện tại đơn

    Dịch: Chúng ta sẽ trễ nếu không rời đi ngay bây giờ.

  • Câu 34: Thông hiểu
    Choose the best word or phrases (A, B, C or D) to complete each sentence.

    If someone_________ into the store, smile and say, “May I help you?”

    Hướng dẫn:

    Câu mệnh lệnh với if: “If + hiện tại đơn, + mệnh lệnh”

    Dịch: Nếu có ai đó bước vào cửa hàng, hãy mỉm cười và nói: “Tôi có thể giúp gì cho bạn?”

  • Câu 35: Vận dụng
    Finish each of the following sentences so that its meaning stays the same.

    You should turn unwanted lights off, or you will waste a lot of electricity.

    => If you don’t turn unwanted lights off, you will waste a lot of electricity.

    Đáp án là:

    You should turn unwanted lights off, or you will waste a lot of electricity.

    => If you don’t turn unwanted lights off, you will waste a lot of electricity.

    Dạng khuyên nhủ + hậu quả → viết lại bằng câu điều kiện loại 1.

    Đảo mệnh đề nguyên nhân "You should..." thành mệnh đề điều kiện.

    Dịch: Nếu bạn không tắt đèn không cần thiết, bạn sẽ lãng phí nhiều điện.

  • Câu 36: Vận dụng
    Rewrite the following sentences using the words given.

    Save energy, and you will save some money.

    → If you save energy, you will save some money.

    Đáp án là:

    Save energy, and you will save some money.

    → If you save energy, you will save some money.

     Câu điều kiện loại 1 (If + hiện tại đơn, will + V)

    Dịch:Tiết kiệm năng lượng, bạn sẽ tiết kiệm được một ít tiền.

    → Nếu bạn tiết kiệm năng lượng, bạn sẽ tiết kiệm được một ít tiền.

  • Câu 37: Nhận biết
    Find one odd word for each question, and then read them aloud.
    Hướng dẫn:

    activity = hoạt động (thường mang tính thể chất hoặc hành động bên ngoài) → khác biệt với 3 từ còn lại là các trạng thái nội tâm, tinh thần.

  • Câu 38: Thông hiểu
    Give the correct form of the word given to complete the sentences.

    I need the ……….. to complete the report. (INFORM)

    information

    Đáp án là:

    I need the ……….. to complete the report. (INFORM)

    information

     "Information" là danh từ không đếm được, nghĩa là thông tin

    Sau “the”, cần một danh từ → information là dạng đúng của từ “inform”

    Dịch: Tôi cần thông tin để hoàn thành báo cáo.

  • Câu 39: Vận dụng
    Complete the second sentence so that it means the same as first one. Use the word in brackets.

    This robot is capable of cooking a variety of different meals. (can)

    → This robot CAN COOK A VARIETY OF DIFFERENT MEALS.

    Đáp án là:

    This robot is capable of cooking a variety of different meals. (can)

    → This robot CAN COOK A VARIETY OF DIFFERENT MEALS.

     "Be capable of doing something" = có khả năng làm gì Tương đương với "can + V-inf"

    → "is capable of cooking" = "can cook"

    Dịch: Con robot này có khả năng nấu nhiều món ăn khác nhau.

    → Con robot này có thể nấu nhiều món ăn khác nhau.

  • Câu 40: Vận dụng
    Complete the second sentence so that it means the same as first one. Use the word in brackets.

    You should study hard, or you won’t pass the exam. (will)

    → If you STUDY HARD, YOU WILL PASS THE EXAM.

    Đáp án là:

    You should study hard, or you won’t pass the exam. (will)

    → If you STUDY HARD, YOU WILL PASS THE EXAM.

     Câu gốc là một lời khuyên kết hợp với cảnh báo → có thể chuyển sang câu điều kiện loại 1 (if + hiện tại đơn, will + V)

    "You won’t pass..." → hậu quả nếu "you don’t study hard"

    Dịch: Bạn nên học tập chăm chỉ, hoặc bạn sẽ không đậu kỳ thi.

    → Nếu bạn không học chăm chỉ, bạn sẽ không đậu kỳ thi.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (42%):
    2/3
  • Thông hiểu (32%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo