Bài tập thì tương lai đơn có đáp án

Ôn tâp Thì TIếng Anh cơ bản có đáp án

Mã số: 01957. Đã có 3.410 bạn thử.

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh: Thì Tương Lai Đơn  - The Simple Future Tense

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên đề Thì Tương Lai Đơn có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Simple Future Tense Exercise là tài liệu trắc nghiệm Tiếng Anh rất hiệu quả giúp bạn đọc ôn tập lại cách dùng, dấu hiệu nhận biết và cấu trúc câu của thì Tương lai đơn. 

Một số bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản khác:

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất.
1. What would you like to drink?
2. I don't have any change for the coffee machine.
3. There's someone at the door.
4. This hotel bed's not very comfortable, is it?
5. You should really let Anne know.
6. There are going to be lots of people at the match tonight.
7. Mr. Smith is busy at the moment.
8. Would you like a lift home?
9. Please keep this to yourself.
10. I feel really tired.
11. Can you fix my photocopier for me?
12. I don't have time to do everything.
13. I need that book I lent you.
14. Would you prefer coffee or tea?
15. We're completely out of coffee.
16. Nice to see you, Mary.
17. I'm feeling a bit hungry.
18. The weather looks awful.
19. That bag looks really heavy.
20. It's terrible warm in here.
Bài 2: Chọn đáp án đúng
1. You ............... (have) an excellent job.
2. Paul ................. (win) a fortune.
3. Everything ................... (be) perfect.
4. They ................. (not have) ant problems.
5. ......... he .............. (become) a stuntman?
6. Her children .................. (be) very clever.
7. ......... Mark’s wife ............... (be) beautiful and intelligent?
8. You .................. (not feel) sad or unhappy.
9. ......... we .......... (meet) many famous people?
10. Your parents .................. (be) proud of you.
Bài 3: Dùng từ trong ngoặc điền vào chỗ trống. Sử dụng thì tương lại đơn.
1. ................ me £50? (you/to lend)
2. When ............... to the country? (they/to move)
3. ................ the exam in French? (Laura/to do)
4. When ............... us the file? (Kim/to send)
5. .................. a mile in 5 minutes? (John/to run)
6. ..................... the garden bench? (your father/to paint)
7. How many days .................... in Rome? (she/to stay)
8. .................... the Grand Canyon National Park? (we/to visit)
Chia động từ trong ngoặc ở thì Tương lai đơn.
1. They (do)__________ it for you tomorrow.
2. My father (call)__________ you in 5 minutes.
3. We believe that she (recover)______________ from her illness soon.
4. I promise I (return)___________ school on time.
5. If it rains, he (stay)________ at home.
Bắt đầu ngay
15 3.410